コンビニ①
[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/09/700sk-2_018.mp3″]
1. 次のお客様(お次の方)、どうぞ。
Next customer, please.
Khách hàng tiếp theo, xin mời.
2. 袋にお入れしてよろしいですか。/袋はご利用でしょうか。
Would you like me to put it in a bag? / Would you like to use a bag?
Tôi có thể bỏ vào túi cho bạn không? / Bạn có muốn sử dụng túi không?
3. このままでよろしいですか。
Is it okay as is?
Để nguyên như thế này có được không?
4. 108円が1点、216円が1点、合計2点で324円頂戴いたします。
One item is 108 yen, one item is 216 yen, the total for two items is 324 yen.
Một món hàng giá 108 yên, một món giá 216 yên, tổng cộng là 324 yên cho hai món.
5. 〈おつりがある場合〉1000円お預かりいたします。
(If there’s change) I received 1000 yen.
(Nếu có tiền thừa) Tôi nhận được 1000 yên.
6. 676円のお返しです。お確かめください。
Your change is 676 yen. Please check it.
Số tiền thừa của bạn là 676 yên. Xin vui lòng kiểm tra.
7. 〈おつりがない場合〉324円ちょうどいただきます。
(If there’s no change) I received exactly 324 yen.
(Nếu không có tiền thừa) Tôi đã nhận đúng 324 yên.
8. こちら、レシートでございます。
Here’s your receipt.
Đây là biên lai của bạn.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.