Câu hỏi số: 1
この写真はどこでとったんですか。
- しょじん
- しゃしん
- しょしん
- しゃじん
Câu hỏi: Bức ảnh này được chụp ở đâu?
- 写真: Phiên âm Hiragana: しゃしん, Hán Việt: Tả Chân, Nghĩa: Ảnh chụp.
Câu hỏi số: 2
まいにち天気よほうを見ています。
- てんち
- でんき
- てんき
- でんち
Câu hỏi: Tôi xem dự báo thời tiết mỗi ngày.
- 天気: Phiên âm Hiragana: てんき, Hán Việt: Thiên Khí, Nghĩa: Thời tiết.
Câu hỏi số: 3
はじめて船でりょこうしました。
- ふな
- ぶね
- ふね
- ぶな
Câu hỏi: Tôi đã đi du lịch bằng thuyền lần đầu tiên.
- 船: Phiên âm Hiragana: ふね, Hán Việt: Thuyền, Nghĩa: Thuyền.
Câu hỏi số: 4
にほんでは春はスタートのきせつです。
- なる
- はる
- よる
- ひる
Câu hỏi: Ở Nhật, mùa xuân là mùa khởi đầu.
- 春: Phiên âm Hiragana: はる, Hán Việt: Xuân, Nghĩa: Mùa xuân.
Câu hỏi số: 5
ここは2月がいちばん寒いです。
- さむい
- うすい
- かたい
- やすい
Câu hỏi: Ở đây, tháng 2 là lạnh nhất.
- 寒い: Phiên âm Hiragana: さむい, Hán Việt: Hàn, Nghĩa: Lạnh.
Câu hỏi số: 6
かぜがとても強いのでいえに入りましょう。
- よわい
- はやい
- ひどい
- つよい
Câu hỏi: Vì gió rất mạnh, hãy vào nhà thôi.
- 強い: Phiên âm Hiragana: つよい, Hán Việt: Cường, Nghĩa: Mạnh mẽ.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.