電話応対①

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/09/700sk-2_036.mp3″]

  1. はい、こちらはレストラン富士です。
    Yes, this is the restaurant Fuji.
    Vâng, đây là nhà hàng Fuji.
  2. 予約をしたいのですが。
    I’d like to make a reservation.
    Tôi muốn đặt chỗ.
  3. かしこまりました。ご予約はいつになさいますか?
    Certainly. For what day would you like to make a reservation?
    Chắc chắn rồi. Bạn muốn đặt chỗ vào ngày nào?
  4. お時間はいつになさいますか?
    For what time would you like your reservation? / When would you like your reservation to be?
    Bạn muốn đặt chỗ vào lúc mấy giờ?
  5. 今夜7時を希望していたのですが…
    I was hoping for seven tonight…
    Tôi hy vọng có thể đặt vào 7 giờ tối nay…
  6. 何名様ですか?
    How many are in your party?
    Nhóm của bạn có bao nhiêu người?
  7. お名前を伺ってもよろしいですか?
    May I ask for your name?
    Tôi có thể hỏi tên bạn được không?
  8. では、今夜7時、3名様でご予約をお取りいたします。
    Then I’ll make your reservation for tonight at seven, party of three.
    Vậy tôi sẽ đặt chỗ cho bạn lúc 7 giờ tối nay, nhóm 3 người.

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN