Câu hỏi số: 1
店でよくかいものします。
- てん
- みせ
- や
- たな
Câu hỏi: Tôi thường đi mua sắm ở cửa hàng.
- 店: Phiên âm Hiragana: みせ, Hán Việt: Điếm, Nghĩa: Cửa hàng.
Câu hỏi số: 2
ハガキはどこで売っていますか。
- はって
- かって
- つくって
- うって
Câu hỏi: Bưu thiếp được bán ở đâu?
- 売って: Phiên âm Hiragana: うって, Hán Việt: Mại, Nghĩa: Bán.
Câu hỏi số: 3
あのレストランは本当においしいです。
- ほんど
- ほんとう
- ほんどう
- ほんと
Câu hỏi: Nhà hàng đó thực sự rất ngon.
- 本当: Phiên âm Hiragana: ほんとう, Hán Việt: Bản Đương, Nghĩa: Thực sự, thật.
Câu hỏi số: 4
昼食はかいしゃのちかくでかいます。
- ちょうしょく
- しょうしょく
- ちゅうしょく
- かんしょく
Câu hỏi: Tôi mua bữa trưa ở gần công ty.
- 昼食: Phiên âm Hiragana: ちゅうしょく, Hán Việt: Trú Thực, Nghĩa: Bữa trưa.
Câu hỏi số: 5
黒いブーツがほしいです。
- あおい
- あかい
- しろい
- くろい
Câu hỏi: Tôi muốn đôi bốt màu đen.
- 黒い: Phiên âm Hiragana: くろい, Hán Việt: Hắc, Nghĩa: Đen.
Câu hỏi số: 6
あさからたくさんの客がならんでいます。
- きょく
- きゃく
- きょうく
- かく
Câu hỏi: Từ sáng, có rất nhiều khách xếp hàng.
- 客: Phiên âm Hiragana: きゃく, Hán Việt: Khách, Nghĩa: Khách hàng.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.