📚 Hỏi Về Đại Từ Chỉ Thị
🔍 Định Nghĩa
Đại từ chỉ thị được sử dụng để thay thế hoặc ám chỉ các cụm từ hoặc đoạn văn đã được đề cập trước đó. Việc sử dụng đại từ chỉ thị giúp tránh việc lặp lại nhiều lần. Ví dụ bao gồm các từ như 「これ」「それ」「あれ」 và 「このこと」「そのこと」「あのこと」.
🛠️ Thứ Tự Làm Bài
Bước 1: Đọc và Nắm Tổng Thể
- Xác Định Chủ Đề: Đọc toàn bộ bài văn để nắm bắt tổng thể nội dung và chủ đề. Tìm các từ khóa và chú ý đến bất kỳ cách so sánh nào nếu có.
Bước 2: Phân Tích Câu Có Đại Từ Chỉ Thị
- Xem Kỹ Câu Chứa Đại Từ: Xác định câu chứa đại từ chỉ thị và tìm phần cụ thể mà đại từ này ám chỉ.
- Tìm Cách Nói Thay Thế: Tìm đoạn văn trước hoặc sau có chứa thông tin tương ứng với đại từ chỉ thị. Thường thì việc tìm ngược lên trên sẽ hữu ích.
- Xác Nhận Đúng/Sai: Thay thế đại từ chỉ thị bằng cụm từ đã tìm được và xem xét xem ý nghĩa có khớp nhau không.
Bước 3: So Sánh Với Đáp Án
- Kiểm Tra Đáp Án: So sánh thông tin đã tìm được với các đáp án có sẵn để chọn đáp án đúng nhất.
⚠️ Chú Ý
- Xác Định Vị Trí: Đáp án không chỉ giới hạn ở đoạn văn ngay trước câu chứa đại từ chỉ thị mà có thể nằm xa hơn.
- Kiểm Tra Khớp Lệch: Để chắc chắn rằng từ đã tìm ra là chính xác, hãy thay thế nó vào câu chứa đại từ chỉ thị và kiểm tra xem ý nghĩa có khớp không.
- Rèn Thói Quen: Với bất kỳ đại từ chỉ thị nào, hãy tự hỏi nó đang biểu thị cho cái gì để đảm bảo hiểu đúng nội dung.
❓ Dạng Câu Hỏi
- ~何をしているか?
- Ví dụ: “Điều đó đang làm gì?”
- ~どのようなことか?
- Ví dụ: “Điều đó là việc như thế nào?”
- ~何を指しているか?
- Ví dụ: “Điều đó ám chỉ cái gì?”
例題5
人間は”私”の身体は周囲の自然から独立したものだ、と思っている。”私”の皮膚から外の世界は他者だ、と思っている。しかし、これは人間の個体意識が作りだした大きな錯覚だった。
人間の身体は、もともとすべての自然、すべての生命とつながったものだ。”私”はもともと”我々”だったのだ。科学技術を進歩させる過程で人間はそのことを忘れかけていた。しかし、宇宙飛行士たちは、科学技術の進歩の最端で、逆に①そのことを思い出し始めている。
人間の身体は、もともとすべての自然、すべての生命とつながったものだ。”私”はもともと”我々”だったのだ。科学技術を進歩させる過程で人間はそのことを忘れかけていた。しかし、宇宙飛行士たちは、科学技術の進歩の最端で、逆に①そのことを思い出し始めている。
(龍村仁「地球のささやき講角川学芸出版)
1。 (1)①そのことは何を指しているか。
| Từ vựng | Hiragana | Hán việt | Nghĩa |
|---|
| 皮膚 | ひふ | Bì phu | Da người |
| 個体意識 | こたいいしき | Cá thể ý thức | Nhận thức cứng nhắc |
| 錯覚 | さっかく | Thác giác | Ảo giác |
| 宇宙飛行士 | うちゅうひこうし | Vũ trụ phi hành sĩ | Nhà du hành vũ trụ |
| 最先端 | さいせんたん | Tối tiên đan | Hiện đại nhất, tiên tiến nhất |
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.