Câu hỏi số: 1

いもうとはバレエの天才かもしれません。

  1. さいのう
  2. てんさい
  3. さいのう
  4. てんさい
天才
Phiên âm hiragana: てんさい
Hán Việt: Thiên tài
Nghĩa: thiên tài, người có năng khiếu xuất sắc

Câu hỏi số: 2

田中先生の説明はとてもわかりやすいです。

  1. しょうめい
  2. せいめい
  3. せつめい
  4. せつみょう
説明
Phiên âm hiragana: せつめい
Hán Việt: Thuyết minh
Nghĩa: giải thích, trình bày

Câu hỏi số: 3

きのう習ったことばをもうわすれてしまいました。

  1. ならった
  2. まなった
  3. ねった
  4. ぬった
習った
Phiên âm hiragana: ならった
Hán Việt: Tập
Nghĩa: học (đã học)

Câu hỏi số: 4

ちょっとこれを運ぶのをてつだってください。

  1. あそぶ
  2. ころぶ
  3. はこぶ
  4. なぶぶ
運ぶ
Phiên âm hiragana: はこぶ
Hán Việt: Vận
Nghĩa: mang, vận chuyển

Câu hỏi số: 5

そんなにねていないで、すこし動いたら?

  1. あるいた
  2. はたらいた
  3. のぞいた
  4. うごいた
動いたら
Phiên âm hiragana: うごいたら
Hán Việt: Động
Nghĩa: di chuyển, hoạt động
,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN