Câu hỏi số: 1
このスーパーは品物がしんせんです。
- ひんもの
- しなぶつ
- しなもの
- ひんぶつ
Câu hỏi: Siêu thị này có hàng hóa tươi mới.
- 品物: Phiên âm Hiragana: しなもの, Hán Việt: Phẩm Vật, Nghĩa: Hàng hóa.
Câu hỏi số: 2
あのみせにかわいい店員がいます。
- てにいん
- てんいん
- てんにん
- ていいん
Câu hỏi: Có một nhân viên cửa hàng dễ thương ở cửa hàng đó.
- 店員: Phiên âm Hiragana: てんいん, Hán Việt: Điếm Viên, Nghĩa: Nhân viên cửa hàng.
Câu hỏi số: 3
82円の切手を10まいください。
- きりて
- ぎって
- きいて
- きって
Câu hỏi: Hãy đưa cho tôi 10 chiếc tem giá 82 yên.
- 切手: Phiên âm Hiragana: きって, Hán Việt: Thiết Thủ, Nghĩa: Tem.
Câu hỏi số: 4
今夜は友だちとレストランに行きます。
- こんよ
- こんばんは
- こんや
- こんよる
Câu hỏi: Tối nay tôi sẽ đi ăn nhà hàng với bạn bè.
- 今夜: Phiên âm Hiragana: こんや, Hán Việt: Kim Dạ, Nghĩa: Tối nay.
Câu hỏi số: 5
あしたの昼間は母と出かけます。
- ひるま
- ちゅうま
- ひるかん
- ちゅうかん
Câu hỏi: Ngày mai, tôi sẽ ra ngoài với mẹ vào ban ngày.
- 昼間: Phiên âm Hiragana: ひるま, Hán Việt: Trú Gian, Nghĩa: Ban ngày.
Câu hỏi số: 6
コンビニは夜中でもあいています。
- やなか
- やちゅう
- よなか
- よじゅう
Câu hỏi: Cửa hàng tiện lợi mở cửa suốt cả đêm.
- 夜中: Phiên âm Hiragana: よなか, Hán Việt: Dạ Trung, Nghĩa: Nửa đêm.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.