06-2023

1⃣ 下記の取引の仕訳を示しなさい。ただし,勘定科目は,次のなかからもっとも適当なものを使用すること。

現金  普通預金  売掛金  貸付金
未収金  車両運搬具  備品借入金
仮受金  受取利息  発送費  支払利息

a.全商銀行から借用証書によって,現金¥700,000 を借り入れた。
b.営業用の自動車¥1,000,000 を購入し,代金は現金で支払った。
c.出張中の従業員から当店の普通預金口座に¥68,000 の振り込みがあったが,その内容は不明である。
d.茨城運送から次の請求書を受け取り,商品の発送費としてただちに現金で支払った。

Đề bài yêu cầu: 下記の取引の仕訳を示しなさい。ただし,勘定科目は,次のなかからもっとも適当なものを使用すること。
Vui lòng chỉ ra các Hoạch toán/Bút toán kế toán cho các giao dịch dưới đây. Tuy nhiên, hãy sử dụng những đề mục thích hợp nhất từ những đề được liệt kê dưới đây:

現金  普通預金  売掛金  貸付金
未収金  車両運搬具  備品借入金
仮受金  受取利息  発送費  支払利息

a. 全商銀行から借用証書によって,現金¥700,000 を借り入れた。
Dịch: Đã vay tiền mặt 700,000 yên từ Ngân hàng Toàn Thương qua hợp đồng vay.
Giải thích: Đây là một giao dịch vay tiền, do đó sẽ có bút toán kế toán là:

  • Nợ: Tiền mặt (現金) 700,000 yên
  • Có: Nợ dài hạn hoặc ngắn hạn (借入金) 700,000 yên

b. 営業用の自動車¥1,000,000 を購入し,代金は現金で支払った。
Dịch: Đã mua xe ô tô phục vụ kinh doanh trị giá 1,000,000 yên và thanh toán bằng tiền mặt.
Giải thích: Đây là giao dịch mua tài sản (xe ô tô) và thanh toán bằng tiền mặt:

  • Nợ: Tài sản cố định (車両運搬具) 1,000,000 yên
  • Có: Tiền mặt (現金) 1,000,000 yên

c. 出張中の従業員から当店の普通預金口座に¥68,000 の振り込みがあったが,その内容は不明である。
Dịch: Đã nhận chuyển khoản 68,000 yên từ nhân viên trong chuyến công tác vào tài khoản tiết kiệm thường của cửa hàng, nhưng nội dung là không rõ.
Giải thích: Giao dịch này liên quan đến việc nhận tiền vào tài khoản, nhưng không rõ mục đích. Bút toán sẽ là:

  • Nợ: Tài khoản ngân hàng (普通預金) 68,000 yên
  • Có: Không xác định được tài khoản cụ thể (仮受金) 68,000 yên

d. 茨城運送から次の請求書を受け取り,商品の発送費としてただちに現金で支払った。
Dịch: Đã nhận hóa đơn từ công ty vận chuyển Ibaraki và thanh toán ngay bằng tiền mặt cho chi phí giao hàng.
Giải thích: Đây là giao dịch chi phí vận chuyển, thanh toán bằng tiền mặt:

  • Nợ: Chi phí vận chuyển (発送費) (số tiền trong hóa đơn)
  • Có: Tiền mặt (現金) (số tiền trong hóa đơn)

[su_box title=”Hạch toán/Bút toán là gì?” style=”glass” box_color=”#fd9f33″]Hạch toán/Bút toán là hệ thống bao gồm một quá trình từ việc quan sát, đo lường, tính toán và ghi chép các giao dịch kinh tế, tài chính trong một doanh nghiệp, tổ chức. Trong đó:

  • Quan sát: Với mục đích là định hướng và ghi nhận sự tồn tại của đối tượng cần thu thập
  • Đo lường: Lượng hóa các hao hụt trong chi phí sản xuất, vật liệu, máy móc bằng, sản phẩm đã sản xuất bằng các đơn vị đo phù hợp
  • Tính toán: Là quá trình sử dụng phép tính, phân tích và tổng hợp nhằm nhận biết mức độ thực hiện và hiệu quả của mỗi quá trình kinh tế
  • Ghi chép: Thu nhận, xử lý, ghi lại tình hình cũng như kết quả hoạt động về tài chính, kinh tế, lấy đó làm căn cứ để nhà quản lý đưa ra các quyết định phù hợp.

Hạch toán đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý tài chính doanh nghiệp, giúp cung cấp các thông tin cần thiết để tính toán các chỉ số tài chính như lợi nhuận, tổng tài sản, nợ,… giúp nhà quản lý doanh nghiệp đưa ra các quyết định kinh doanh một cách đúng đắn, chặt chẽ và hiệu quả.[/su_box]

Kết quả Hoạch toán sẽ như sau:


 

2⃣ 徳島商店の次の取引を入金伝票・出金伝票・振替伝票のうち,必要な伝票に記入しなさい。ただし,不要な伝票は空欄のままにしておくこと。

取 引
6月18日 香川商店から貸付金に対する利息¥7,000 を現金で受け取った。 (伝票番号No.69)
〃日 高知商店から営業用に商品陳列用ケース¥320,000 を買い入れ,代金は小切手#14を振り出して支払った。 (伝票番号 No.75)


3⃣ 埼玉商店(個人企業)の下記の取引について,
⑴ 仕訳帳に記入して,総勘定元帳(略式)に転記しなさい。
⑵ 買掛金元帳に記入して締め切りなさい。
⑶ 1月末における残高試算表を作成しなさい。
ただし,ⅰ 商品に関する勘定は3分法によること。
ⅱ 仕訳帳における小書きは省略すること。
ⅲ 総勘定元帳および買掛金元帳には,日付と金額のみを記入すればよい。
取 引
1月 4日 得意先 東京商店に次の商品を売り渡し,代金は掛けとした。
A品   400個   @ ¥245   ¥98,000
5日 仕入先 栃木商店に対する買掛金¥26,000 を現金で支払った。
9日  得意先 東京商店に売り渡した商品の一部について,次のとおり返品された。なお,この代
金は売掛金から差し引くことにした。
A品    10個   @ ¥240   ¥2,400
10日 仕入先 栃木商店から商品を仕入れ,次の納品書を受け取った。なお,代金は掛けとした。

12日  仕入先 群馬商店に対する買掛金の一部¥90,000 について,小切手を振り出して支払った。

17日 事務用の文房具を深谷文具店から現金で購入し,次のレシートを受け取った。

18日 得意先 東京商店に対する売掛金の一部を次の小切手で受け取った。

19日 仕入先 群馬商店から次の商品を仕入れ,代金は掛けとした。
B品   400個   @ ¥160   ¥64,000
22日 得意先 神奈川商店に次の商品を売り渡し,代金は掛けとした。
B品   180個   @ ¥250   ¥45,000
C品   100〃   〃〃340   ¥34,000

23日 営業用で使用している携帯電話の利用料金¥5,700 を現金で支払った。

25日  本月分の給料¥36,800 の支払いにあたり,所得税額¥2,600 を差し引いて,従業員の手取額を現金で支払った。

30日 得意先 神奈川商店に対する売掛金の一部¥54,100 が当座預金口座に入金された。



4⃣ 次の各問いに答えなさい。 
⑴  次の文の(  )にあてはまるもっとも適当な語を,下記の語群のなかから選び,その番号を記入しなさい。

a .企業の経営活動に必要な財貨や債権などを資産といい,企業の経営活動によって生じた債務を負債という。負債を英語では(  )という。
語  群
1.Assets 2.Liabilities 3.Net assets

2.Liabilities 正解


 

b .一会計期間が終わると,総勘定元帳などの記録を整理し,当期純損益を計算してすべての帳簿を締め切る。それらの帳簿をもとに,会計期間の経営成績を明らかにするために( ア )を,一定時点の財政状態を明らかにするために貸借対照表を作成する。この一連の手続きを( イ )という。
語 群
1.損益計算書 2.繰越試算表3.決算4.期末

ア-1.  イ-3


 

⑵ 千葉商店(個人企業)の下記の資料によって,次の金額を計算しなさい。
a.当期純利益    b.期末の資本金
資 料
ⅰ 期首の資本金 ¥378,000
ⅱ 当期の収益総額 ¥1,720,000
ⅲ 当期の費用総額 ¥1,631,000
ⅳ 期末における資産と負債の総勘定元帳残高
現    金 ¥152,000
売 掛 金 ¥375,000
繰越商品 ¥190,000
備    品 ¥140,000
買 掛 金 ¥280,000
借 入 金 ¥110,000

a ¥89, 000  b ¥467, 000

 


Để lại một bình luận

Home
🏺 Túi trữ vật
VIP
⚔️ Đại hội
Rank
Cài đặt
Đăng ký/ĐN