件名 (Tiêu đề):
2月11日の工場見学のお礼
Cảm ơn về chuyến tham quan nhà máy ngày 11 tháng 2
内容 (Nội dung):
平素は大変お世話になっております。秀和株式会社総務部の坂東紀子でございます。
Chúng tôi luôn được sự giúp đỡ của quý vị. Tôi là Bando Noriko từ bộ phận Tổng vụ của Công ty Showa.
さて、先日は貴社、関西工場を見学させていただき、誠にありがとうございました。
Cảm ơn quý công ty đã cho phép chúng tôi tham quan nhà máy Kansai hôm trước.
お忙しい中にもかかわらず、大変親切なご案内、ご説明をいただき、心より感謝申し上げます。
Dù rất bận rộn, quý vị đã hướng dẫn và giải thích rất tận tình, chúng tôi xin chân thành cảm ơn.
この度の見学で学ばせていただいたことを、弊社の品質向上活動にも十分に生かしていきたく存じます。また、同行いたしました営業の者も、製品の良さをお客様にご理解いただく責任を心に刻んだと申しておりました。
Những kiến thức thu được từ chuyến tham quan lần này sẽ được chúng tôi áp dụng vào các hoạt động nâng cao chất lượng của công ty. Nhân viên kinh doanh đi cùng cũng đã nhận thức sâu sắc trách nhiệm truyền đạt chất lượng sản phẩm đến khách hàng.
工場長の楠田様、ご案内いただきました安西様に、くれぐれもよろしくお伝えください。
Xin gửi lời cảm ơn đặc biệt đến ông Kusuda, Giám đốc nhà máy, và ông Anzai người đã hướng dẫn chúng tôi.
今後とも、どうぞよろしくお願い申し上げます。
Rất mong tiếp tục nhận được sự hỗ trợ từ quý vị.
取り急ぎ、メールにてお礼申し上げます。
Trước tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn qua email.
ポイント (Điểm quan trọng):
- 有意義だったことを具体的に
Cụ thể hóa những điều có ý nghĩa
工場見学をさせてもらったお礼です。相手の好意でさせてもらったことですので、その点にしっかりと感謝の気持ちを述べ、さらに「いかに役立ったか」を具体的に述べます。特にお世話になった人には、お名前を挙げて謝意を示しましょう。
Đây là lời cảm ơn khi được tham quan nhà máy. Vì đây là thiện ý của đối phương, hãy bày tỏ lòng cảm ơn chân thành về điểm này và cụ thể hóa “chuyến tham quan đã hữu ích thế nào”. Đặc biệt, hãy nêu rõ tên những người đã giúp đỡ bạn để bày tỏ lòng biết ơn.
言い換えフレーズ例|Ví dụ về các cách diễn đạt thay thế
その1. 見学のお礼を述べるフレーズ (1)|Cụm từ cảm ơn về việc tham quan (1)
「このたびは、念願でありました貴社の工場見学をさせていただき、心よりお礼申し上げます。」
“Chúng tôi xin chân thành cảm ơn vì đã cho phép chúng tôi tham quan nhà máy của quý công ty, điều mà chúng tôi đã mong đợi từ lâu.”
- 説明 (Giải thích):
かねてから希望していた工場見学がようやく叶ったという気持ちを込めて、お礼を伝えるフレーズです。工場見学は相手先の時間と労力を費やすのですから、その点を踏まえて丁寧に述べます。
Đây là cụm từ để bày tỏ lòng biết ơn vì đã được tham quan nhà máy mà bạn đã mong đợi từ lâu. Hãy nhấn mạnh vào thời gian và công sức mà đối phương đã dành cho buổi tham quan này.
その2. 見学のお礼を述べるフレーズ (2)|Cụm từ cảm ơn về việc tham quan (2)
「私どもの初歩的な疑問にも丁寧にお答えいただき、大変ありがたく存じました。」
“Chúng tôi rất biết ơn vì quý vị đã giải đáp cặn kẽ những thắc mắc sơ đẳng của chúng tôi.”
- 説明 (Giải thích):
親切な案内、説明をさらに具体的に述べて感謝を伝えるフレーズです。「自分たちは素人である」との謙虚な姿勢を示すことにもなります。
Đây là cụm từ để bày tỏ lòng biết ơn một cách cụ thể hơn về sự hướng dẫn và giải thích tận tình của đối phương. Đồng thời, thể hiện sự khiêm tốn khi thừa nhận bản thân là người mới.
その3. 見学の成果を述べるフレーズ|Cụm từ nêu kết quả của buổi tham quan
「弊社の新入社員にとって、日頃見ることのできない現場を体験させていただいたことは、大きな学びとなりました。」
“Đối với nhân viên mới của chúng tôi, việc được trải nghiệm môi trường thực tế mà họ thường không thể thấy là một bài học lớn.”
- 説明 (Giải thích):
新人研修の一環として見学をさせてもらった際のフレーズです。いかに役立ったか具体的に述べることが、お礼の気持ちにつながります。
Đây là cụm từ dùng khi buổi tham quan là một phần của chương trình đào tạo nhân viên mới. Nêu cụ thể buổi tham quan đã hữu ích như thế nào sẽ thể hiện lòng biết ơn.
その4. お世話になった人に感謝するフレーズ|Cụm từ cảm ơn những người đã giúp đỡ
「楠田様、安西様をはじめ、多くの方にお心遣いをいただきました。」
“Chúng tôi rất biết ơn sự quan tâm của ông Kusuda, ông Anzai và nhiều người khác.”
- 説明 (Giải thích):
工場には多くの社員が働いています。名刺交換をした人が複数いれば、そのお名前を挙げ、またそれ以外の人たちにも気配りをして感謝の気持ちを伝えます。
Có rất nhiều nhân viên làm việc trong nhà máy. Nếu bạn đã trao đổi danh thiếp với nhiều người, hãy nêu tên họ và bày tỏ lòng biết ơn đến cả những người khác.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.