Câu hỏi số: 1

大きい病院でけんさをします。

  1. びょういん
  2. びょいん
  3. びよういん
  4. びよいん

Câu hỏi: Tôi sẽ làm kiểm tra tại bệnh viện lớn.

  • 病院: Phiên âm Hiragana: びょういん, Hán Việt: Bệnh Viện, Nghĩa: Bệnh viện.


Câu hỏi số: 2

このスーパーは9時に閉店します。

  1. あけてん
  2. かいてん
  3. へいてん
  4. あけみせ

Câu hỏi: Siêu thị này đóng cửa lúc 9 giờ.

  • 閉店: Phiên âm Hiragana: へいてん, Hán Việt: Bế Điếm, Nghĩa: Đóng cửa tiệm.


Câu hỏi số: 3

しんごうがのときはわたってはいけません。

  1. しろ
  2. あお
  3. あか
  4. みどり

Câu hỏi: Khi đèn tín hiệu màu đỏ, bạn không được băng qua.

  • : Phiên âm Hiragana: あか, Hán Việt: Xích, Nghĩa: Màu đỏ.


Câu hỏi số: 4

きょうとで古い建物をたくさん見ました。

  1. たてもの
  2. けんぶつ
  3. けんもの
  4. たてぶつ

Câu hỏi: Tôi đã thấy rất nhiều tòa nhà cổ ở Kyoto.

  • 建物: Phiên âm Hiragana: たてもの, Hán Việt: Kiến Vật, Nghĩa: Tòa nhà.


Câu hỏi số: 5

にわに黄色い花がさきました。

  1. きいろ
  2. こうしき
  3. きしょく
  4. こういろ

Câu hỏi: Những bông hoa màu vàng đã nở trong vườn.

  • 黄色: Phiên âm Hiragana: きいろ, Hán Việt: Hoàng Sắc, Nghĩa: Màu vàng.


Câu hỏi số: 6

くつとかばんで合計2万円くらいでした。

  1. がっけい
  2. かいけい
  3. あいけい
  4. ごうけい

Câu hỏi: Tổng cộng giày và túi xách hết khoảng 2 man yên.

  • 合計: Phiên âm Hiragana: ごうけい, Hán Việt: Hợp Kế, Nghĩa: Tổng cộng.

,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN