Câu hỏi số: 1
育てのことばはひらがなでどうかきますか。
- たて
- そだて
- かて
- まいて
Câu hỏi: Từ “trồng” viết bằng chữ Hiragana là gì?
- 育て: Phiên âm Hiragana: そだて, Hán Việt: Dục, Nghĩa: Trồng trọt, nuôi dưỡng.
Câu hỏi số: 2
近所にゆうめいなかしゅがすんでいます。
- きんじょ
- きんしょ
- きんじょう
- きんしょう
Câu hỏi: Có một ca sĩ nổi tiếng sống trong khu vực lân cận.
- 近所: Phiên âm Hiragana: きんじょ, Hán Việt: Cận Sở, Nghĩa: Khu vực lân cận, hàng xóm.
Câu hỏi số: 3
あのしろいセーターの方はどなたですか。
- かた
- ほう
- ぼう
- がた
Câu hỏi: Người mặc áo len trắng kia là ai?
- 方: Phiên âm Hiragana: かた, Hán Việt: Phương, Nghĩa: Người, cách nói lịch sự khi nhắc đến ai đó.
Câu hỏi số: 4
ひっこすなら静かなところがいいです。
- にぎやか
- おだやか
- しずか
- あたたか
Câu hỏi: Nếu chuyển nhà thì nơi yên tĩnh sẽ tốt.
- 静か: Phiên âm Hiragana: しずか, Hán Việt: Tĩnh, Nghĩa: Yên tĩnh, không ồn ào.
Câu hỏi số: 5
きょうかしょのこの部分をコピーしてください。
- べぶん
- ぶぶん
- ぶへん
- べべん
Câu hỏi: Hãy sao chép phần này trong sách giáo khoa.
- 部分: Phiên âm Hiragana: ぶぶん, Hán Việt: Bộ Phận, Nghĩa: Phần, bộ phận.
Câu hỏi số: 6
しょうらいテレビきょくで働きたいとおもいます。
- うごさ
- おもむき
- かせき
- はたらき
Câu hỏi: Trong tương lai, tôi muốn làm việc tại đài truyền hình.
-
働く
[ĐỘNG]
はたらく
lao động; hoạt động; phạm (tội); làm việc
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.