落とし物・忘れ物

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/09/700sk-2_046.mp3″]

すみません、今朝そちらに行ったんですが、財布の落とし物はなかったでしょうか。
Excuse me, I went there this morning, but I wonder if there was a wallet left behind?
Xin lỗi, sáng nay tôi đã đến đó, nhưng tôi tự hỏi liệu có chiếc ví nào bị bỏ quên không?


どの辺りにお座りになりましたか。
Where did you sit down?
Bạn đã ngồi ở khu vực nào vậy?


確認しますので、少々お待ちください。
I’ll check, so please wait for a moment.
Tôi sẽ kiểm tra, xin vui lòng đợi một chút.


お客様、確認しましたが、それらしいものはございませんでした。
Sir/Madam, I checked, but there was nothing like that.
Thưa quý khách, tôi đã kiểm tra nhưng không có vật gì giống vậy.


今のところ、そのような落とし物は届いておりません。
At the moment, no such lost item has been turned in.
Hiện tại, không có món đồ nào như vậy được nộp lại.


あのう、お店に傘を置き忘れたみたいなんですが、見てもらえますか。
Um, it seems I forgot my umbrella at the store. Could you check for me?
Ờ, hình như tôi quên chiếc ô ở cửa hàng. Bạn có thể kiểm tra giúp tôi không?


どんな傘でしょうか。
What kind of umbrella is it?
Chiếc ô đó trông như thế nào?


お客様、ございました。では、こちらで保管しておきますので、また、お店のほうにお越しください。
Sir/Madam, we found it. We will hold onto it for you, so please come to the store again.
Thưa quý khách, chúng tôi đã tìm thấy. Chúng tôi sẽ giữ lại cho bạn, vì vậy vui lòng quay lại cửa hàng nhé.


Để lại một bình luận

⚡ Phong thần Top3: 🥇 user.A (Nguyên Anh Sơ kỳ - 278 bài) | 🥈 Liu (Nguyên Anh Hậu kỳ - 206 bài) | 🥉 kimhuong (Luyện khí tầng 12 - 194 bài)
Home
Túi trữ vật
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Top 10
Ghi chú
Đăng ký/ĐN