← Quay lại danh sách
~できる

 

Cấu Trúc
V/A/N(普通形) + 上(に)
*A(な)な/である
*Nの/である
Ý nghĩa
Không những…hơn nữa
Giải thích & Hướng dẫn
Thêm vào với ý rằng sự việc có khuynh hướng giống với sự việc phía trước (ngoài điểm tốt này còn điểm tốt nữa hoặc điểm xấu thêm vào sự việc xấu).

Ở  câu sau thì những câu tác động đến đối phương như mệnh lệnh, cấm đoán, yêu cầu, rủ rê… không được sử dụng.

Ví dụ
1
仕事できるしい。
2
昨日かったかった。

 

 

 

えた

 

Cấu Trúc
Vた/Nの + 上で・上の・上での・上
Ý nghĩa
Sau khi…
Giải thích & Hướng dẫn
Xong…rồi…Cách thể hiện khi muốn diễn đạt một việc gì đó trước và kết quả của việc đó dẫn đến việc tiếp theo. Chủ thể của vế trước và vế sau của câu là một người. Vế sau thể hiện hành động ý chí.
Ví dụ
1
よくえためます。
2
家族相談、お返事します。

 

 

 

ばれた

 

Cấu Trúc
V(普通形)上は
Ý nghĩa
Một khi…
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu đạt lý do vì ~ nên đương nhiên là ~. Vế sau là những từ biểu thị sự quyết ý, lời khuyên hoặc cấm đoán…

Câu văn cứng.

Ví dụ
1
キャプテンにばれた、がんばるしかない。
2
入学する卒業したい。

 

 

 

天気図では

 

Cấu Trúc
Nの + 上では・上でも
N + 上・上は・上も
Ý nghĩa
Nhìn trên…, xét về…
Giải thích & Hướng dẫn
Sử dụng khi muốn nói xét trên mặt nào đó thì ~
Ví dụ
1
天気図ではなのに、実際はまだい。
2
理論できるはずだったが、実験では失敗した。

初心者

 

Cấu Trúc
N向け・N向き + だ・に・のN
Ý nghĩa
Dành cho ~; thích hợp với
Giải thích & Hướng dẫn
N向け: lấy danh từ làm đối đượng. Đã đặc biệt làm thích hợp cho ~.

N向き: đúng, thích hợp với.

Ví dụ
1
それは、初心者けの教科書です。
2
この製品生産は、国内も、海外輸出、ともに増加した。
3  

この料理は、なくがきれいなので、女性きだ

 

 

 

 

天気次第

 

Cấu Trúc
N次第 + だ・で・では
Ý nghĩa
Tùy thuộc…
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu đạt ý tuỳ thuộc vào ~ mà đưa ra quyết định cho một việc nào đó, hoặc trong trường hợp của sự việc nào đó thì cũng có chuyện là ~
Ví dụ
1
花火大会天気次第中止になる場合もあります。
2
仕事紹介するが、うまくいくかどうかは本人次第

 

 

 

次第

 

Cấu Trúc
Vます次第
Ý nghĩa
Ngay khi…
Giải thích & Hướng dẫn
Thường sử dụng khi muốn truyền đạt ý chí sẽ làm một việc ngay sau khi ~ xảy ra.
Ví dụ
1
では、田中次第、お電話させます。
2
まり次第、ご連絡いたします。

 

 

 

った次第です

 

Cấu Trúc
Vる・Vた・Vている + 次第です
Ý nghĩa
Với lý do, Có nghĩa là
Giải thích & Hướng dẫn
Giải thích lý do hoặc sự tình rằng “vì vậy mà có kết quả thế này”.

Sử dụng trong văn trịnh trọng.

Ví dụ
1
このたび担当りましたので、あいさつにった次第です
2
日時変更について、めてらせする次第です
Về việc thay đổi ngày giờ, tôi sẽ thông báo vào lúc khác.

意見にこたえて

 

Cấu Trúc
Nに + こたえて・こたえ・こたえるN
Ý nghĩa
Ứng với, đáp lại…
Giải thích & Hướng dẫn
Đáp ứng với tác động từ bên ngoài. N là những danh từ chỉ sự chất vấn, kỳ vọng, mong muốn…

Hán tự: 応えて・応え・答える

Ví dụ
1
意見にこたえて営業時間延長する。
2
期待にこたえ、がんばった。

 

 

 

目上して

 

Cấu Trúc
Nに・「文」のに・これに・それに + 対して・対し・対しては・対しても・対するN
Ý nghĩa
Đối với ~
Giải thích & Hướng dẫn
Dùng để chỉ đối tượng, đối với vấn đề gì đó thì… Vế sau thường là những từ chỉ mối quan hệ đối lập (từ chỉ sự phản kháng, phản đối, phản bác…)
Ví dụ
1
目上して、そういう失礼ですよ。
2
都市人口えているのに農村ではっている。

 

 

 

法律により

 

Cấu Trúc
Nに + より・よるN
Ý nghĩa
Nhờ vào, do, bởi ~
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu thị phương pháp, căn cứ, nguyên nhân, trường hợp…

Là cách nói cứng của 「によって」

Ví dụ
1
未成年者飲酒は、法律によりじられている。
2
その地震による被害は、過去最大だった。

 

 

 

事件にかかわって

 

Cấu Trúc
Nに + かかわって・かかわり・かかわる・かかわるN
Ý nghĩa
Liên quan đến ~
Giải thích & Hướng dẫn
Sử dụng để diễn tả những ảnh hưởng lên trên các thứ quan trọng như: “sinh mạng”, “niềm tự hào”,…

Hán tự: 関わる

Ví dụ
1
汚職事件にかかわって逮捕された。
2
息子マスコミにかかわる仕事をしている。
3
にかかわる病気

りながら

 

Cấu Trúc
N・Aな・Aい・Vます + ながら・ながらも
Ý nghĩa
Mặc dù, tuy nhiên
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu hiện sự đối ngược, trái với suy nghĩ thông thường, trái với tưởng tượng.
Ví dụ
1
いこととながらみをした。
2
ながらもしいわが」という言葉がある。

 

 

 

しいいつつ

 

Cấu Trúc
(1) Vますつつ(も) V

(là lối diễn đạt cứng của 「ながら(も)」

(2) Vますつつ V

(mang nghĩa của 「ながら(=đồng thời, cùng lúc với)」

Ý nghĩa
(1) Dù …

(2) Vừa/cùng lúc …

Giải thích & Hướng dẫn
(1) Thường được sử dụng trong trường hợp người nói thú nhận, hối hận, suy nghĩ lại…
Ví dụ
1
彼女しいとつつ長電話をしている。
2
今日こそがんばろうとつつ、また勉強しなかった。
3
先生相談つつ進路めたいとう。

 

 

 

進歩しつつある

 

Cấu Trúc
Vますつつある
Ý nghĩa
Dần dần đang ~
Giải thích & Hướng dẫn
Chủ yếu dùng trong văn viết
Ví dụ
1
医療はますます進歩つつある
2
新種のウイルスによる被害は、全国がりつつある

 

 

 

らないくせして

 

Cấu Trúc
V/A/N(普通形) + くせして

N

A

Ý nghĩa
…thế mà…
Giải thích & Hướng dẫn
Văn nói của 「くせに」

Biểu đạt tâm trạng trách móc, đổ lỗi, gây ấn tượng không tốt.

Ví dụ
1
らないくせしてっているようなことをうな。
2
大学生のくせして、そんなこともらないの?

~すべきではない

 

Cấu Trúc
Vるべき + だ・ではない・だった・N
A(な)であるべき + だ・ではない・だった・N
A(い)くあるべき + だ・ではない・だった・N
*すべき=するべき
Ý nghĩa
Nên; không nên
Giải thích & Hướng dẫn
Người nói nêu ý kiến trước một sự việc nào đó, làm/ không làm…là chuyện đương nhiên.
Ví dụ
1
そんなことをべきではない
2
もっと勉強するべきだった
3
あんなことうべきではなかった

 

 

 

けざるをえない

 

Cấu Trúc
Vないざるをえない
* しない→せざるをえない
Ý nghĩa
Đành phải ~
Giải thích & Hướng dẫn
Dùng để diễn tả không thích, không muốn làm điều đó nhưng có lý do nên phải làm.

Hán tự: ざるを得ない

Ví dụ
1
いやな仕事でも、生活のためにはけるざるをえない
2
この戦争間違いだったとざるをえない

 

 

 

われることになっている

 

Cấu Trúc
Vる/Vない/Nという + ことになっている
Ý nghĩa
Được dự định, quyết định ~
Giải thích & Hướng dẫn
Khi dùng với ý chỉ quy tắc, được dùng nhiều cùng với các từ ngữ như CẤM CHỈ, CHO PHÉP.
Ví dụ
1
明日、ここで卒業式われることになっている
2
60以上合格ということになっている

 

 

 

間違いにすぎない

 

Cấu Trúc
V/A/N(普通形) に + すぎない
* Aなである
* N
Ý nghĩa
Chỉ là ~
Giải thích & Hướng dẫn
Khi nhấn mạnh mức độ thấp rằng “Chỉ ở mức độ thế, không nhiều hơn.”

Câu văn cứng.

Ví dụ
1
なる間違にすぎない
簡単日常英会話ができるにすぎない

利用にあたり

 

Cấu Trúc
Nするに・Vるに + あたって・あたり・あたっては・あたってのN
Ý nghĩa
Vào lúc, nhân dịp…
Giải thích & Hướng dẫn
Sử dụng khi muốn nói đến thái độ tích cực trong dịp ~ đặc biệt nào đó
Giải thích & Hướng dẫn
Ví dụ
1
図書館利用にあたり図書カードが必要です。
2
アルバイトをするにあたっては学業無理のないようにすること。

 

 

 

資料沿って

 

Cấu Trúc
Nに + そって・そい・そったN
Ý nghĩa
Theo, như ~
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu đạt ý nghĩa làm theo, tuân theo hoặc làm cho phù hợp với điều nào đó.

Hán tự: 沿い

Ví dụ
1
資料沿って、ご説明いたします。
2
客様ひとりひとりの希望沿った旅行プランをおりします。

 

 

 

開店先立

 

Cấu Trúc
Nするに・Vるに + 先立ち・先立って・先立つ
Ý nghĩa
Trước khi ~
Giải thích & Hướng dẫn
Có ý nghĩa chuẩn bị trước lúc ~. N là các từ chỉ những việc quan trọng.
Ví dụ
1
開店先立関係者だけのパーティーがわれた。
2
新製品開発先立って、アンケート調査った。

 

 

 

範囲にわたって

 

Cấu Trúc
Nに + わたって・わたり・わたるN
Ý nghĩa
Suốt, trải suốt, trải khắp
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu thị sự trải rộng trên phạm vi toàn thể mang tính thời gian, không gian.

N = thời gian, phạm vi

Ví dụ
1
この台風影響で、関東地方範囲にわたって大雨となるでしょう。
Do ảnh hưởng của cơn bão này, nên mưa lớn trên diện rộng ở khu vực Kanto.
2
わが20年間にわたり、この研究開発めてきた。

 


Để lại một bình luận

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Hợp Thể_V10 - 576 bài) | 🥈 Hien DL (Trúc Cơ_V7 - 482 bài) | 🥉 Phu nhân Lão Tổ (Đại Viên Mãn_V8 - 421 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN