- 変態の名前が聞こえることで何かをする際、同時に起こることである。いつも時点で息子は最悸減がている。
- Mỗi khi nghe thấy tiếng chuyển đổi, đó cũng là lúc con trai tôi đang hít thở dồn dập.
- マラソンランナーたちは、スタートの合図ともにいっせいに走りだした。
- Các vận động viên marathon đã cùng bắt đầu chạy khi tiếng hiệu lệnh xuất phát vang lên.
- 鉄塔が崩れ、炎が立ち昇るのを見た。
- Tôi đã thấy tháp sắt đổ sập và lửa bốc lên.
- 交響楽団の楽章が終了し、係員がいっせいに照明を消した。
- Bản giao hưởng của dàn nhạc kết thúc và nhân viên đồng loạt tắt đèn.
- マラソンランナーたちは、スタートの合図ともにいっせいに走りだした。
2. いつへんじつ – Ngày Kỳ Lạ
- 短い時間内に、まとめて何かをしたり何かが起こったりする場面を表す。「いちどに」と比べているが、「いつへんじつ」はややシュールな表現で、奇妙な感じのも含んでいる。
- Trong một khoảng thời gian ngắn, mô tả cảnh tượng làm gì đó hoặc điều gì đó xảy ra. So sánh với “một lần”, “ngày kỳ lạ” có cảm giác kỳ quặc, hơi siêu thực.
- く引車のびたが壊れてトラックがどんどん遅れが出るようになった。
- Chiếc xe kéo đã bị hỏng và các xe tải liên tục bị chậm trễ.
- これまでできたっていた整然とした人がいきなり、昼間に一睡もしたかった。
- Người luôn gọn gàng và ngăn nắp bỗng dưng muốn ngủ ngay vào buổi trưa.
- 今日の役の感想を見て、好きなものを失望がいっぱいになりたかった。
- Sau khi xem các vai diễn hôm nay, tôi muốn đầy ắp thất vọng về những thứ mình yêu thích.
- く引車のびたが壊れてトラックがどんどん遅れが出るようになった。
3. いちどに – Một Lúc
- 競技の出場者が同時にスタートラインに並ぶとき、一回の動作で何かをする表現。「いつへんじつ」と比べているが、意味が似ていることが多い。
- Khi các vận động viên cùng đứng tại vạch xuất phát, biểu thị hành động làm gì đó chỉ trong một lần di chuyển. So sánh với “ngày kỳ lạ”, ý nghĩa thường tương tự.
- 競技選手の名がかかって、地元は気合を入れる一度に立ったような感じだった。
- Tên của vận động viên được gọi ra, và người dân địa phương dường như đã sẵn sàng chỉ trong một lần.
- リスト作りと車に荷物を積むことは一度にやってしまう。
- Tạo danh sách và chất hành lý lên xe được làm một lúc.
- ATMでは、一度に20万円まで下ろすことができます。
- Tại ATM, bạn có thể rút tối đa 200.000 yên một lúc.
- 競技選手の名がかかって、地元は気合を入れる一度に立ったような感じだった。
Page 19 (Japanese – Vietnamese)
4. いつまに – Bất Chợt
- 物事を放置すると自然と一定期間を経て変化が現れることを表す。変動が顕著になるまでのときを表す。
- Biểu thị sự thay đổi tự nhiên sau một khoảng thời gian nhất định khi để mọi thứ tự nhiên. Thể hiện khoảng thời gian trước khi thay đổi rõ ràng.
- 昨晩、部屋の灯りがありながら一気に暗くなってしまった。
- Tối qua, ánh sáng trong phòng vẫn còn nhưng bỗng chốc tối đi.
- たくさんの場合、気付かないうちにタイルにこびりついて汚れがあります。
- Trong nhiều trường hợp, bụi bẩn dính vào gạch mà không ai nhận ra.
- 昨晩、部屋の灯りがありながら一気に暗くなってしまった。
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.