Câu hỏi số: 1

わたしはきれいな自然の中でそだちました。

  1. じねん
  2. しぜん
  3. じぜん
  4. しねん
自然
Phiên âm hiragana: しぜん
Hán Việt: Tự nhiên
Nghĩa: thiên nhiên, tự nhiên

Câu hỏi số: 2

一度は海外旅行をしてみたいとおもいます。

  1. かいがい
  2. うみそと
  3. はいがい
  4. かいがい
海外旅行
Phiên âm hiragana: かいがいりょこう
Hán Việt: Hải ngoại lữ hành
Nghĩa: du lịch nước ngoài

Câu hỏi số: 3

ねるまえにをあらうのをわすれました。

  1. あたま
  2. かみ
  3. うで
  4. かお

Phiên âm hiragana: かお
Hán Việt: Nhan
Nghĩa: mặt, khuôn mặt

Câu hỏi số: 4

うしがおいしそうにを食べています。

  1. そう
  2. くさ
  3. はな

Phiên âm hiragana: くさ
Hán Việt: Thảo
Nghĩa: cỏ

Câu hỏi số: 5

このおさけの原料は何ですか。

  1. げりょう
  2. げんりょう
  3. げんり
  4. げんろう
原料
Phiên âm hiragana: げんりょう
Hán Việt: Nguyên liệu
Nghĩa: nguyên liệu, thành phần
,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN