[su_tabs mobile=”desktop”][su_tabs style=”modern-orange” mobile=”desktop”][su_tab title=”01″ disabled=”no” anchor=”” url=”” target=”blank” class=””]
| 1 | 会う (あう au gặp gỡ ) ⇔ 別れる (わかれる wakareru chia tay) |
| 2 | 明るい (あかるい akarui sáng ) ⇔ 暗い (くらい kurai tối) |
| 3 | 悪 (あく aku ác ) ⇔ 善 (ぜん zen thiện) |
| 4 | 上げる(あげる ageru nâng lên) ⇔ 下げる(さげる sageru hạ xuống) |
| 5 | 暑い(あつい atsui nóng ) ⇔ 寒い (さむい samui lạnh ) |
| 6 | 厚い (あつい atsui dày ) ⇔ 薄い(うすい usui mỏng) |
| 7 | 暖かい(あたたかい atatakai ấm ) ⇔ 寒い(さむい samui lạnh ) 冷たい(つめたいtsumetai lạnh) |
| 8 | 新しい(あたらしい atarashi : mới) ⇔ 古い(ふるい furui cũ ) |
| 9 | 甘い(あまい amai ngọt ) ⇔ 辛い(からい karai cay )、苦い(にがい đắng) |
| 10 | 有る(ある aru có ) ⇔ 無い(ない nai không có) |
| 11 | 洗う(あらう arau rửa ) ⇔ 汚す(よごす yogosu làm bẩn) |
| 12 | 安心 (あんしん anshin an tâm )⇔ 心配(しんぱい shinpai lo lắng)、不安(ふあん fuan bất an) |
| 13 | 安全(あんぜん an toàn ) ⇔ 危険(きけん kiken nguy hiểm)、危ない(あぶない abunai nguy hiểm ) |
| 14 | 安楽 (あんらく anraku an lạc ) ⇔ 苦労 (くろう kurou mệt nhọc) |
| 15 | いい ii tốt ⇔ 悪い(わるい warui xấu ) |
| 16 | いいえ iie không ⇔ はい hai vâng, có |
| 17 | 生かす(いかす ikasu để cho sống) ⇔ 殺す(ころす korosu giết) |
| 18 | 以下(いか ika từ giới hạn trở xuống) ⇔ 以上(いじょう ijou từ giới hạn trở lên) |
| 19 | 意外(いがい igai ngoài dự đoán, bất ngờ ) ⇔ 当然(とうぜん touzen đương nhiên ) |
| 20 | 行き(いき iki đi ) ⇔ 帰り(かえり kaeri trở về) |
| 21 | 生きる(いきる ikiru sống ) ⇔ 死ぬ(しぬ shinu chết) |
| 22 | 忙しい(いそがしい isogashi bận rộn ) ⇔ 暇(ひま hima rảnh ) |
| 23 | 以内 (いない inai trong 1 phạm vi)⇔ 以外(いがい igai ngoài 1 phạm vi ) |
| 24 | 入れる (いれる ireru cho vào)⇔ 出す(だす dasu đưa ra) |
| 25 | 上 (うえ ue trên )⇔ 下(した shita dưới ) |
| 26 | うるさい (urusai : ồn ào) ⇔ 静か(しずか shizuka yên lặng) |
| 27 | 嘘(うそ uso nói dối ) ⇔ 本当(ほんとう hontou thật) |
| 28 | 失う(うしなう ushinau mất ) ⇔ 得る(える eru nhận được) |
| 29 | 美味い(うまい umai ngon) ⇔ 不味い(まずい mazui dở) |
| 30 | 上手(じょうず jouzu giỏi ) ⇔ 下手(へた heta yếu kém) |
| 31 | 嬉しい(うれしい ureshi vui sướng) ⇔ 悲しい(かなしい kanashii buồn rầu) |
| 32 | 男(おとこ otoko nam ) ⇔ 女(おんな onna nữ ) |
| 33 | 王子(おおじ ooji vương tử ) ⇔ 王女(おおじょ oojo công chúa) |
| 34 | 押す(おす osu đẩy ) ⇔ 引く(ひく hiku kéo) |
| 35 | 遅い(おそい osoi chậm, muộn ) ⇔ 早い(はやい hayai sớm)、速い(はやい hayai nhanh) |
| 36 | 大人(おとな otona người lớn) ⇔ 子供(こども kodomo trẻ con) |
| 37 | 大きい (おおきい ookii lớn )⇔ 小さい(ちいさい chiisai nhỏ) |
| 38 | 多い(おおい ooi nhiều ) ⇔ 少ない(すくない sukunai ít ) |
| 39 | 重い (おもい omoi nặng )⇔ 軽い(かるい akarui nhẹ ) |
[/su_tab] [su_tab title=”02″ disabled=”no” anchor=”” url=”” target=”blank” class=””]
- 開始 (kaishi : bắt đầu, khởi đầu) ⇔ 終了(shuuryou : kết thúc)
- 借りる (kariru : mượn)⇔ 貸す (kasu : cho mượn)
- 可燃 (kanen : có thể cháy được) ⇔ 不燃 (funen : không cháy)
- 簡単 (kantan : đơn giản) ⇔ 複雑 (fukuzatsu : phức tạp)
- 北 (kita : phương bắc) ⇔ 南 (minami : phương nam)
- 義務 (gimu : nghĩa vụ) ⇔ 権利 (kenri : quyền lợi)
- 休日 (kyujitsu : ngày nghỉ) ⇔ 平日 (heijitsu : ngày thường)
- 昨日 (kinou : hôm qua) ⇔ 明日(ashita : ngày mai)
- 着る (kiru : mặc) ⇔ 脱ぐ(nugu : cởi)
- 巨大 (kyodai : to lớn) ⇔ 微小 (bishou : bé nhỏ)
- 嫌う(kirau : ghép) ⇔ 好む (konomu : yêu thích)
- 黒 (kuro : màu đen) ⇔ 白 (shiro : màu trắng)
- 空車 (kuusha : xe trống, chưa có khách) ⇔ 実車 (jissha : xe (taxi) đã có khách)
- 具体 (gutai : cụ thể) ⇔ 抽象 (chuushou : trừu tượng)
- 下がる (sagaru : giảm) ⇔ 上がる (agaru : tăng)
- 苦しみ (kurushimi : nỗi buồn đau) ⇔ 楽しみ (tanoshimi : niềm vui)
- 軍人 (gunjin : quân nhân) ⇔ 文民 (bunmin : dân thường, ko phải quân nhân)
- 訓読み (kunyomi : âm kun, âm thuần nhật) ⇔ 音読み (onyomi : âm on, âm Hán Nhật)
- 現在 (genzai : hiện tại) ⇔ 過去 (kako : quá khứ)
- 現在 (genzai : hiện tại) ⇔ 未来 (mirai : vị lai, tương lai)
- 現実 (genjitsu : hiện thực) ⇔ 理想 (risou : lý tưởng)
- 個人 (kojin : cá nhân) ⇔ 社会 (shakai : xã hội)
- 困難 (konnan : khó khăn) ⇔ 容易 (youi : dễ dàng)
- 混乱 (konran : hỗn loạn, lộn xộn) ⇔ 整頓 (seiton : ngăn nắp)、秩序 (chitsujo : trật tự) 、統一 ( touitsu : thống nhất).
[/su_tab] [su_tab title=”03″ disabled=”no” anchor=”” url=”” target=”blank” class=””]
- 最初 (saisho : đầu tiên )⇔ 最後 (saigo : cuối cùng)
- 最古 (saiko : cổ nhất) ⇔ 最新 (saishin : mới nhất)
- 最高 (saikou : cao nhất, tuyệt vời nhất) ⇔ 最低 (saitei : thấp nhất, tồi tệ nhất)
- 最良 (sairyou : tốt nhất) ⇔ 最悪 (tồi nhất)
- 左右 (sayu : trái phải) ⇔ 前後 (zengo : trước sau)
- 事実 (jijitsu sự thật) ⇔ 虚構 (kyokou : hư cấu)
- 自然 (shizen : tự nhiên) ⇔ 人工(jinkou : nhân tạo)
- 質問 (shitsumon : câu hỏi) ⇔ 解答 (kaitou : đáp án)、回答 (kaitou : trả lời)
- 市内 (shinai : nội thị) ⇔ 市外 (shigai : ngoại ô)
- 自動 (jidou : tự động) ⇔ 他動 (tadou : cần ngoại lực làm cho hoạt động)
- 弱者 (jakusha : kẻ yếu) ⇔ 強者 (kyousha : kẻ mạnh)
- 自由 (jiyu : tự do) ⇔ 専制 (sensei : chuyên chế)
- 集中 (shuuchuu : tập trung) ⇔ 散漫 (sanman : tản mạn)、分散 (bunsan : phân tán)
- 収入 (shuunyuu : thu, thu nhập) ⇔ 支出 (shishutsu : chi)
- 出発 (shuppatsu : xuất phát) ⇔ 到着 (touchaku : đến nơi)
- 女性 (josei : nữ giới) ⇔ 男性 (dansei : nam giới)
- 深夜 (shinya : đêm khuya) ⇔ 白昼 (hakuchuu : giữa ban ngày)
- 好き (suki : thích) ⇔ 嫌い (kirai : ghét)
- 鋭い (surudoi : sắc) ⇔ 鈍い (nibui : cùn)
- すべすべ (trơn) ⇔ ざらざら (sần sùi)
- 正確 (seikaku : chính xác) ⇔ 不正確 (fuseikaku : không chính xác)
- 正義 (seigi : chính nghĩa) ⇔ 不義 (fugi : bất nghĩa)
- 精神 (seishin : tinh thần) ⇔ 肉体 (nikutai : nhục thể, thể chất)
- 絶望 (zetsubou : tuyệt vọng) ⇔ 希望 (kibou : hi vọng)
- 全体 (zentai : tổng thể) ⇔ 部分 (bubun : bộ phận)
- 全部 (zenbu : toàn bộ) ⇔ 一部 (ichibu : 1 bộ phận) 前回 (zenkai : lần trước) ⇔ 次回 (jikai : lần sau)
- 増加 (zouka : tăng) ⇔ 減少 (genshou : giảm đi)
- 続行 (zokkou : tiếp tục tiến hành) ⇔ 中止 (chuushi : dừng lại)
- 外側 (sotogawa : mặt ngoài) ⇔ 内 (uchigawa : mặt trong)
[/su_tab] [su_tab title=”04″ disabled=”no” anchor=”” url=”” target=”blank” class=””]
- 大量 (dairyou : số lượng lớn) ⇔ 少量 (shouryou : số lượng nhỏ)
- 他人 (tanin : người khác) ⇔ 自分 (jibun : bản thân)
- 立つ (tatsu : đứng) ⇔ 座る (suwaru : ngồi)
- 父 (chichi : bố – của người nói) ⇔ 母 (haha : mẹ – của người nói)
- 父親 (chichioya : bố) ⇔ 母親 (hahaoya : mẹ)
- 地下 (chika : ngầm dưới đất) ⇔ 地上 (chijou : trên mặt đất)
- 着席 (chakuseki : ngồi xuống) ⇔ 起立 (kiritsu : đứng dậy)
- 中古 (chuuko : cũ, đã qua sử dụng) ⇔ 新品 (shinpin : hàn mới)
- つかむ (tóm, nắm lấy) ⇔ 離す (hanasu : buông ra, thả ra, rời xa)
- 付く (dính vào) ⇔ 取れる (toreru : bong, tuột)
- 妻 (tsuma : vợ – của người nói) ⇔ 夫 (otto : chồng – của người nói)
- 強い (tsuyoi : khoẻ, mạnh) ⇔ 弱い (yowai : yếu)
- 手 (te : tay ) ⇔ 足 (ashi : chân)
- 出口 (deguchi : cửa ra) ⇔ 入り口 (iriguchi : cửa vào)
- 天国 (tengoku : thiên đường) ⇔ 地獄 (jigoku : địa ngục)
- 天使 (tenshi : thiên sứ) ⇔ 悪魔 (akuma : ác ma, người cực ác)
- 得 (toku : nhận được, được, lãi) ⇔ 損 (son : tổn thất, mất mát, lỗ)
- 時々 (tokidoki : thỉnh thoảng, đôi khi) ⇔ 度々 (tabitabi : nhiều lần, nhiều khi)
- 特別 (tokubetsu : đặc biệt) ⇔ 普通 (futsuu : thông thường)
- 年上 (toshiue : cao tuổi hơn, hơn tuổi) ⇔ 年下 (toshishita : ít tuổi hơn, kém tuổi hơn)
- 取る (toru : lấy) ⇔ 捨てる (suteru : ném đi, vứt đi)
[/su_tab] [su_tab title=”05″ disabled=”no” anchor=”” url=”” target=”blank” class=””]
- 内 (nai : nội, bên trong) ⇔ 外 (gai : ngoại, bên ngoài)
- 中 (naka : bên trong) ⇔ 外 (soto : bên ngoài)
- 名前 (namae : tên) ⇔ 苗字 (myouji : họ)
- 苦手 (nigate : kém) ⇔ 得意 (tokui : giỏi)
- 入学 (nyuugaku : nhập học) ⇔ 卒業 (sotsugyou : tốt nghiệp)
- 入金 (nyuukin : tiền nhận vào) ⇔ 出金 (shukkin : tiền xuất ra)
- 入社 (nyuusha : vào công ty) ⇔ 退社 (taisha : rời công ty)
- 脱ぐ(nugu : cởi) ⇔ 着る (kiru : mặc)、履く (haku : đi giày, ủng, tất…)、被る(kaburu : đội mũ)
- 濡れる (nureru : ướt át) ⇔ 乾く (kawaku : khô)
- 登る (noboru : trèo) ⇔ 沈む (shizumu : chìm), 下がる (sagaru : tụt xuống)
[/su_tab] [su_tab title=”06″ disabled=”no” anchor=”” url=”” target=”blank” class=””]
- 入る hairu : đi vào ⇔ 出る deru : đi ra
- 働く hataraku : làm việc ⇔ 怠ける namakeru : làm biếng, lười nhác
- 恥じる hajiru : xấu hổ ⇔ 誇る hokoru : tự hào
- 外れ hazure : trượt ⇔ 当たり atari : trúng
- 東 higashi phía đông ⇔ 西 nishi : phía tây
- 引く hiku : kéo ⇔ 押す osu : đẩy
- 光 hikari : ánh sang ⇔ 影 gage : bóng (cây)、闇 (yami : bóng tối)
- 低い hikui : thấp ⇔ 高い takai cao
- 否決 hiketsu : phủ quyết ⇔ 可決 kaketsu phê chuẩn, tán thành
- 必要 hitsuyou : cần thiết ⇔ 不要 fuyou : không cần thiết
- 広い hiroi : rộng ⇔ 狭い semai : hẹp
- 皮肉 hiniku : giễu cợt ⇔ 世辞 seji : tán dương
- 否定 futei : phủ định ⇔ 肯定 koutei : khẳng định
- 美徳 bidoku : hiền đức, mỹ đức ⇔ 悪徳 akudoku ác đức, trái đạo lý
- 開くhiraku : mở ⇔ 閉じる tojiru : đóng
- 非力 hiriki : quyền lực, sức lực yếu ⇔ 強力 kyouryoku : lực tác động mạnh
- 増える fueru : tăng ⇔ 減る heru : giảm
- 部下 buka : cấp dưới ⇔ 上司 joushi : cấp trên
- 深い fukai : sâu ⇔ 浅い asai : nông
- 不可能 fukanou : không thể ⇔ 可能 kanou : có thể
- プロ pro, chuyên nghiệp ⇔ アマ nghiệp dư
- 不足 fusoku : thiếu ⇔ 余裕 yoyuu : dư thừa
- 不利 furi : bất lợi, không có lợi ích ⇔ 有利 yuuri : có lợi, có lợi ích, mang lại lợi ích
- 別人 betsujin : người khác, người ngoài ⇔ 同人 doujin người cùng nhóm, người cùng trí hướng
- 別々 betsubetsu : riêng rẽ ⇔ 一緒 issho cùng nhau
- 変人 henjin : người kỳ lạ, không bình thường, khác người (không hẳn là ý xấu) ⇔ 常人 joujin : người bình thường
- 便利 benri : tiện lợi ⇔ 不便 fuben : bất tiện
[/su_tab] [su_tab title=”07″ disabled=”no” anchor=”” url=”” target=”blank” class=””]
- 前 (mae : Trước) ⇔ 後ろ (Ushiro : Sau)
- マイナス (mainasu : Trừ, âm) ⇔ プラス (Purasu : Cộng, dương)
- マクロ (makuro : To lớn, vĩ mô) ⇔ ミクロ (Mikuro : Siêu nhỏ, vi mô)
- 負け (Make : Thua) ⇔ 勝ち (Kachi : Thắng)
- 真面目(Majime : hiền lành, ngoan ngoãn, thật thà, Chăm chỉ) ⇔ 不真面目 (Fumajime : Không hiền lành, không thật thà)
- まだ (Mada : Chưa) ⇔ もう(Mou : Đã (làm 1 việc gì đó rồi)
- 真っ黒 (Makkuro : Đen xì) ⇔ 真っ白 (Masshiro : Trắng muốt)
- 学ぶ (Manabu : Học) ⇔ 教える (Oshieru : Dạy)
- 迷う (Mayou : mê, không hiểu, vô minh, lạc lối) ⇔ 悟る(Satoru : Ngộ, hiểu biết, giác ngộ)
- 丸 (maru : Tròn) ⇔ 角 (Kaku : Góc)
- 未 (Mi : Vẫn chưa) ⇔ 既 (Sude : Đã)
- 見合い結婚 (miai kekkon : kết hôn nhờ người quen giới thiệu, sau khi gặp mặt thấy ưng -> kết hôn) ⇔ 恋愛結婚 (renai kekkon : kết hôn dựa trên tình yêu)
- 見上げる(Miageru : Nhìn lên) ⇔ 見下ろす(Miorosu: nhìn xuống)
- 見失う(Miushinau: thất lạc) ⇔ 見つける (Mitsukeru: Tìm thấy)
- 右(Migi: Bên phải ) ⇔ 左 (Hidari : Bên trái)
- 南 (Minami : hướng nam, phương nam) ⇔ 北 (Kita: Hướng bắc, phương bắc)
- 右手(Migite : tay phải) ⇔ 左手 (Hidarite: Tay trái)
- 短い(Mijikai : ngắn) ⇔ 長い (Nagai: dài)
- 未成年(Miseinen: vị thành niên) ⇔ 青年 (Seinen: thanh niên)
- 昔(Mukashi: ngày xưa) ⇔ 今 (Ima : bây giờ)
- 無理(Muri : Sự vô lý) ⇔ 道理 (Douri: sự hợp đạo lý)
- 無料(Muryou : miễn phí) ⇔ 有料 (Yuuryou : mất phí)
- 息子 (Musuko: con trai) ⇔ 娘 (Musume: con gái)
- 明確(Meikaku : rõ ràng) ⇔ 曖昧 (aimai : mơ hồ, không rõ ràng)
- 明色 (meishoku : màu sáng) ⇔ 暗色 (anshoku : màu tối)
[/su_tab]
[/su_tabs]
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.