スーパー①

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/09/700sk-2_013.mp3″]

1. お待たせいたしました。いらっしゃいませ。
Thank you for waiting. Welcome.
Cảm ơn bạn đã đợi. Chào mừng.

2. 袋にお入れしてよろしいでしょうか。/ 袋はご入用でしょうか。
Shall I put it in a bag for you? / Do you need a bag?
Tôi có thể bỏ vào túi cho bạn không? / Bạn có cần túi không?

3. お箸はお付けしますか。/ お箸をお付けしましょうか。
Shall I include chopsticks? / Would you like chopsticks?
Tôi có thể kèm đũa không? / Bạn có muốn kèm đũa không?

4. 保冷剤はご利用になりますか。
Would you like an ice pack?
Bạn có muốn dùng túi đá không?

5. ABCカードをお持ちでしょうか。
Do you have an ABC card?
Bạn có thẻ ABC không?

6. 《酒やタバコについて》画面の年齢認証にタッチをお願いいたします。
(Regarding alcohol and tobacco) Please touch the screen to confirm your age.
(Về rượu và thuốc lá) Xin vui lòng chạm vào màn hình để xác nhận tuổi của bạn.

7. 袋は別にいたしますか。
Shall I separate the bags?
Tôi có cần chia túi ra không?

8. こちらの商品券もご利用になれます。(おつりは出ませんが、よろしいですか。)
You can also use this gift certificate. (Change will not be given, is that okay?)
Bạn cũng có thể sử dụng phiếu quà tặng này. (Không có tiền thối lại, bạn có đồng ý không?)


Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN