📝 Dạng 7: Hỏi Ý Nghĩa Phần Gạch Chân 下線部の意味を問う
🔍 Định Nghĩa
Dạng bài này yêu cầu người đọc xác định ý nghĩa của đoạn văn được gạch chân. Câu hỏi thường xoay quanh việc đoạn gạch chân ám chỉ điều gì, có ý nghĩa gì, hoặc biểu thị điều gì để kiểm tra khả năng hiểu và nắm bắt chính xác đoạn văn đó.
📚 Thứ Tự Làm Bài
- Đọc và Nắm Tổng Thể Bài
- Tìm Từ Khóa: Xác định từ khóa, nội dung chính, và chủ đề của bài văn.
- Đọc Kỹ Phần Gạch Chân
- Xem Kỹ Câu Có Đoạn Gạch Chân: Đọc và hiểu ý nghĩa của câu chứa đoạn gạch chân.
- Xem Xét Trước và Sau Đoạn Gạch Chân
- Tìm Cụm Từ Thay Thế: Xem các phần trước và sau đoạn gạch chân để tìm các cụm từ nói thay thế cho đoạn gạch chân.
- Xác Định Từ Chỉ Thị
- Tìm Từ Chỉ Thị: Nếu có từ chỉ thị (ví dụ: これ、これら、あれ) liên quan đến đoạn gạch chân, xác định rõ chúng đang ám chỉ điều gì.
⚠️ Chú Ý
- Xác Định Từ Vựng và Ngữ Pháp: Phải xác định và hiểu rõ từng từ vựng và ngữ pháp trong đoạn gạch chân.
- Giới Hạn Vùng Gạch Chân: Chỉ giải nghĩa trong phạm vi của đoạn gạch chân, không mở rộng ra ngoài phạm vi được gạch chân.
- Tóm Tắt Nội Dung: Các từ trong đoạn gạch chân thường khái quát lại hoặc thay thế cho nội dung đã được đề cập trước hoặc sau đó. Tìm hiểu chúng đang tóm tắt hay thay thế cho phần nào của đoạn văn và mang ý nghĩa gì.
❓ Dạng Câu Hỏi
Có ba dạng câu hỏi chính liên quan đến đoạn gạch chân:
- ~どういうことか?
- Ví dụ: “Đoạn gạch chân ám chỉ điều gì?”
- ~どういう意味か?
- Ví dụ: “Ý nghĩa của đoạn gạch chân là gì?”
- ~が意味していることは何か?
- Ví dụ: “Điều gì được biểu thị qua đoạn gạch chân?”
🛠️ Ví Dụ Cụ Thể
Bài Văn:
「最近、エコロジーや環境問題が注目されています。特に、リサイクルは多くの人にとって重要なテーマとなっています。」
Câu Hỏi:
- Đoạn gạch chân 「リサイクルは多くの人にとって重要なテーマとなっています」 có nghĩa là gì?
Giải Quyết:
- Đọc và Nắm Tổng Thể Bài
- Từ khóa là “エコロジー”, “環境問題”, “リサイクル”.
- Đọc Kỹ Phần Gạch Chân
- Phần gạch chân nói về việc “リサイクル” (tái chế) là một chủ đề quan trọng đối với nhiều người.
- Xem Xét Trước và Sau
- Phần gạch chân tiếp tục nhấn mạnh tầm quan trọng của “リサイクル” trong bối cảnh hiện tại.
- Xác Định Từ Chỉ Thị
- Không có từ chỉ thị đặc biệt, nhưng ý nghĩa tóm tắt là “リサイクル” là một vấn đề quan trọng trong môi trường hiện tại.
Đáp Án:
- Ý nghĩa của đoạn gạch chân là “Tái chế là một chủ đề quan trọng đối với nhiều người”.
例題8
身近なもの、基本的なものほど語源がたどれない。木の名前で考えてみようーー
マツ 松
スギ 杉
クス 楠(中略)
マツをなぜマッと呼んだのか。それぞれ日本語としての音の由来には説明がないのだ。いつも寝ているから「寝る子」からネコになった、という類の民間語源説があるけれど、猫の属性は寝るだけではない。他を排してその点にばかり注目した理山は何か。
基本語彙の語源は本当は間うてはいけないのかもしれない。地面の高いところがヤマと呼ばれ、常に水が流れるところがカワと呼ばれることの理由を聞いてはいけない。日本語の起源に遡って、例えばタミル語であるなどと説を立てても、それで語源が明らかになるわけではない。①問いはただそちらへ持ち越されるだけだ。
マツ 松
スギ 杉
クス 楠(中略)
マツをなぜマッと呼んだのか。それぞれ日本語としての音の由来には説明がないのだ。いつも寝ているから「寝る子」からネコになった、という類の民間語源説があるけれど、猫の属性は寝るだけではない。他を排してその点にばかり注目した理山は何か。
基本語彙の語源は本当は間うてはいけないのかもしれない。地面の高いところがヤマと呼ばれ、常に水が流れるところがカワと呼ばれることの理由を聞いてはいけない。日本語の起源に遡って、例えばタミル語であるなどと説を立てても、それで語源が明らかになるわけではない。①問いはただそちらへ持ち越されるだけだ。
(池澤夏樹「風神帖ーみすず書房)
1。 (1)①問いはただそちらへ持ち越されるとはうどういうことか。
| Từ vựng | Hiragana | Hán việt | Nghĩa |
|---|
| 身近 | みぢか | Thân cận | Quen thuộc, gần gũi |
| 語源 | ごげん | Ngữ nguyên | Nguồn gốc của từ ngữ |
| 辿る | たどる | Đồ | Theo dấu, lần theo |
| 松 | まつ | Tùng | Cây thông |
| 杉 | すぎ | Sam | Cây liễu sam, tuyết tùng ở Nhật |
| 楠 | くすのき | Sâm | Cây long não |
| 民間 | みんかん | Dân gian | ① Dân gian, thuộc dân gian ② Tư nhân, cá nhân |
| 排する | はいする | Bài | Bỏ qua, xóa bỏ |
| 遡る | さかのぼる | Tố | Ngược dòng |
| 持ち越す | もちこす | Trì xuyên | Để việc gì đó còn dang dở lùi lại làm sau |
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.