A: こんにちは。今日はどうしましたか。 B: 風邪をひいたみたいです。があって、のどが痛いです。 A: わかりました。では、保険証をお願いします。

A: Chào anh. Hôm nay anh bị gì ạ? B: Hình như tôi bị cảm. Sốt và có họng thì đau. A: Tôi hiểu rồi. Vậy anh cho xem thẻ bảo hiểm.

367 ひく

  • 動1他 catch / cảm

368 ねつ

  • 名 fever / sốt

369 のど

  • 名 throat / họng

370 (けんこう)ほけんしょう(健康)保険証

  • 名 health insurance card / thẻ bảo hiểm

A: 首の後ろに、何かできちゃって。ちょっとも出るんです。 B: あ、触らないほうがいいですよ。見せてください。

A: Đằng sau cổ tôi mọc cái gì ấy. Có chảy chút máu nữa. B: A, không nên sờ vào. Cho tôi xem nào.

371 くび

  • 名 neck / cổ

372 ち

  • 名 blood / máu

373 さわる

  • 動1他 touch / sờ

Trang 77

A: Bさんはペット飼ってますか。 B: いえ、犬がいたんですけど、去年病気で死んじゃって。 A: ああ…それは悲しかったですね。

A: Chị B có nuôi thú cưng không? B: Không. Tôi từng nuôi chó nhưng năm ngoái, nó chết ở bệnh viện rồi. A: Ồ…, nghe buồn quá.

374 ペット

  • 名 pet / thú cưng

375 しぬ

  • 動1自 die, pass away / chết

376 かなしい

  • イ形 sad / buồn

A: 今朝からずっと気分が悪くて、何も食べられないんです。 B: そうですか。せきは出ますか。 A: ルームメートの風邪がうつったかもしれません。

A: Suốt từ sáng tôi cứ có cảm giác khó chịu, không ăn được gì. B: Vậy à? Có bị ho không? A: Chắc tôi đã bị lây cảm từ bạn cùng phòng.

377 きぶん

  • 名 feeling, mood / cảm giác

378 ルームメート

  • 名 roommate / bạn cùng phòng

379 うつる

  • 動1自 become infected / bị lây

Trang 78

A: Bさん、カーテンの中へどうぞ。 B: はい。 A: じゃ、上の服を脱いでこれを着てください。アクセサリーは取って下着も脱いでください。

A: Chị B, xin mời vào trong rèm. B: Vâng ạ. A: Bây giờ, vui lòng cởi áo và mặc cái này vào. Chị tháo đồ trang sức và cởi cả áo lót.

380 カーテン

  • 名 curtain / rèm

381 アクセサリー

  • 名 accessory, jewelry / đồ trang sức

382 とる

  • 動1他 remove / tháo, lấy ra

383 したぎ

  • 名 underwear / áo lót

A: 今日はどうなさいましたか。 B: 昨日の夕方から急に熱が上がって…背中も痛いんです。 A: そうですか。インフルエンザかもしれませんね。

A: Hôm nay anh bị gì vậy? B: Từ chiều tối hôm qua tự nhiên linh bị sốt…Cả lưng và cánh tay đều đau. A: Vậy à? Có thể anh bị cảm rồi.

384 ゆうがた

  • 名 evening / chiều tối

385 きゅうに

  • 副 suddenly / thình lình

386 せなか

  • 名 back / lưng

387 うで

  • 名 arm / cánh tay

Trang 79

A: どうなさいましたか。 B: 昨日の夕方から急に熱が上がって…背中も痛いんです。 A: そうですか。インフルエンザかもしれませんね。

A: Hôm nay anh bị gì vậy? B: Từ chiều tối hôm qua tự nhiên linh bị sốt…Cả lưng và cánh tay đều đau. A: Vậy à? Có thể anh bị cảm rồi.

388 インフルエンザ

  • 名 the flu / cúm

A: やっぱりインフルエンザですね。 B: そうですか。 A: 1日2回、5日、薬を飲んでください。他の人にうつさないように、マスクをしてください。

A: Đúng là cúm rồi. B: Vậy à? A: Anh uống thuốc trong 5 ngày, 1 ngày 2 lần nhé. Đeo khẩu trang để không lây cho người khác.

389 やっぱり

  • 副 just as I thought / đúng là

390 ~かん

  • 接尾 for (period of time) / ~ trong

391 ほか

  • 名 other / khác

392 うつす

  • 動1他 infect, spread / lây

393 マスク

  • 名 mask / khẩu trang

Trang 80

A: こちらが、下げるお薬です。 B: はい。 A: 少し苦いので、お子さんの好きな物、例えば、アイスに混ぜて食べさせてもいいですよ。

A: Đây là thuốc hạ sốt. B: Vâng ạ. A: Hơi đắng nên chị trộn với đồ gì trẻ con thích ví dụ như kem để cho trẻ ăn cũng được.

394 さげる

  • 動2他 reduce / hạ, làm thấp

395 にがい

  • イ形 bitter / đắng

396 おこさん

  • 名 your (someone’s) child / trẻ

397 たとえば

  • 副 such as, for example / ví dụ

A: Bさん、具合はどうですか。 B: ええ、おかげさまでだいぶいいです。心配をかけてすみません。

A: Anh B thấy trong người thế nào rồi? B: Vâng, ơn trời là tốt nhiều rồi. Xin lỗi vì đã gây lo lắng cho mọi người.

398 ぐあい

  • 名 condition / tình trạng sức khỏe

399 おかげさまで

  • 副 fortunately, thanks to you / ơn trời, cũng may là

400 だいぶ

  • 副 much / nhiều

401 しんぱい(する)

  • 動3他 anxiety, worry (about) / lo lắng

Trang 81

A: Bさん、具合はどうですか。 B: ええ、おかげさまでだいぶいいです。心配をかけてすみません。

A: Anh B thấy trong người thế nào rồi? B: Vâng, ơn trời là tốt nhiều rồi. Xin lỗi vì đã gây lo lắng cho mọi người.

402 かける

  • 動2他 make (worry, etc.) / gây

A: 病院行ってきた?、どうだった? B: うん。ちょっと折れてるって言われた。 A: そうなんだ。 B: 軽いからすぐ治るって。 A: 早く良くなるといいね。

A: Đi bệnh viện về rồi à? Ngón tay em sao rồi? B: Ừm, bác sĩ nói gãy một chút. A: Vậy sao? B: Bác sĩ nói nhẹ nên lành ngay thôi. A: Mau lành thì tốt nhỉ.

403 ゆび

  • 名 finger / ngón tay

404 おれる

  • 動2自 become broken / gãy

405 かるい

  • イ形 small, minor / nhẹ

406 なおる

  • 動1自 heal / lành

407 よくなる

  • 動1自 get better / tốt lên

Trang 82

A: ああ、歯が痛い…。 B: 大丈夫ですか。歯医者に行ったほうがいいですよ。 A: ええ。でも、なんですよ。何度も通わなければならないし。 B: 一回で治してくれたらいいんですけどね。

A: A, ôi răng đau quá… B: Anh ổn không? Nên đi nha sĩ đi. A: Vâng, nhưng mà ghét lắm. Phải đi không biết bao nhiêu lần. B: Phải mà chữa 1 lần thì đỡ nhỉ.

408 はいしゃ

  • 名 dentist / nha sĩ

409 いやな

  • ナ形 unpleasant / ghét

410 なんども

  • 副 many times / bao nhiêu lần

411 なおす

  • 動1他 cure / chữa

A: Cさん、2週間ぐらい入院するそうですよ。 B: そうなんですか。 A: もし行けそうだったら、お見舞いに行きましょうか。 B: ええ、そうですね。

A: Nghe nói anh C nhập viện khoảng 2 tuần đấy. B: Vậy à? A: Nếu đi được thì chúng ta đi thăm bệnh nhé. B: Vâng, cũng được.

412 にゅういん(する)

  • 動3自 hospitalization, go into the hospital / nhập viện

413 もし

  • 副 if / nếu

414 (お)みまい

  • 名 visiting (someone who is sick) / thăm bệnh

Trang 83

A: どうしましたか。 B: ちょっとけがしてしまいました。 A: ええっ。 B: バイク止めていたんですけど、それが倒れてしまって。私のバイク、200キロぐらいあるので。 A: そうですか。お大事にしてくださいね。

A: Bàn chân anh sao vậy? B: Bị tổn thương một chút. A: Ôi. B: Tôi đã dừng xe máy mà nó bị ngã. Xe của tôi khoảng 200kg nên… A: Vậy à? Anh giữ sức khỏe nhé.

415 けが(する)

  • 動3他 injury, injure, hurt (something) / bị thương

416 バイク

  • 名 motorcycle / xe máy

417 とめる

  • 動2他 park / ngừng

418 たおれる

  • 動2自 fall over / ngã

419 ~キロ(グラム)

  • 接尾 ~ kilograms / ~ kg

420 おだいじに(してください)

  • 慣用句 take care (of yourself), look after / giữ sức khỏe, bảo trọng

Trang 84

A: うちの子犬に手をかまれちゃったんです。 B: 親指ですね。このぐらいなら、1週間すれば治っていますよ。

A: Tôi bị con chó con ở nhà cắn. B: Ngón tay cái nhỉ. Chừng này thì đại khái 1 tuần là khỏi.

421 こいぬ

  • 名 puppy / chó con, cún

422 かむ

  • 動1他 bite / cắn

423 おやゆび

  • 名 thumb / ngón tay cái

424 たいてい

  • 副 usually / đại khái

A: 頭が痛くなるのは、スマホと関係があるかもしれません。まずは、に1時間までにしましょう。それ以外に、特別なことはしなくていいです。

A: Có thể việc đau đầu có liên quan đến điện thoại thông minh. Trước tiên, hãy giới hạn tối đa 1 ngày 1 tiếng. Ngoài việc đó, không cần phải làm gì đặc biệt.

425 かんけいがある

  • 動詞 have something to do with, be related to / có liên quan

426 いがい

  • 接尾 apart from / ngoài

427 とくべつな

  • ナ形 special / đặc biệt
  1. (車内のアナウンス) この電車は、高尾行きです。青梅行きをご利用のお客様は、次の立川駅で、1番線に乗り換えてください。
    • (Thông báo trong tàu) Tàu này là chuyến Takao. Hành khách sử dụng chuyến Ome vui lòng đổi tàu sang tuyến số 1 ở ga Tachikawa tiếp theo.
  2. A: 4番線、出発します。ドア、閉まります
    • A: Tuyến số 4 sẽ xuất phát. Cửa sẽ đóng. B: ああっ。乗り遅れた! 終電だったのに!
    • B: Ồ, tôi trễ mất rồi! Là chuyến cuối rồi mà!
  3. 急行だから、鶴川駅に止まらないね。
    • Vì là tàu nhanh nên sẽ không dừng ở ga Tsurukawa nhỉ. B: そうだね。乗る電車、間違えた…。
    • Ừ, mình lên nhầm tàu rồi…
  4. A: やっぱり、特急電車にしてよかったですね。
    • Chọn tàu đặc cấp tốt quá nhỉ. B: ええ。乗り換えもないし、シートもやわらかいし、ですね。
    • Ừ. Không phải đổi tàu, ghế lại êm, khỏe ghê.
  5. A: もしもし、Bさん。着きましたか。
    • A: Alô, B đã tới chưa? B: はい。今、切符売り場の前です。
    • B: Ừ, mình đang trước quầy bán vé. A: 私たち、5番の出口にいます。区役所の方です。
    • A: Chúng tôi ở cửa ra số 5. Phía ủy ban quận.
  6. A: 申し上げます。東西線は、ただいま15分遅れて運行しております。
    • A: Xin thông báo. Tuyến Tozai sẽ vận hành trễ 15 phút. B: アナウンス、今何て言った?
    • B: Loa nói gì vậy? A: 電車が15分遅れてるって。
    • A: Nói là tàu trễ 15 phút.
  7. A: 27分の電車には間に合わないね。
    • A: Không kịp chuyến tàu 27 phút rồi nhỉ. B: 10分おきに出てるから、そんなに急がなくても大丈夫だよ。次のに乗ろう。
    • B: Cách 10 phút có chuyến nên không gấp như thế cũng được mà. Đi chuyến tiếp theo thôi.
  8. A: あ、この手袋、落とし物ですよね。
    • A: À, cái găng tay này là đồ đánh rơi nhỉ. B: そうですね。駅員さんに届けましょうか。
    • B: Ừ nhỉ. Đưa cho nhân viên nhà ga thôi. C: ああ、どうもありがとう。
    • C: À, cảm ơn chị.
  9. A: 週末は、何しましたか。
    • Cuối tuần bạn làm gì? B: 名古屋に遊びに行ってきました。息子さんも一緒に?
    • Tôi đi Nagoya chơi. Cả con trai à? B: ええ。初めて新幹線に乗って、とても喜んでました。
    • Vâng, lần đầu nó được đi tàu shinkansen nên vui lắm.
  10. A: この時間は電車が混んでますね。
  • Giờ này tàu đông nhỉ. B: ええ。東京は人が多すぎますよ…
  • Ừ, Tokyo đông người quá… A: そうですね。特に、新宿駅とか池袋駅はひどいですよね。
  • Đúng nhỉ. Đặc biệt là ga Shinjuku và ga Ikebukuro thì kinh khủng.
  1. A: 引っ越しの準備は、終わりましたか。
  • Bạn chuẩn bị dọn nhà xong chưa? B: ううん、これから片付け。あしたの昼間、準備する。
  • Chưa, từ bây giờ mới dọn dẹp. Ngày mai thì chuẩn bị. A: そうですか。じゃ、どうぞお元気で
  • Vậy à? Vậy chị giữ sức khỏe nhé. B: うん、Aさんも。
  • Ừ, bạn cũng vậy nhé.
  1. A: 駅の工事、来年まで続くみたいだね。
  • Công trình nhà ga hình như kéo dài đến năm tới nhỉ. B: きれいな駅になったら、町の人口が多くなるかもね。
  • Nếu thành một nhà ga đẹp thì dân số thị trấn sẽ tăng lên không chừng nhỉ.
  1. A: 28日か29日に、このツアーに行きたいんですが。
  • Tôi muốn đi tour này vào ngày 28 hoặc 29. B: 申し訳ありません満席です。旅行の方が多いなので。
  • Xin lỗi quý khách, đã hết chỗ rồi. Vì là tuần đông người đi du lịch.

  1. A: あっ!これ、急行だから鶴川駅に止まらないね。
    • A: Uh-oh! Đây là tàu nhanh nên không dừng ở ga Tsurukawa. B: そうだね。乗る電車、間違えた…。
    • B: Đúng vậy. Chúng ta đã đi nhầm tàu… A: 町田駅まで行って戻ろう
    • A: Hãy đi đến ga Machida và quay lại.
  2. A: やっぱり、特急電車にしてよかったですね。
    • A: Chọn tàu đặc cấp tốt quá nhỉ. B: ええ。乗り換えもないし、シートもやわらかいし、ですね。
    • B: Đúng vậy. Không cần chuyển tàu, ghế cũng mềm và thoải mái nữa.
  3. A: もしもし、Bさん。着きましたか。
    • A: Alô, B đã tới chưa? B: はい。今、切符売り場の前です。
    • B: Ừ, mình đang trước quầy bán vé. A: 私たち、5番の出口にいます。区役所の方です。
    • A: Chúng tôi ở cửa ra số 5. Phía ủy ban quận.
  4. A: 申し上げます。東西線は、ただいま15分遅れて運行しております。
    • A: Xin thông báo. Tuyến Tozai sẽ vận hành trễ 15 phút. B: アナウンス、今何て言った?
    • B: Loa nói gì vậy? A: 電車が15分遅れてるって。
    • A: Nói là tàu trễ 15 phút.
  5. A: 27分の電車には間に合わないね。
    • A: Không kịp chuyến tàu 27 phút rồi nhỉ. B: 10分おきに出てるから、そんなに急がなくても大丈夫だよ。次のに乗ろう。
    • B: Cách 10 phút có chuyến nên không gấp như thế cũng được mà. Đi chuyến tiếp theo thôi.
  6. A: あ、この手袋、落とし物ですよね。
    • A: À, cái găng tay này là đồ đánh rơi nhỉ. B: そうですね。駅員さんに届けましょうか。
    • B: Ừ nhỉ. Đưa cho nhân viên nhà ga thôi. C: ああ、どうもありがとう。
    • C: À, cảm ơn chị.
  7. A: 週末は、何しましたか。
    • Cuối tuần bạn làm gì? B: 名古屋に遊びに行ってきました。息子さんも一緒に?
    • Tôi đi Nagoya chơi. Cả con trai à? B: ええ。初めて新幹線に乗って、とても喜んでました。
    • Vâng, lần đầu nó được đi tàu shinkansen nên vui lắm.
  8. A: この時間は電車が混んでますね。
    • Giờ này tàu đông nhỉ. B: ええ。東京は人が多すぎますよ…
    • Ừ, Tokyo đông người quá… A: そうですね。特に、新宿駅とか池袋駅はひどいですよね。
    • Đúng nhỉ. Đặc biệt là ga Shinjuku và ga Ikebukuro thì kinh khủng.
  9. A: 昨日、雨が降ったでしょう。
    • Hôm qua trời mưa đúng không? B: うん。
    • Ừ. A: 傘を差したまま、駅の中を歩いちゃって。
    • Tôi đã đi bộ trong nhà ga khi vẫn đang che ô. B: あはは。気がつかなかったの?
    • Ahaha. Cậu không nhận ra à? A: うん。恥ずかしかった
    • Ừm, ngại chết được.
  10. A: 引っ越しの準備は、終わりましたか。
    • Bạn chuẩn bị dọn nhà xong chưa? B: ううん、これから片付け。あしたの昼間、準備する。
    • Chưa, từ bây giờ mới dọn dẹp. Ngày mai thì chuẩn bị. A: そうですか。じゃ、どうぞお元気で
    • Vậy à? Vậy chị giữ sức khỏe nhé. B: うん、Aさんも。
    • Ừ, bạn cũng vậy nhé.
  11. A: 駅の工事、来年まで続くみたいだね。
    • Công trình nhà ga hình như kéo dài đến năm tới nhỉ. B: きれいな駅になったら、町の人口が多くなるかもね。
    • Nếu thành một nhà ga đẹp thì dân số thị trấn sẽ tăng lên không chừng nhỉ.
  12. A: 28日か29日に、このツアーに行きたいんですが。
    • Tôi muốn đi tour này vào ngày 28 hoặc 29. B: 申し訳ありません満席です。旅行の方が多いなので。
    • Xin lỗi quý khách, đã hết chỗ rồi. Vì là tuần đông người đi du lịch.
,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN