• 146. 病気療養中の取引先担当者へのお見舞いを、その上司に伝える Gửi lời chia buồn của bạn đến một đối tác kinh doanh đang được cấp trên điều trị y tế.

  • 140. 上司のセクハラについてのクレームに、人事責任者として対応する Giải đáp khiếu nại quấy rối tình dục của cấp trên với tư cách là người quản lý nhân sự

  • 133. 納品物のミスについて責任者にクレームをつける và yêu cầu giải quyết vấn đề ngay lập tức

  • 127. 支払いの遅れについて謝罪する Xin lỗi vì thanh toán chậm

  • 121. 遅刻についてお客様に謝罪する Xin lỗi khách hàng về sự trễ giờ

  • 115. 不払いに対して抗議する Kháng đối việc không thanh toán

  • 109. 不払いに対して催促する Thúc giục đối với việc không thanh toán

  • 103. 納期変更を断られたことへの返信 Xin lỗi vì sự bất tiện này và chúng tôi sẽ cố gắng hoàn thành đúng thời hạn

  • 097. 値引きは受けられない Không thể giảm giá

  • 091. 商品説明の申し出を断る Từ chối lời đề nghị giải thích về sản phẩm

  • 085. 面談して欲しいと申し出る(紹介者あり)Tôi muốn đề nghị cuộc phỏng vấn

  • 079. 原稿執筆依頼の受諾に対するお礼 Xin chân thành cảm ơn

  • 073. 資料の貸与依頼に応じる Đáp ứng yêu cầu cho việc cho mượn tài liệu)

  • 067. 相手の誤解を解くため、状況を説明する Để giải quyết sự hiểu lầm của đối phương, hãy giải thích tình hình

  • 150. イベントの成功に際し担当の業者をねぎらう Cảm ơn nhà cung cấp vì sự thành công của sự kiện

  • 145. 事故に遭った取引先担当者へのお見舞い Thăm hỏi nhân viên phụ trách của| Thiếu cách nói khác đối tác bị tai nạn

  • 138. 営業担当者に対するクレームに対応する Xử lý khiếu nại đối với nhân viên kinh doanh

  • 132. 営業担当者について責任者にクレームをつける Khiếu nại với người phụ trách về nhân viên kinh doanh

  • 126. 出張費精算書の遅れについて謝罪する Xin lỗi về việc chậm trễ nộp bảng quyết toán chi phí công tác

  • 120. 会社規程について社員全員に注意を促す Nhắc nhở toàn thể nhân viên về quy định công ty

  • 114. 納期の遅延に対して抗議する Phản đối việc chậm trễ thời hạn giao hàng

  • 108. 人の紹介を断られたことへの返信 Phản hồi khi bị từ chối giới thiệu người

  • 102. 人を紹介することはできない Không thể giới thiệu người

  • 096. 納期の延期は受けられない Không thể chấp nhận việc gia hạn thời hạn giao hàng

  • 090. 招待された展示会への、代理出席の連絡 Thông báo về việc tham dự triển lãm được mời, thông qua đại diện

  • 083. お客様を食事会に招待し、日程を伺う Mời khách hàng dự tiệc và hỏi về lịch trình

  • 077. 資料の貸与を受けてくれたことへのお礼 Cảm ơn việc cho mượn tài liệu

  • 071. 見積もり依頼に応じる Đáp ứng yêu cầu báo giá| Thiếu các nói thay thế

  • 065. 商品へのクレームに対する状況説明 Giải thích tình hình về khiếu nại sản phẩm

  • 149. イベントの成功に際し部下をねぎらう Động viên nhân viên sau sự kiện thành công

  • 137. 商品破損についてのクレームに対応する Xử lý khiếu nại về hàng hóa bị hư hỏng

  • 131. レストランのサービスについてクレームをつける Khiếu nại về dịch vụ nhà hàng

  • 125. 直前キャンセルについて謝罪する Xin lỗi về việc hủy bỏ vào phút chót

  • 119. 書類の誤記について部下に注意する Nhắc nhở nhân viên về việc ghi nhầm trong tài liệu

  • 113. 貸した資料が返却されないことに対して催促する Nhắc nhở về việc chưa trả lại tài liệu đã mượn

  • 107. 原稿執筆依頼を断られたことへの返信 Phản hồi khi yêu cầu viết bản thảo bị từ chối

  • 101. 原稿執筆の依頼は受けられない Không thể chấp nhận yêu cầu viết bản thảo

  • 095. 日時の変更は受けられない Không thể chấp nhận thay đổi ngày giờ

  • 089. 食事会に招待されたが、逆にこちらが会を主催する Được mời dự tiệc, nhưng ngược lại chúng tôi sẽ chủ trì

  • 082. 商品説明のための訪問を提案する Đề xuất cuộc thăm viếng để giải thích sản phẩm

  • 076. 日時変更の受諾に対するお礼 Cảm ơn việc chấp nhận thay đổi ngày và giờ

  • 070. 値引きに応じる Chấp nhận giảm giá

  • 148. 結果を出せなかった部下をねぎらう Động viên cấp dưới không đạt kết quả

  • 143. 取引先担当者の取締役就任をお祝いする Chúc mừng người phụ trách đối tác được bổ nhiệm làm giám đốc

  • 136. 店員のサービスについてのクレームに対応する Xử lý khiếu nại về dịch vụ của nhân viên

  • 130. 書類の誤記について上司に謝罪する Xin lỗi cấp trên về lỗi ghi nhầm trong tài liệu

  • 104. ?お客様に対する失言について上司に謝罪する Xin lỗi cấp trên về lời nói sai đối với khách hàng

  • 118. 業務ミスについてスタッフ全員に注意を促す Nhắc nhở toàn bộ nhân viên về lỗi nghiệp vụ

  • 112. 応募したのに返事がこないことに対して催促する Nhắc nhở về việc không nhận được phản hồi sau khi đã ứng tuyển

  • 106. 資料の貸し出しを断られたことへの返信 Hồi đáp việc bị từ chối mượn tài liệu

1 2 3
Next >
AhoVN

Cộng đồng có thể sử dụng 100% nội dung Miễn phí.
Có thể ủng hộ NÂNG CẤP TÙY TÂM

UPGRADE

TẮT QC

AhoVN

📨

|

Facebook

|

Tokyo, Japan

©AhoVN

0
0
0
📚

Khóa học đã lưu

×
Đang tải...

Chưa lưu khóa học nào.

Flashcard đã lưu

×

Chưa lưu thẻ nào.

1/1

Sự kiện

×
Đang tải...

Chưa có sự kiện nào.

Ghi chú

×