Câu hỏi số: 1

大学でくすりの研究をしています。

  1. けんきゅ
  2. けんきょう
  3. けんきょ
  4. けんきゅう

Câu hỏi: Tôi đang nghiên cứu về thuốc ở đại học.

  • 研究: Phiên âm Hiragana: けんきゅう, Hán Việt: Nghiên Cứu, Nghĩa: Nghiên cứu.


Câu hỏi số: 2

マリアさんはわたしより3さい若いです。

  1. わかい
  2. かたい
  3. あさい
  4. ひろい

Câu hỏi: Maria trẻ hơn tôi 3 tuổi.

  • 若い: Phiên âm Hiragana: わかい, Hán Việt: Nhược, Nghĩa: Trẻ.


Câu hỏi số: 3

友だちとカラオケで歌うのがすきです。

  1. もらう
  2. わらう
  3. うたう
  4. むかう

Câu hỏi: Tôi thích hát karaoke với bạn bè.

  • 歌う: Phiên âm Hiragana: うたう, Hán Việt: Ca, Nghĩa: Hát.


Câu hỏi số: 4

ほかのくにの文化をしりたいです。

  1. ぶんが
  2. ぶんか
  3. ふんか
  4. ふんが

Câu hỏi: Tôi muốn tìm hiểu về văn hóa của các nước khác.

  • 文化: Phiên âm Hiragana: ぶんか, Hán Việt: Văn Hóa, Nghĩa: Văn hóa.


Câu hỏi số: 5

まだ19さいですからお酒が飲めません。

  1. しゅ
  2. みず
  3. こめ
  4. さけ

Câu hỏi: Tôi vẫn 19 tuổi nên không thể uống rượu.

  • お酒: Phiên âm Hiragana: おさけ, Hán Việt: Tửu, Nghĩa: Rượu.


Câu hỏi số: 6

あした化学のテストがあります。

  1. かがく
  2. ががく
  3. ががく
  4. かかく

Câu hỏi: Ngày mai tôi có bài kiểm tra hóa học.

  • 化学: Phiên âm Hiragana: かがく, Hán Việt: Hóa Học, Nghĩa: Hóa học.

,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN