[su_heading style=”modern-2-violet” size=”18″]KHÁI QUÁT[/su_heading]
Khi trò chuyện với gia đình và bạn bè, người ta thường dùng những CÂU RÚT GỌN giống như dưới đây. Dù không nói hết đến câu sau cùng mà đối phương vẫn hiểu được nghĩa , nên chỉ cần dùng hình thức ngắn gọn là đủ. Nếu dùng những CÂU RÚT GỌN như thế này thì tốc độ Kaiwa sẽ nhanh hơn nhiều.
[su_quote style=”flat-green”]1. ~てください→~て/ ~ないでください→~ないで[/su_quote]
Cách nói khi nhờ vả hay bắt ai đó làm việc gì đó
例れい :入はい ってください。 → 入はい って。
入はい らないでください。 → 入はい らないで。
[su_quote style=”flat-green”]2. ~たらどうですか →~たら/ ~ばいいですよ→~ば /~てはどうですか → ~ては[/su_quote]
Cách nói khi khuyên bảo người khác nên làm việc gì đó.
例れい : やってみたらどうですか。→ やってみたら
やってみればいいですよ。→ やってみれば
やってみてはどうですか。→ やってみては
[su_quote style=”flat-green”]3. ~なければならない→~なければ/ ~なきゃならない→~なきゃ /~なくてはいけない→~なくては /~なくちゃいけない→~なくちゃ /~ないといけない→~ないと[/su_quote]
Cách nói dùng khi cần thiết phải làm một việc gì đó.
例れい :がんばらなければならない。→ がんばらなければ。
(がんばらなきゃ)
がんばらなくてはならない。 → がんばらなくては。
(がんばらなくちゃ)
がんばらないといけない。 → がんばらないと。
[su_quote style=”flat-green”]4. ~と聞きました→~って /~と言いました→~って[/su_quote]
Cách nói dùng khi nói chuyện với người khác những điều mình đã nghe.
例れい : あの店みせ はおいしいと 聞き きました。
あの店みせ はおいしいって 聞き きました。
→あの店みせ はおいしいって。
病気びょうき で学校がっこう を休やす むと 言い いました。
病気びょうき で学校がっこう を休やす むって 言い いました。
→病気びょうき で学校がっこう を休やす むって。
[su_quote style=”flat-green”]5. ~と言いましたか→~って? /~というのは何ですか→~って?[/su_quote]
Cách nói dùng khi hỏi lại hoặc yêu cầu giải thích.
例れい :何なん と言い いましたか。 → 何なん て?
合格ごうかく したと言い いましたか。 → 合格ごうかく したって?
インタネットって何なに ですか。→ インタネットって?
海うみ の日ひ っていつですか。 → 海うみ の日ひ って?
[su_heading style=”modern-2-violet” size=”18″]VÍ DỤ[/su_heading]
Ví dụ 1.
妻つま :このキムチ、おいしいわ。あなたも食た べてみて 。
Món kim chi này ngon quá, anh ăn thử xem.
夫おっと :ほんとだ。なかなかいける なあ。ピリッとからくて。
Thật vậy, ngon thiệt đó, cay ghê.
妻つま :韓国かんこく 性せい だもんね。
Của Hàn Quốc mà.
Ví dụ 2.
女おんな A:あっ、すわらないで 。ペンキぬりたてなんだから。
A, đừng ngồi. Sơn chưa khô.
女おんな B:あぶないとこだったわ。
Suýt chút nữa thì nguy rồi.
Ví dụ 3.
女おんな A:電話でんわ 代だい が高たか くて困こま ってるの。親友しんゆう が外国がいこく に行い っちゃって。
Tiền điện thoại mắc quá, khổ ghê, Mấy đứa bạn thân lại ra nước ngoài.
女おんな B:それじゃ、深夜しんや に電話でんわ するようにしたら ?
Vậy, nếu gọi điện đêm khuya liệu có được không?
女おんな A:うん、なるべく そうしてるんだけどね。
Ừ, đành phải vậy thôi.
Ví dụ 4.
女おんな A:JALに電話でんわ したいんだけど、電話でんわ 番ばん 号ごう 分わ かる?
Tôi muốn gọi điện đến hãng hàng không Nhật Bản, anh có biết số mấy không?
男おとこ B:さーあ、知し らないな。104に電話でんわ して聞き いてみたら?
Chà, tôi không biết. Chị hãy gọi 104 hỏi thử xem.
女おんな A:10円玉えんだま ある。
Chị có đồng 10 yên không?
男おとこ B:テレホンカード使つか えば?
Chị dùng thẻ đi.
Ví dụ 5.
母はは :同窓会どうそうかい があるんだけど、行い こうかな。どうしようかな。
Mẹ có buổi tiệc họp lớp, không biết có nên đi hay không. Làm sao đây?
子こ :ぼくが留守番るすばん してるから、行い ってくれば ?
Con trông nhà cho, mẹ đi đi.
母はは :じゃ、そうしようか。お留守番るすばん 、お願ねが いするわよ。
Vậy, mẹ đi nhé. Nhờ con trông nhà đấy.
子こ :まかしといて 。
Mẹ cứ giao cho con.
(しばらくして)
( Một lát sau)
母はは :さ、そろそろ出で かけなきゃ 。とじまり、忘わす れないで ね。
Chà, đến giờ mẹ phải đi rồi. Con đừng quên khóa của nhé.
子こ :行い ってらっしゃい。おみやげ忘わす れないで ね。
Mẹ đi nhé. Mẹ đừng quên quà cho con nhé.
Ví dụ 6.
女おんな A:あっ、もう二時じ 半はん だ。銀行ぎんこう へ行い って、お金かね をおろさないと…
A, đã 2 giờ rưỡi rồi, phải đi ngân hàng rút tiền thôi.
男おとこ B:ぼくも銀行ぎんこう へ行い かなくちゃ 。お金かね をふりこむんだ。
Tôi cũng phải đi ngân hàng. Tôi cần chuyển khoản.
女おんな A:じゃ、いっしょに行い こうよ。さあ。急いそ いで。
Vậy thì, mình cùng đi. Nào, nhanh lên.
Ví dụ 7.
女おんな A:ねえ、知し ってる?駅えき の近ちか くにおいしいラーメン屋や があるんだって 。
Này chị có biết không? Nghe nói ở gần nhà ga có một tiệm mì rất ngon.
女おんな B:うん、まだ行い ったことないけど、安やす くておいしいんだって ね。
Ừm, tôi chưa đi lần nào nhưng nghe nói nó rẻ và rất ngon.
女おんな A:どう?今日きょう のお昼ひる にでも行い ってみない?
Thế nào? Trưa nay mình đi ăn thử không?
女おんな B:早はや め に行い った方ほう がいいかも…
Hay là mình đi sớm hơn một chút đi.
Ví dụ 8.
男おとこ A:リン君くん が入院にゅういん したんだって 。
Nghe nói thằng Rin đã nằm viện rồi.
男おとこ B:どうしたんだい?あんなに元気げんき なやつが。
Nó bị sao vậy? Thằng đó khỏe lắm mà.
男おとこ A:スキーに行い って骨折こっせつ したんだって よ。
Nghe nói nó đi trượt tuyết và bị gãy xương.
男おとこ B:そうか、じゃ近ちか いうちに見舞みま いに行い かなくちゃ な。
Thế à, vậy chúng ta phải tranh thủ đi thăm nó ngay đi.
Ví dụ 9.
男おとこ A:なあ、彼女かのじょ のこと、どう思おも う?
Nè, anh nghĩ sao về cô ấy?
男おとこ B:どうって ?
Anh nói gì?
男おとこ A:好す きかどうかって 。
Tôi hỏi anh có thích cô ấy hay không.
男おとこ B:いい人ひと だと思おも うよ。
Tôi nghĩ cô ấy là một người tốt.
男おとこ A:好す きなのかい?
Anh thích cô ấy chứ?
男おとこ B:いや、そういうわけじゃ…
Không đâu, không phải như vậy.
[su_heading style=”modern-2-violet” size=”18″]LUYỆN TẬP[/su_heading]
I.
適当てきとう なものを選えら んで正ただ しい形かたち にして書か き入い れなさい。
Hãy chọn từ thích hợp, chia đúng thể và điền vào chỗ trống
おける はなす はかる むく
医者いしゃ :それは行おこな けませんね。じゃ、シャツのボタンを…………..ĐÁP ÁN はずし ………………て。
Không được rồi. Vậy, ………………………nút áo ra.
患者かんじゃ :お願ねが いします。
Nhờ bác sĩ khám giúp cho.
医者いしゃ :後うし ろを…………..ĐÁP ÁN むい ………………て。
…………………………..phía sau.
患者かんじゃ :先生せんせい 、のどもいたいんです。
Bác sĩ, cổ họng tôi cũng bị đau.
医者いしゃ :口くち を………….ĐÁP ÁN あけ ……………….て。熱ねつ はありますか。
………………..miệng ra. Có bị sốt không?
患者かんじゃ :よくわからないですが…
Tôi không rõ nữa.
医者いしゃ :じゃ、この体温計たいおんけい で……………ĐÁP ÁN はかっ ……………..て。
Vậy thì, ……………………nhiệt kế.
II.
適当てきとう なもの選えら んで正ただ しい形かたち にして書か き入い れなさい。
Hãy chọn từ thích hợp, chia đúng thể và điền vào chỗ trống
切き る 洗あら う 煮に る 入い れる 呼よ んでくる
娘むすめ :お母かあ さん、すきやきの作つく り方かた 、教おし えて。何なに から始はじ めたらいいの?
Mẹ ơi, chỉ con làm món Sukiyaki đi. Bắt đầu từ cái gì thì được nhỉ?
母はは :まず、野菜やさい を水みず で…………ĐÁP ÁN 洗っ ………..て。
Trước tiên con hãy …………………..rau
娘むすめ :できたよ。次つぎ は?
Con làm xong rồi. Tiếp theo là gì?
母はは :野菜やさい を………ĐÁP ÁN 切っ ……………て。
Con hãy …………………..rau.
娘むすめ :ぜんぶ切き れたよ。これでいい?
Con đã xắt xong hết rồi. Như vầy có được không?
母はは :じゃあ、なべに肉にく を入い れ、それか調味料ちょうみりょう も………..ĐÁP ÁN 入れ ………….て。
Vậy, con hãy bỏ thịt vào nồi, sau đó…………………..gia vị.
娘むすめ :調味料ちょうみりょう って?
Cho gia vị gì?
母はは :しょうゆと佐藤さとう よ。終お わったら野菜やさい 、お入い れて、少すこ し…………ĐÁP ÁN 煮 …………て。
Nước tương và đường. Xong rồi bỏ rau vào,……………………một chút.
娘むすめ :おいしそうなにおいがしてきたわ。ちょっと食た べてみようっと。
Có hương thơm có vẻ ngon quá. Thử ăn một chút thôi.
母はは :だめだめ。お父とう さんを…………ĐÁP ÁN 呼んでき …………て。
Không được không được,…………………..bố.
III.
次つぎ の会話かいわ を完成かんせい しなさい。
Hãy hoàn thành mẫu hội thoại dưới đây
1.女おんな A:このくつ、どうかしら?
Đôi giày này có được không?
女おんな B:サイズ、合あ う?ちょっと……….ĐÁP ÁN はい ………….てみれば?
Không biết có vừa không? Tôi………………thử một chút được chứ?
2.弟おとうと : 髪かみ の毛け が長なが くなりすぎたかな。
Tóc của em dài quá phải không?
姉あね : そうよ。のびすぎよ。…………ĐÁP ÁN 切れ ………..ば?
Đúng rồi. Tóc em dài quá. Em nên …………………..
3.男おとこ A:このところ毎晩まいばん 眠ねむ れなくてね…
Dạo này mỗi tối không sao ngủ được.
女おんな B:寝ね る前まえ にお酒さけ でも…………ĐÁP ÁN 飲ん ………..だら?
Trươc khi đi ngủ, anh………………..rượu.
男おとこ A: ウィスキーを飲の んでもワインを飲の んでも効き かないんだよ。
Dù có uống rượu whisky hay rượu vang cũng không có hiệu quả.
女おんな B:じゃ、ベッドの中なか で羊ひつじ の数かず でも………..ĐÁP ÁN 数えれ …………ば?
Vậy, ở trên dường anh…………………..số dê thử xem.
IV.
適当てきとう なものを選えら んで正ただ しい形かたち にして書か き入い れなさい。
Hãy chọn từ thích hợp, chia đúng thể và điền vào chỗ trống
あげる 着き がえる 行い く 忘わす れる 準備じゅんび する
1.社員しゃいん A:明日あした の会議かいぎ のために………ĐÁP ÁN 準備し …………..ておかなくちゃ。
Tôi phải…………………..cho buổi họp ngày mai.
社員しゃいん B:忙いそが しそうだね。何なに か手伝てつだ おうか。
Trông anh có vẻ bận rộn quá nhỉ. Anh có cần tôi giúp gì không?
社員しゃいん A:だいじょうぶさ。もうすぐ終お わるから。
Không sao đâu, sắp xong rồi.
2.母はは : どうしたの?びしょぬれ じゃないの?
Sao vậy, Sao ướt hết vậy con.
娘むすめ : かさ、持も っていくの……….ĐÁP ÁN 忘れ ………….て…
…………………..mang theo dù.
母はは : あ、ほんと。早はや く………..
ĐÁP ÁN 着がえ
…………ないとかぜひくよ。
A, phải rồi……………………nhanh đi, coi chừng bị cảm đấy.
娘むすめ : ジャワー浴あ びてくるわ。
Con đi tắm luôn.
3.男おとこ :すもうの切符きっぷ が2枚びら あるんだけど、………..ĐÁP ÁN 行け …………なくなちゃって…
Tôi có 2 vé xem đấu vật, nhưng không…………………..
女おんな : ご両親りょうしん に…………ĐÁP ÁN あげ ………..れば?
…………………..bố mẹ cậu.
V.
「~たら」か「~ば」を使つか って次つぎ の会話かいわ を完成かんせい しなさい。
Hãy dùng hình thức [~tara] [~ba] và hoàn thành mẫu hội thoại dưới đây.
1.男子だんし 留学生りゅうがくせい :日本語にほんご のクラス、ぼくにはちょっと難むずか しいすぎて大変たいへん なんだ。
Lớp học tiếng Nhật, với tớ hơi quá khó nên học rất vất vả.
女子じょし 留学生りゅうがくせい :それじゃ、クラスを………ĐÁP ÁN 変えてもらったら ……….?
Vậy……………….lớp đi.
2.夫おっと :このごろ、すぐ疲つか れるだ。駅えき の階段かいだん を上のぼ るのもつらいんだよなー。
Dạo này, anh thường hay bị mệt. Ngay cả chuyện đi lên cầu thang nhà ga anh cũng cảm thấy rất vất vả.
妻つま :一度いちど 、病院びょういん に……………….ĐÁP ÁN 行ってみれば ……………….?
Anh ……………..bệnh viện một lần xem sao?
3.社員しゃいん A:石田いしだ 課長かちょう 、来月らいげつ 結婚けっこん されるんだって。何なに をプレゼントしようかな。
Nghe nói tháng sau trưởng phòng Ishida sẽ hết hôn. Không biết nên tặng quà gì đây.
社員しゃいん B:何なに かいいか、ご本人ほんにん ……………..ĐÁP ÁN 聞いてみたら …………………?
Cái gì thì được nhỉ……………….ý anh ta xem sao?
VI.
次つぎ の会話かいわ を完成かんせい しなさい。
Hãy hoàn thành mẫu hội thoại dưới đây.
1.兄あに :おふろの湯ゆ がもういっぱいになったかも…。早はや く………ĐÁP ÁN とめ ……….なきゃ。
Nước nóng trong nhà tắm không chừng đã đầy rồi. Phải ……………….ngay.
弟おとうと :もうぼくがとめておいたよ。
Em đã khóa lại rồi.
2.男子だんし 学生がくせい A:どこへ行い くんだい?
Đi đâu vậy?
女子じょし 学生がくせい B:図書館としょかん 。今日きょう 中じゅう に借か りた本ほん を…….ĐÁP ÁN 返さ …………なくちゃ。
Trong ngày hôm nay phải ………….sách đã mượn ở thư viện.
男子だんし 学生がくせい A:図書館としょかん は5時とき までだよ。
Thư viện mở đến 5 giờ đấy.
女子じょし 学生がくせい B:それはたいへんだ。時間じかん がないわ。……..ĐÁP ÁN 急が ………..なくちゃ。
Vậy thì, gay quá. Sắp hết giờ rồi, phải ……………….
3.男おとこ A:明日あした の忘年会ぼうねんかい のこと、先生せんせい に連絡れんらく した?
Buổi tiệc cuối năm ngày mai, bạn đã liên lạc với thầy chưa?
女おんな B:あっ、まだだわ。すぐに…….ĐÁP ÁN 連絡し …………なきゃ。
A, tôi chưa liên lạc. Phải……………….ngay.
男おとこ A:じゃ、ぼくが連絡れんらく しとこうか。
Vậy, để tôi liên lạc cho.
4.子こ :お母かあ さん、お金かね ちょうだい 。
Mẹ ơi, cho con tiền đi.
母はは :何なに 使つか うの?
Con dùng làm gì?
子こ :授業じゅぎょう 料りょう 、明日あした までに………..ĐÁP ÁN 払わ ……………..ないと。
Đến ngày mai phải ……………….tiền học phí rồi.
母はは :それなら、お母かあ さんじゃなくて、お父とう さんに………ĐÁP ÁN 頼ま(言わ) ……….なきゃ。
Nếu vậy, mẹ không có đâu, con phải……………….bố.
[su_heading style=”modern-2-violet” size=”18″]LUYỆN NGHE[/su_heading]
[su_audio url=”https://vnjpclub.com/Audio/nameraka/bai8_1.mp3″]
男おとこ の人ひと の携帯けいたい 電話でんわ はどこへ行い ってしまったのですか。
Cái điện thoại của người đàn ông này đã biến đi đâu.
男おとこ A:大変たいへん だ、大変たいへん だ。ぼくの携帯けいたい 電話でんわ がなくなっちゃった。
Khổ rồi, khổ rồi. Cái điện thoại di động của tôi mất rồi.
男おとこ B:え?どこに入い れてたんだい?
Hả? Anh bỏ nó ở đâu?
男おとこ A:上着うわぎ のポケットかかばんの中なか かどっちかだよ。
Trong túi áo khoác hay là ở trong cặp, không biết để ở đâu nữa.
男おとこ B:かばんの中なか はよく調しら べてみたのかい?
Anh đã xem kĩ trong cặp chưa?
男おとこ A:もちろんだよ。
Dĩ nhiên rồi.
男おとこ B:もう一度いちど 調しら べて見み たら ?
Anh xem kỹ lại một lần nữa đi.
男おとこ A:もう何回なんかい も何回なんかい も調しら べたよ。
Tôi đã xem đi xem lại mấy lần rồi.
男おとこ B:最後さいご に使つか ったのはいつだったんだい?
Lần cuối anh sử dụng nó là khi nào?
男おとこ A:えーっと、電車でんしゃ に乗の った時とき に会社かいしゃ に電話でんわ を入い れたんだ。
Để tôi nghĩ xem. Khi lên xe điện, tôi đã gọi điện thoại cho công ty.
男おとこ B:じゃ、きっと電車でんしゃ の中なか に忘わす れたんだよ。駅えき に問と い合あ わせてみたら ?
Vậy, chắc chắn anh đã bỏ quên trên xe điện rồi, anh thử hỏi thăm nhà ga xem.
ĐÁP ÁN b
[su_audio url=”https://vnjpclub.com/Audio/nameraka/bai8_2.mp3″]
社員しゃいん は部長ぶちょう に何なに を相談そうだん しているのですか。
Nhân viên trao đổi chuyện gì với trưởng ban.
社員しゃいん :部長ぶちょう 、お話はなし があるんですか。
Trưởng ban, tôi có chuyện xin thưa với ông.
部長ぶちょう :何なん だね。
Có chuyện gì vậy?
社員しゃいん :これ、受う け取と ってください。
Xin ông hãy nhận cái này cho.
部長ぶちょう :えっ?辞表じひょう じゃないか。きみ、会社かいしゃ をやめたいっていうのかい。会社かいしゃ をやめてどうするつもりなんだい?
Gì hả? Không phải đơn xin nghỉ việc đấy chứ? Cậu mày nói là muốn nghỉ việc ở công ty sao? Nghỉ việc ở công ty rồi cậu mày định sẽ làm gì?
社員しゃいん :それは、やめてから考かんが えます。
Chuyện đó khi nghỉ việc rồi tôi sẽ suy nghĩ sau.
部長ぶちょう :奥おく さんにはもう話はな したのかね。
Cậu mày đã nói cho vợ biết chưa?
社員しゃいん :いえ、それはまだ…
Chưa, tôi chưa nói gì hết.
部長ぶちょう :奥おく さんともよく話はな し合あ ってみたら ?君きみ はわが社しゃ にとって、なくちゃならない人間にんげん なんだよ。もう一度いちど 考かんが えなおしてみては …
Cậu mày nên bàn bạc kĩ với vợ. Đối với công ty cậu mày là một nhân vật không thể thiếu được. Cậu mày hãy nghĩ lại một lần nữa đi.
Đáp án c