Câu hỏi số: 1

のことばはひらがなでどうかきますか。

  1. おに
  2. あね
  3. けい
  4. あに

Câu hỏi: Từ “” viết bằng chữ Hiragana là gì?

  • :あね, Hán Việt: Tỷ, Nghĩa: Chị gái.


Câu hỏi số: 2

あしたは会社は休みです。

  1. あいしゃ
  2. がいしゃ
  3. ごうしゃ
  4. かいしゃ

Câu hỏi: Ngày mai công ty sẽ nghỉ.

  • 会社:かいしゃ, Hán Việt: Hội Xã, Nghĩa: Công ty.


Câu hỏi số: 3

田中さん兄弟はとてもなかがいいです。

  1. きょうだい
  2. きょうたい
  3. きょだい
  4. きょたい

Câu hỏi: Anh em nhà Tanaka rất thân thiết.

  • 兄弟:きょうだい, Hán Việt: Huynh Đệ, Nghĩa: Anh em.


Câu hỏi số: 4

5さい下のはとてもかわいいです。

  1. おとと
  2. おっとう
  3. おとうと
  4. おどうと

Câu hỏi: Em trai kém 5 tuổi rất dễ thương.

  • :おとうと, Hán Việt: Đệ, Nghĩa: Em trai.


Câu hỏi số: 5

父は車の工場ではたらいています。

  1. こじょう
  2. こうじょう
  3. こうじょ
  4. こじょ

Câu hỏi: Bố làm việc ở nhà máy xe hơi.

  • 工場:こうじょう, Hán Việt: Công Trường, Nghĩa: Nhà máy.


Câu hỏi số: 6

友だちのにはトイレが4つもあるそうです。

  1. いえ

Câu hỏi: Nhà của bạn tôi có 4 cái nhà vệ sinh.

  • :いえ, Hán Việt: Gia, Nghĩa: Nhà.

,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN