Câu hỏi số: 1

バスに乗ってがっこうへ行きます。

  1. おって
  2. とって
  3. たって
  4. のって

Câu hỏi: Tôi lên xe buýt và đi đến trường.

  • 乗って: Phiên âm Hiragana: のって, Hán Việt: Thừa, Nghĩa: Lên (phương tiện giao thông).


Câu hỏi số: 2

電車のドアが閉まります

  1. しまり
  2. とまり
  3. たまり
  4. うまり

Câu hỏi: Cửa tàu điện sẽ đóng lại.

  • 閉まります: Phiên âm Hiragana: しまり, Hán Việt: Bế, Nghĩa: Đóng lại.


Câu hỏi số: 3

バスは少しおくれて12時半に出発しました。

  1. しゅぱつ
  2. しっぱつ
  3. しゅっぱつ
  4. しゅうぱつ

Câu hỏi: Xe buýt khởi hành lúc 12:30 với một chút chậm trễ.

  • 出発: Phiên âm Hiragana: しゅっぱつ, Hán Việt: Xuất Phát, Nghĩa: Khởi hành.


Câu hỏi số: 4

けんこうのためにじてん車で学校に通っています。

  1. とおって
  2. かよって
  3. たよって
  4. うつって

Câu hỏi: Tôi đi học bằng xe đạp để giữ sức khỏe.

  • 通って: Phiên âm Hiragana: かよって, Hán Việt: Thông, Nghĩa: Đi lại (đi học, đi làm).


Câu hỏi số: 5

つぎのえきで降りましょう。

  1. ふり
  2. あり
  3. かり
  4. おり

Câu hỏi: Chúng ta hãy xuống ở trạm kế tiếp.

  • 降り: Phiên âm Hiragana: おり, Hán Việt: Giáng, Nghĩa: Xuống (phương tiện giao thông).


Câu hỏi số: 6

とてもきれいなシャツを着ていますね。

  1. して
  2. ついて
  3. きて
  4. みて

Câu hỏi: Bạn đang mặc chiếc áo sơ mi rất đẹp nhỉ.

  • 着て: Phiên âm Hiragana: きて, Hán Việt: Trước, Nghĩa: Mặc (áo).

,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN