Cách học

1. Ngày đầu tiên
Đọc lướt từ Từ vựng số 1 đến 100. Từ nào đã biết/đã học thì BỎ QUA. Ví dụ trong 100 từ của tuần 1 này bạn đã biết/nhớ 40/100 từ rồi thì nhiệm vụ của bạn là dành hết nguồn lực thời gian để học 60 từ chưa học/đã quên thôi.

 ㊟Phương pháp ở đây chính là Bỏ qua cái đã biết/đã nhớ, chỉ tập trung học/ôn các chưa biết/đã quên. 

Từ nào chưa biết thì bôi đen (trên máy tính) / bôi đen→🔎 (trên điện thoại) để hiện Ý nghĩa+Hán việt của từ vựng. Ghi chép những từ này ra giấy hoặc copy ra Note/Word/Text… và học thật kỹ.

2. Ngày thứ 2
Lặp lại y chang cách học ở ngày đầu tiên: Đọc lướt lại từ Từ vựng số 1 đến 100… Từ nào đã biết/đã học thì BỎ QUA, nhưng vì ngày đầu tiên bạn đã học những từ chưa biết/quên rồi nên số lượng từ phải/cần học cho ngày thứ 2 sẽ giảm đi.

 ㊟Chắc chắn 100% những từ đã học ở ngày 1 sẽ bị quên bớt đi ở ngày 2, nên bí quyết là phải đọc lướt tất cả Từ vựng 1-100. 

3. Ngày thứ 3 trở đi
Lặp lại y chang ngày thứ 2…. cứ thế thực hiện đến ngày thứ 7. Rồi chuyển qua tuần 2 học tương tự.

男性 記入する 帰省する 体重
女性 立てる 帰宅する 怪我
理想 頼む 参加する 趣味
高齢 成長する 活動 読書
年上 成人する 出席する 興味
目上 合格する 欠席する 歴史
敬語 進学する 寝坊 思い出
先輩 退学する 遅刻する 冗談
後輩 就職する 化粧する 本気
職場 介護 苦手 目的
上司 決める 計算する 約束する
決定 退職する 計画する おしゃべりする
相手 倒産する 成功する 怒る
就職 失業する 失敗する 遠慮する
友人 残業する 実験 我慢する
時代 疲れる 準備する 迷惑する
生活する 整理する 捨てる
生年月日 通勤する 書類 希望
誕生 学歴
出身 実力 届く 怖い
給料 注文する 賛成する
計画 面接する 貯金する 挙げる
故郷 休憩する 増える 反対する
事業 観光する 徹夜する 想像する
喜ぶ 帰国する 身長 現実

 


Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN