Câu hỏi số: 1

来年のお正月はおんせんに行きたいです。

  1. しょうつき
  2. しょうがつ
  3. せいつき
  4. せいがつ
お正月
Phiên âm hiragana: しょうがつ
Hán Việt: Chính Nguyệt
Nghĩa: Tết Nguyên Đán, năm mới

Câu hỏi số: 2

ぜひ一度おさけを飲みに行きましょう。

  1. いちど
  2. いちたび
  3. いっと
  4. ひとど
一度
Phiên âm hiragana: いちど
Hán Việt: Nhất độ
Nghĩa: một lần, một dịp

Câu hỏi số: 3

日本へ来てからずっと日記を書いています。

  1. ひき
  2. ひっき
  3. にっき
  4. にちき
日記
Phiên âm hiragana: にっき
Hán Việt: Nhật Ký
Nghĩa: nhật ký

Câu hỏi số: 4

空がきゅうに暗くなりました。

  1. さむく
  2. くらく
  3. くろく
  4. ひろく
暗く
Phiên âm hiragana: くらく
Hán Việt: Ám
Nghĩa: tối, u ám

Câu hỏi số: 5

このコートがほしいけど、お金が足りません。

  1. かかり
  2. あり
  3. やり
  4. たり
足りません
Phiên âm hiragana: たりません
Hán Việt: Túc
Nghĩa: không đủ, thiếu
,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN