← Quay lại danh sách

一般的には、「とか」「たり」「し」は2つ以上げるのに使われます。それにして、1つのだけをげて、そのほかの想像にまかせる場合もあります。「なんか」もきです。このようにすべてをさないあいまい表現会話でよくられます。

Thông thường [toka] [tari] [shi] được dùng để nêu ra hai hay nhiều ví dụ. Nhưng ngược lại với điều đó thì cũng có trường hợp người ta chỉ đưa ra có một ví dụ, còn lại những ví dụ khác người ta phó thác vào sự tưởng tượng của người nghe. [Nanka] cũng có chức năng tương tự như vậy. Cách nói mập mờ, không nói hết ra tất cả như thế này rất thường thấy trong đàm thoại.

1.なんか

(名詞+なんか/ danh từ + nan ka)

1つげるのに使われる。

Dùng để nêu ra một ví dụ.

用例 (ví dụ):

1.A:ハイキングにっていこうかしら。

B:そうだな。おにぎりなんかがいいとうけど。

2.:お世話になった課長さんにはげましょうか。

商品券なんかどうかな。

3.A:本社転勤になったんだって?

B:そうなんだ。でも、仕事つぎやなんかでまだしばらく支社かなくちゃならないんだけど。

☞  Dịch

1.~ nan ka (danh từ + nan ka)

1. Nữ A: Khi đã đi dã ngoại thì mình mang theo những gì?

Nam B: Xem nào. Tôi nghĩ nên mang theo nhưng thứ như cơm nắm.

2. Vợ: Mình nên tặng gì cho bác trưởng phòng đã giúp đỡ mình rất nhiều.

Chồng: Những thứ như phiếu mua hàng, em thấy có được không?

3. Nam A: Nghe nói anh được chuyển công tác sang làm việc ở tổng công ty phải không?

Nam B: Đúng vậy. Nhưng vì còn bàn giao công việc và một số việc khác nên vẫn phải đi xuống công ty chi nhánh một thời gian nữa.

 

2.~でも(名詞+でも/ danh từ + demo)

1つげてさそったり、意見べたりする。

Đưa ra một ví dụ mời rủ hay nói lên một ý kiến.

用例 (ví dụ):

1.A: いつか、ご一緒食事でもしませんか。

B: そうですね。じゃ、今度土曜日でもいかがですか。

2.A: どうしたの。がないね。とけんかでもしたの?

B: そうじゃないわ。でも、このごろゆうつうなの。

A: じゃ、髪型でもえてみたら?

3.A:    天気がいいし、ドライブにでもこうか。

B: そうね。いいわね。きましょう。

A: じゃ、今日ばすぞ。

B: そんなにスピードさないで。でもぶつかったらどうするつもり?

4.: もっとみないなあ。

: くじでもあたらないかなあ。

☞ Dịch

2. demo (danh từ + demo)

1. A: Hôm nào đó mình cùng đi ăn nhé.

B: Ừ nhỉ. Vậy, thứ bảy này được chứ?

2. Nữ A: Sao vậy? Không khỏe hả? Hay là cãi nhau với anh ấy.

Nữ B: Không phải vậy. Dạo này tôi cứ thấy buồn buồn.

Nữ A: Vậy, thử thay đổi kiểu tóc xem thế nào?

3. Nam A: Trời cũng đẹp thật, hay là mình lái xe đi chơi đi.

Nữ B: Ừ nhỉ, Được đấy, Đi nào.

Nam A: Vậy thì, hôm nay cho bay luôn.

Nữ B: Anh đừng có tăng tốc như vậy. Nếu lỡ tông vô tường thì làm sao đây?

4. Vợ: Em muốn sống trong một căn nhà rộng hơn nữa.

Chồng: Hay là mua vé số đi nhưng chắc gì mà trúng.

 

3~とか(名詞形容詞動詞+とか)

               (danh từ, tính từ, động từ + toka)

1つのげて、べるときに使われる。

Được dùng rộng rãi hơn khi đưa ra một ví dụ.

用例 (ví dụ):

1.A: お元気?どうしてる?

B: 元気よ。このごろ仕事しくて。。。

A: 大変ね。家事とかはどうやってるの?

2.A: しいアパートはどう?

B :   うん、まあまあだよ。家内台所がせまいとか、いろいろ文句ってるけどね。

3.課長: ねえ、恋人とかいるの?

A: さあ、どうでしょう。

4.A: ブラウンさん、どうしたの?やせたんじゃない。

B: そうなんだ。ズボンがぶかぶかになって。

A: でもいんじゃないの。それとも、ホームシックになったんとか

5.A: してるの?

B: えごとしてるんだ。

A: そんなに部屋ったりたりしないで、ちついてコーヒーでもむとかしたらどうなの?

☞ Dịch

3. ~ toka (danh từ, tính từ, động từ + toka)

1. Nữ A: Khỏe không? Dạo này thế nào?

Nữ B: Khỏe lắm. Dạo này công việc bận rộn quá…

Nữ A: Vất vả nhỉ. Việc nhà thì làm sao?

2. Nam A: Căn hộ mới thế nào?

Nam B: Ừ, cũng tạm được. Bà vợ tôi than phiền đủ thứ, nào là nhà bếp chật hẹp…

3. Trưởng phòng: Này, cô có người yêu chưa?

Nữ A: Dạ, sao ạ?

4. Nữ A: Anh Brown, anh sao vậy? Anh gầy đi phải không?

Nam B: Đúng vậy. Cái quần rộng thùng thình.

Nữ A: Anh không khỏe hay là bị nhớ nhà?

5. Nữ A: Anh đang làm gì vậy?

Nam B: Anh đang suy nghĩ.

Nữ A: Anh đừng đi tới đi lui trong phòng như thế. Anh ngồi yên uống cà phê thử nghĩ xem sao?

 

4.~たり (名詞形容詞動詞+たり)

(danh từ, tính từ, động từ + nari)

1つげて、動作状態説明する。

Nêu ra một ví dụ giải thích về một hành động hay một tình trạng nào đó.

用例 (ví dụ):

1.: 今日りがずいぶんかったじゃないの!

: だって、電車友達たりしたもんだから。。。

: 友達って?

2.: 毎日ごはん、ちゃんとべてるの?

: いや、このごろは仕事しかったりすると、べないこともあるんだよ。

: だめよ。ぞんなことしちゃ。。。健康一番なんだから。

3.C: 毎日子供さんのおべんとう大変ね。

D: そうなの。でも、せっかくってやっても、おかずがきらいなものだったりすると、りしてくれるのよ。

☞ Dịch

4. ~ tari (danh từ, tính từ, động từ + tari)

1. Mẹ: Sao hôm nay con về trễ quá vậy?

Con gái: Vì trên xe con gặp lại một người bạn cũ.

Mẹ: Con nói là bạn cũ à?

2. Vợ: Mỗi ngày anh có ăn trưa đàng hoàng không vậy?

Chồng: Không, dạo này công việc bận rộn cũng có khi không ăn.

Vợ: Không được đâu. Làm như vậy sao được. Sức khỏe là trên hết mà.

3. Nữ C: Mỗi ngày chị đều làm cơm hộp cho con, vất vả nhỉ.

Nữ D: Đúng vậy đấy. Thế nhưng, dù mình có cực công làm cho nó, nhưng nếu món nào nó không thích là nó chừa lại mang về.

 

5.~し(名詞形容詞動詞+し)

(danh từ, tính từ, động từ + shi)

として1つの理由げる。

Đưa ra một lý do như một ví dụ.

用例 (ví dụ):

1.A: 女性はいいねえ。

B: とんでもない女性大変なんだから。男性何倍仕事をしないめてもらえない。。。

A: そうかなあ。

2.C: おのおじょうさんに、いいお見合いのがあるんですが。。。

D: うーん、どうかな本人気持ちもあることだし。。。

C: 写真だけでもてくださらない?

3.: ボーナスもたことだ今日外食するか。

: あなた、わがはローンの支払いがってるのよ。

: きょうぐらい、いいじゃないか。しもうよ。

☞ Dịch

5. ~ shi (danh từ, tính từ, động từ + shi)

1. Nam A: Con gái sướng nhỉ?

Nữ B: Làm gì có chuyện đó. Con gái khổ lắm. Nếu không làm việc gấp mấy lần con trai thì không được công nhận, hơn nữa…

Nam A: Thế à.

2. Nữ C: Có một đám coi mắt rất tốt cho con gái nhà bác.

Nam D: Ừm, làm sao đây. Con gái tôi nó cũng có cảm nghĩ riêng, hơn nữa…

Nữ C: Thì chỉ cho xem hình thôi.

3. Chồng: Anh được tiền thưởng, hôm nay mình đi ăn ở bên ngoài nhé?

Vợ: Anh ơi, tiền nợ nhà mình vẫn còn đấy.

Chồng: Chỉ hôm nay thôi, không được sao? Mình vui vẻ một bữa đi nào.


I.

んで、会話りなさい。

にする?

をする?

をしたの?

ったの?

どうしてわないの?

a. ネクタイとかいろいろ

b. ハンバーガーなんかどう?

c. つりをしたりしたよ。

d. おもないことだし。

e. テニスでもしようか。

☞ Dịch & Đáp Án

んで、会話りなさい。

Hãy kết nối bên trái và bên phải làm thành một câu.

にする?

をする?

をしたの?

ったの?

どうしてわないの?

a. ネクタイとかいろいろ

b. ハンバーガーなんかどう?

c. つりをしたりしたよ。

d. おもないことだし。

e. テニスでもしようか。

Đáp án:1.b

2.e

3.c

4.a

5.d

 

II.

会話完成しなさい。

社員課長、すみません。今日らせてさい。かぜをひいたみたいで…

課長:そうか。があるのかい?

社員:いや、はないんですけど………………………….し。

課長:どうしてかぜをひいたりなんかしたんだろうね。

社員昨日………………………….たりしたものですから…

課長:そうか。ったら………………..でもんでかくするといいよ。お大事にな。

社員:ありがとうございます。

☞ Dịch & Đáp Án

会話完成しなさい。

Hãy hoàn thành bài hội thoại dưới đây.

社員課長、すみません。今日らせてさい。かぜをひいたみたいで…

Xin lỗi trưởng phòng. Hôm nay cho phép tôi về sớm nhé. Hình như tôi bị cảm rồi.

課長:そうか。があるのかい?

Vậy à. Có bị sốt không?

社員:いや、はないんですけど………………………….し。

Dạ không, tôi không bi sốt nhưng ………………………….

課長:どうしてかぜをひいたりなんかしたんだろうね。

Sao anh bị cảm vậy?

社員昨日………………………….たりしたものですから…

Thật ra, ngày hôm qua………………………….

課長:そうか。ったら………………..でもんでかくするといいよ。お大事にな。

Vậy à, khi về đến nhà, anh nên uống một chút……………và giữ ấm cơ thể. Nhanh khỏe lại nhé.

社員:ありがとうございます。

Cảm ơn trưởng phòng.

Đáp án:がとてもいです/(でゴルフをし/()スープ

 

III.

会話自由完成しなさい。

1.A:こんどの日曜日、おりがあるけど、く?

B:くわよ。く?

A:……………….なんかどう?

2.学生A:調子そうだね。

学生B:うん、くてくて。どうしよう?

学生A:………………..でも…………………たら?

3.社員A:ぼく、会社をやめるかもしれないよ。

社員B:えっ?どうしてだい?

社員A:………………………….し。

4.大学生A:高校のころはよかったなあ。

大学生B:がそんなにしかったの?

大学生A:………………………….たりするのがしかったよ。

5.A:ぼくの子供はね、パイロットになることだったんだよ。は?

B:わたしはね、…………….になりたいとかってたのよ。

☞ Dịch & Đáp Án

会話自由完成しなさい。

Hãy hoàn thành bài hội thoại dưới đây theo cách tự do.

1.A:こんどの日曜日、おりがあるけど、く?

Chủ nhật tới đây có lễ hội, bạn đi không?

B:くわよ。く?

Đi chứ. Mặc cái gì đi nhỉ.

A:……………….なんかどう?

Chẳng hạn như………………………….bạn thấy thế nào?

2.学生A:調子そうだね。

Trông bạn không khỏe nhỉ.

学生B:うん、くてくて。どうしよう?

Ừ, tớ bị đau đầu, đau đầu quá. Làm sao bây giờ?

学生A:………………..でも…………………たら?

Hay là ………………………….xem sao?

3.社員A:ぼく、会社をやめるかもしれないよ。

Chắc là tớ phải nghỉ việc ở công ty thôi.

社員B:えっ?どうしてだい?

Hả? Sao vậy?

社員A:………………………….し。

Vì ………………………..

4.大学生A:高校のころはよかったなあ。

Hồi học cấp 3 vui biết mấy.

大学生B:がそんなにしかったの?

Chuyện gì vui vậy?

大学生A:………………………….たりするのがしかったよ。

Những chuyện như ……………………vui lắm.

5.A:ぼくの子供はね、パイロットになることだったんだよ。は?

Ước mơ lúc nhỏ của anh ấy mà, anh muốn mình làm phi công đấy. Còn em thì sao?

B:わたしはね、…………….になりたいとかってたのよ。

Em thì muốn trở thành ………………………….

Đáp án:1.()ゆかた

2.()アスピリン(でも)ん(だら)?

3.(仕事がきびしいわりに給料い(し)

4.(だちとコンパをし(たり)

5.()ピアニスト

 

IV.

 

……に適当なものをれなさい。

 

 

とか  なんか  でも

1.課長:うちのさくらがちょうどごろになってね、一度ないか。

社員:そうですか。じゃ、明日に…………………..うかがいます。

2.学生:わたし、来年あたり、留学しようかとっているんですが。

先生:おさん……………にはもう相談したの?

学生:まだなんです。英語勉強のためにはどこへくのがいいでしょうか。

先生:そうだなあ。ロンドン…………………..どうだい?

3.:もう大学卒業したんでしょ。でぶらぶらしてないで、会社める…………………..したらどうなの?

のだって就職したいんとってるんだけど。景気いからなあ。

4.A:けいさんどうしたんだろ?ったりして。

B:失恋……………………………………….したんじゃないか。

5.日曜日なのに、どこにもかないなんてつまんないよ。

:じゃ、ジョギング…………………..してきたら?

 

☞ Dịch & Đáp Án

 

……に適当なものをれなさい。

Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống

 

 

とか  なんか  でも

1.課長:うちのさくらがちょうどごろになってね、一度ないか。

Hoa anh đào nhà tôi vừa đúng lúc nở rất đẹp. Anh đến ngắm hoa một lần không?

社員:そうですか。じゃ、明日に…………………..うかがいます。

Thế à. Vậy thì, ngày mai tôi sẽ đến.

2.学生:わたし、来年あたり、留学しようかとっているんですが。

Em dự định trong khoảng năm tới sẽ đi du học.

先生:おさん……………にはもう相談したの?

Em đã xin ý kiến bố mẹ chưa?

学生:まだなんです。英語勉強のためにはどこへくのがいいでしょうか。

Dạ chưa. Để học tiêng Anh, em nên đi đâu du học?

先生:そうだなあ。ロンドン…………………..どうだい?

Xem nào. Những nơi như Luân Đôn em thấy thế nào?

3.:もう大学卒業したんでしょ。でぶらぶらしてないで、会社める…………………..したらどうなの?

Con đã tốt nghiệp đại học rồi. Đừng có nhàn rỗi ở nhà, con nên đi làm công ty đi, con thấy thế nào?

のだって就職したいんとってるんだけど。景気いからなあ。

Con cũng muốn làm việc lắm chứ, nhưng vì tình hình kinh tế quá khó khăn.

4.A:けいさんどうしたんだろ?ったりして。

Hình như Keiko có chuyện gì thì phải? Nó đã cắt tóc.

B:失恋……………………………………….したんじゃないか。

Hay là nó bị thất tình.

5.日曜日なのに、どこにもかないなんてつまんないよ。

Ngày chủ nhật thế mà không đi đâu hết, chán thật.

:じゃ、ジョギング…………………..してきたら?

Vậy thì con chạy bộ đi.

 

Đáp án:1.でも

2.とか/なんか

3.とか

4.でも

5.でも

 

V.

「 」のしいびなさい。

1.A:までろうか。

B:平気平気一人れるわよ。まだ電車も「あったり/あるし」

2.A:みには旅行「でも/なんか」よくくの?

B:そうねえ。たまにくわよ。

A:今度、いっしょに京都に「でも/なんか」

B:うーん。でもおも「ないし/なかったり」

3.A:クラスのコンパのことけど、どこでする?

B:ホテルのフランス調理「なんか/でも」どうかしらね。

A:あそこは「そうだし/そうだったり」やめとこう。すきやき放題はどう?

☞ Dịch & Đáp Án

「 」のしいびなさい。

Hãy chọn từ đúng trong ngoặc.

1.A:までろうか。

Để tôi lái xe đưa bạ về nhà nhé.

B:平気平気一人れるわよ。まだ電車も「あったり/あるし」

Không cần đâu, không cần đâu. Tôi về một mình được mà. Vì vẫn còn xe điện.

2.A:みには旅行「でも/なんか」よくくの?

Kỳ nghỉ em có thường đi du lịch đâu không?

B:そうねえ。たまにくわよ。

Xem nào, thỉnh thoảng cũng có đi.

A:今度、いっしょに京都に「でも/なんか」

Lần này cùng đi Kyoto nhé.

B:うーん。でもおも「ないし/なかったり

Ừ, nhưng mà, em không có tiền.

3.A:クラスのコンパのことけど、どこでする?

Chuyện liên hoan lớp, mình tổ chức ở

B:ホテルのフランス調理「なんか/でも」どうかしらね。

Những nơi như quán ăn Pháp trong khách sạn, bạn thấy thế nào?

A:あそこは「そうだし/そうだったり」やめとこう。すきやき放題はどう?

Ở những chỗ ấy đắt lắm, thôi bỏ đi. Ở những nơi tự chọn món ăn như quán Sukiyaki bạn thấy có được không?

Đáp án:1.あるし

2.なんか/でも/ないし

3.なんか/そうだし

 

VI.

(  )の言葉をつかっいて、つぎの質問えなさい。

1.子供だちがおなかをこわして入院しているだけどお見舞いにをあげたらいいでしょうか。(~なんか)

2.明日試験があるんから。今夜くまで勉強しなくちゃいけないのに、くてっているんです。どうしたらいいといますか。(~でも)

3.満員電車で、おとしてしまったんだけど。そのおはもうてこないでしょうか?(~し)

☞ Dịch & Đáp Án

(  )の言葉をつかっいて、つぎの質問えなさい。

Hãy dùng những từ trong ngoặc để trả lời câu hỏi.

1.子供だちがおなかをこわして入院しているだけどお見舞いにをあげたらいいでしょうか。(~なんか)

Bạn tôi bị đau bụng và đang nằm viện, khi đi thăm tôi nên tặng quà gì?

2.明日試験があるんから。今夜くまで勉強しなくちゃいけないのに、くてっているんです。どうしたらいいといますか。(~でも)

Ngày mai có bài thi nên tối nay phải học bài đến khuya, thế nhưng buồn ngủ quá, khổ thật, bạn nghĩ nên làm thế nào.

3.満員電車で、おとしてしまったんだけど。そのおはもうてこないでしょうか?(~し)

Buổi sáng trên chiếc xe điện đầy người, tôi làm rớt mất tiền nhưng số tiền đó chắc là mất luôn phải không.

Đáp án:1.(なんかどうかな。

2.()コーヒーでもんだら?

3.()そうだねえ。満員電車だし…


1.

00:00
00:00
00:00

手伝うことにしましたか。

A:しぶり。

B:わりないみたいね。

A:そうでもないけど…。さて、どこへこうか。すきやきでもう?

B:うん、よくったなんかどう?

(レストランで)

A:仕事やめたんだって?

B:そうなの。たりしてもんだから…。

A:そうか。ごめんよ、ちょっともらなくて。おさんの調子はどう?

B:おかげでだいぶよくなってきたわ。このしぶりで散歩したいとかったから。いすでかけたのよ。

A:いすで乗物ったりするのは大変だろ?

B:そうなの。ってでこぼこ

A:こんどはぼくにもをかけてくれよ。おともするから。

☞ Dịch & Đáp Án

手伝うことにしましたか。

Người đàn ông này quyết định giúp đỡ chuyện gì?

A:しぶり。

Lâu quá không gặp.

B:わりないみたいね。

Hình như anh chẳng thay đổi chút nào.

A:そうでもないけど…。さて、どこへこうか。すきやきでもう?

Không như vậy đâu. Chà, mình đi đâu đi. Hay là mình đi ăn món sukiyaki đi.

B:うん、よくったなんかどう?

Ừ, cái quán mà ngày xưa mình thường đến, anh thấy có được không?

(レストランで)

(Ở nhà hàng)

A:仕事やめたんだって?

Nghe nói em đã nghĩ làm rồi phải không?

B:そうなの。たりしてもんだから…。

Đúng vậy. Vì mẹ em bị ngã.

A:そうか。ごめんよ、ちょっともらなくて。おさんの調子はどう?

Thế à. Xin lỗi anh chẳng hay biết chút gì cả. Tình trang sức khỏe của mẹ em như thế nào rồi?

B:おかげでだいぶよくなってきたわ。このしぶりで散歩したいとかったから。いすでかけたのよ。

Nhờ trời phù hộ, sức khỏe của mẹ đã khá tốt. Mấy hôm trước mẹ em nói muốn đi dạo phố, nên đã ngồi xe lăn đi đấy.

A:いすで乗物ったりするのは大変だろ?

Di chuyển bằng xe lăn, khi lên xe cũng như khi xuống xe chắc là vất vả lắm nhỉ.

B:そうなの。ってでこぼこ

Đúng vậy. Hơn nữa trong thành phố có nhiều chỗ lồi lõm.

A:こんどはぼくにもをかけてくれよ。おともするから。

Lần tới khi nào bác có đi ra ngoài, em hãy nói cho anh biết. Anh sẽ đi cùng.

Đáp án: b

 

2.

00:00
00:00
00:00

外国をしていますか。そのっていたことはですか。

B:ねえ、あなたのかせて。

A:ぼくはね、シカゴへってたんだよ。

B:へえ、会社仕事なんかで?

A:そう、転勤することになってさ、3年間むこうでしい部門開発とかをやってたのさ

B:ホームシックとかにならなかった?

A:そうだなあ、はじめのころは日本べたくなったりしたなあ。

B:むこうにも日本のレストランあるんでしょ?

A:ホテルなんかけば、高級レストランはあるんだけど、毎日そんなところばっかりくわけにはいかないだろ?

B:わたしにってくれたら、梅干でもってあげたのに。

☞ Dịch & Đáp Án

外国をしていますか。そのっていたことはですか。

Người đàn ông đã là việc gì ở nước ngoài. Khi ấy anh ta gặp phải khó khăn gì?

B:ねえ、あなたのかせて。

Nè, hãy kể cho em nghe chuyện của anh đi.

A:ぼくはね、シカゴへってたんだよ。

Anh đã đi Chicago rồi đấy.

B:へえ、会社仕事なんかで?

Hả, anh đi công việc cho công ty hay là …?

A:そう、転勤することになってさ、3年間むこうでしい部門開発とかをやってたのさ

Ừ, đột xuất anh được quyết định chuyển công tác, anh ở bên đó 3 năm, phụ trách phát triển một chuyên ngành mới.

B:ホームシックとかにならなかった?

Anh có nhớ nhà không?

A:そうだなあ、はじめのころは日本べたくなったりしたなあ。

Nhớ chứ, lúc đầu anh rất thèm đồ ăn Nhật.

B:むこうにも日本のレストランあるんでしょ?

Ở bên đó chắc là có nhà hàng Nhật phải không?

A:ホテルなんかけば、高級レストランはあるんだけど、毎日そんなところばっかりくわけにはいかないだろ?

Nếu đi đến những chỗ như khách sạn thì cũng có những nhà hàng cao cấp, nhưng mỗi ngày đều đi đến những nơi như vậy chắc là không được rồi phải không?

B:わたしにってくれたら、梅干でもってあげたのに。

Nếu anh nói cho em biết thì em đã gởi ô mai muối cho anh rồi.

Đáp án: d

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Linh TIÊN_V2 - 703 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V9 - 576 bài) | 🥉 Hien DL (Trúc Cơ_V10 - 528 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN