Câu hỏi số: 1

まいにちのせいかつを楽しんでいます。

  1. たのしんで
  2. くるしんで
  3. うれしんで
  4. かなしんで

Câu hỏi: Tôi đang tận hưởng cuộc sống hàng ngày của mình.

  • 楽しんで: Phiên âm Hiragana: たのしんで, Hán Việt: Lạc, Nghĩa: Tận hưởng, vui vẻ.


Câu hỏi số: 2

がいこくのきってを集めるのがしゅみです。

  1. ためる
  2. かためる
  3. あつめる
  4. よめる

Câu hỏi: Sở thích của tôi là sưu tầm tem nước ngoài.

  • 集める: Phiên âm Hiragana: あつめる, Hán Việt: Tập, Nghĩa: Thu thập, sưu tầm.


Câu hỏi số: 3

となりのへやのがよく聞こえます。

  1. おと
  2. こえ
  3. いき
  4. うた

Câu hỏi: Tôi có thể nghe thấy giọng nói từ phòng bên cạnh.

  • : Phiên âm Hiragana: こえ, Hán Việt: Thanh, Nghĩa: Giọng nói, tiếng nói.


Câu hỏi số: 4

まいにちべんきょうが大変です。

  1. たいべん
  2. だいべん
  3. たいへん
  4. だいへん

Câu hỏi: Học mỗi ngày thật là vất vả.

  • 大変: Phiên âm Hiragana: たいへん, Hán Việt: Đại Biến, Nghĩa: Khó khăn, vất vả.


Câu hỏi số: 5

せんもんはにほんの文学です。

  1. もんがく
  2. ぶんがく
  3. ぶんじ
  4. もじ

Câu hỏi: Chuyên ngành của tôi là văn học Nhật Bản.

  • 文学: Phiên âm Hiragana: ぶんがく, Hán Việt: Văn Học, Nghĩa: Văn học.


Câu hỏi số: 6

やさいを細かくきるのがじょうずです。

  1. ほそかく
  2. ふとかく
  3. ちいかく
  4. こまかく

Câu hỏi: Tôi giỏi việc cắt rau thành những miếng nhỏ.

  • 細かく: Phiên âm Hiragana: こまかく, Hán Việt: Tế, Nghĩa: Nhỏ, chi tiết.

,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN