現在の小学生くらいの 年齢 の子どもが 成人 する頃には、日本の 経済 や 産業 は今より 縮小 しているだろう。
Hiện nay các em học sinh tiểu học hiện tại sẽ trở thành người trưởng thành, thì kinh tế và công nghiệp của Nhật Bản sẽ thu nhỏ hơn bây giờ.
年齢 – 年齢 – ねんれい – age/年齢/độ tuổi, tuổi
成人[する] – 成人[する] – せいじん[する] – adulthood, become an adult/成人/ trưởng thành, trưởng thành
- 成人式 – 成人式 – せいじんしき – coming-of-age ceremony/成年礼/ lễ thành nhân, lễ trưởng thành
頃 – 頃 – ころ – around (time)/时/ khi, dạo
経済 – 経済 – けいざい – economy/经济/kinh tế, nền kinh tế
経済的[な] – 経済的[な] – けいざいてき[な] – economic/经济性/ mang tính kinh tế
産業 – 産業 – さんぎょう – industry/产业/ công nghiệp
縮小[する] – 縮小[する] – しゅくしょう[する] – shrinking, shrink/缩小[缩小]/ sự thu nhỏ, thu nhỏ
以前に比べ、 長生きする 高齢者の割合が 低下 している。
So với lúc trước, thì người cao tuổi sống thọ đang giảm xuống.
長生き[する] – 長生き[する] – ながいき[する] – living long, live long/长生/ sống thọ, sống lâu
高齢者 – 高齢者 – こうれいしゃ – senior citizens/老年人/ người cao tuổi
高齢化[する] – 高齢化[する] – こうれいか[する] – aging, grow old/老年化/ lão hóa, già hóa
割合 – 割合 – わりあい – proportion/比例/ tỉ lệ
低下[する] – 低下[する] – ていか[する] – descending, descend/下降[下降]/ sự sụt giảm, sụt giảm
消費税 の増税など、税金制度は非常に 緩やか ではあるが、 変化 している。
Chế độ thuế như thuế tiêu thụ, v.v. thay đổi nhưng cực kỳ chậm.
消費税 – 消費税 – しょうひぜい – consumption tax/消费税/thuế tiêu thụ
消費[する] – 消費[する] – しょうひ[する] – consumption, consume/消费/ tiêu thụ, tiêu dùng
~税 – ~税 – ~ぜい – tax/ ~税/ thuế ~
税金 – 税金 – ぜいきん – tax/税金/ thuế, thuế má
制度 – 制度 – せいど – system/制度/ chế độ
非常に – 非常に – ひじょうに – extremely/非常/ cực kỳ, rất
緩やかな – 緩やかな – ゆるやかな – mild, calm/缓慢/ ôn hòa, hiền hòa
変化[する] – 変化[する] – へんか[する] – change, change/变化/ thay đổi, biến hóa
一部を除き、以前より、現在の 住まい に 満足 している人が多い。
Trừ một bộ phận, còn thì nhiều người hài lòng với nơi ở hiện tại hơn so với lúc trước.
一部 – 一部 – いちぶ – one part/一部分/ một bộ phận
以前 – 以前 – いぜん – before/以前/ lúc trước, trước đó
現在 – 現在 – げんざい – present/现在/ hiện tại
住まい – 住まい – すまい – residence/居住/ nơi ở
満足[する] – 満足[する] – まんぞく[する] – satisfaction, be satisfied/満足/ hài lòng, thỏa mãn
現代は 平和 になった。だが、前より 不幸 になったと 感じている お 年寄り が 恐らく 多いだろう。
Hiện nay đã hòa bình. Nhưng có lẽ có người lớn tuổi cảm thấy bất hạnh hơn so với lúc trước nhỉ.
現代 – 現代 – げんだい – present day/现代/ hiện nay, hiện đại
- 現代的[な] – 現代的[な] – げんだいてき[な] – contemporary/现代性/ mang tính hiện đại
平和[な] – 平和[な] – へいわ[な] – peaceful/和平的/ hòa bình, bình yên
だが – だが – だが – but/ 但是/ nhưng, tuy nhiên
不幸[な] – 不幸[な] – ふこう[な] – unhappy/不幸/ bất hạnh
感じる – 感じる – かんじる – feel/感觉/ cảm thấy, cảm nhận
お年寄り – お年寄り – おとしより – elderly person/老人/ người lớn tuổi
恐らく – 恐らく – おそらく – probably/恐怕/ có lẽ, e rằng
首相は、「 国民 は 例外 なく 幸福 になる 権利 がある」と 考え た。
Thủ tướng trình bày suy nghĩ “người dân có quyền hạnh phúc mà không có ngoại lệ nào”.
首相 – 首相 – しゅしょう – prime minister/首相/ thủ tướng
国民 – 国民 – こくみん – national, citizen/国民/ quốc dân
- 市民 – 市民 – しみん – citizen/公民/ người dân thành phố
例外 – 例外 – れいがい – exception/例外/ ngoại lệ
幸福[な] – 幸福[な] – こうふく[な] – happy/幸福/ hạnh phúc
権利 – 権利 – けんり – right/权利/ quyền, quyền lợi
考え – 考え – かんがえ – thinking/想法/ suy nghĩ
先日、選挙があった。 若者 の 投票 率は 毎回 下がっている。 解決 方法を 考え るべきだ。
Hôm trước đã có bầu cử. Tỉ lệ bỏ phiếu của giới trẻ giảm xuống mỗi lần. Phải nghĩ cách giải quyết.
先日 – 先日 – せんじつ – the other day/前几天/ hôm trước
選挙[する] – 選挙[する] – せんきょ[する] – election, elect/选举/ bầu chọn, bầu cử
若者 – 若者 – わかもの – young man/年轻人/ giới trẻ
投票[する] – 投票[する] – とうひょう[する] – voting, vote/投票/ bỏ phiếu, bầu phiếu
票 – 票 – ひょう – vote/票/ phiếu
毎~ – 毎~ – まい~ – every/每/ mỗi ~
解決[する] – 解決[する] – かいけつ[する] – solving, solve/解决/ giải quyết, giải quyết
~法 – ~法 – ~ほう – method/ ~法/ cách ~
政府は、 政治家 と 青年 が 交流 できる チャンス をつくろうとしたが、 結局 良い アイディア が出なかった。
Chính phủ dự định tạo cơ hội cho chính trị gia và thanh niên có thể giao lưu nhưng rốt cuộc không có ý tưởng hay.
政府 – 政府 – せいふ – government/政府/ chính phủ
政治家 – 政治家 – せいじか – politician/政治家/ chính trị gia
政治 – 政治 – せいじ – politics/政治/ chính trị
青年 – 青年 – せいねん – young man/青年/ thanh niên
交流[する] – 交流[する] – こうりゅう[する] – exchange, exchange/交流/ giao lưu, giao lưu
チャンス – チャンス – ちゃんす – chance/机会/ cơ hội
結局 – 結局 – けっきょく – eventually/最终/ rốt cuộc
アイディア / アイデア – アイディア / アイデア – あいでぃあ / あいであ – idea/主意/ ý tưởng
数えられないほど試験を受け、 なんとか 運転免許証をとることができた。友達は とっくに とっているので、一人で お祝いする 。
Đậu thi nhiều đến mức không thể đếm xuể, rồi thì tôi đã lấy được giấy phép lái xe. Là vì không chuẩn bị đủ thực lực. Bạn tôi đã lấy từ lâu nên tôi định tự chúc mừng một mình.
数える – 数える – かぞえる – count/数/ đếm
なんとか – なんとか – なんとか – somehow/ 勉强/ bằng cách nào đó
運転免許証 – 運転免許証 – うんてんめんきょしょう – driver’s license/驾驶执照/ giấy phép lái xe
とっくに – とっくに – とっくに – already/ 早就/ đặc biệt là
お祝い[する] – お祝い[する] – おいわい[する] – celebrate/庆祝/ chúc mừng
最近は生活のための 費用 を 削って いる。なぜなら、 奨学金 が減る 一方で 、 学費 は高くなっているからだ。 仕方がない が、 貧乏な 学生にはつらい。
Gần đây, tôi đang cắt giảm chi phí sinh hoạt. Lý do là vì tiền học bổng bị giảm, mặt khác, học phí tăng lên. Không còn cách nào, sinh viên nghèo thật khổ.
費用 – 費用 – ひよう – cost/费用/ chi phí
削る – 削る – けずる – scrape/削减/ cắt giảm, gọt, bào
なぜなら – なぜなら – なぜなら – because/因为/ lý do là vì
奨学金 – 奨学金 – しょうがくきん – scholarship/奖学金/ học bổng
一方で – 一方で – いっぽうで – on the one hand/另一方面/ mặt khác, một mặt
学費 – 学費 – がくひ – tuition/学费/ học phí
仕方(が)ない – 仕方(が)ない – しかた(が)ない – it’s no use/没办法/ không còn cách nào khác, đành chịu
貧乏[な] – 貧乏[な] – びんぼう[な] – poor/贫穷/ nghèo
講演会を聞いた 後 に、エコロジーに 関心 をもつようになった。私たち一人一人の 行動 が結果に 現れる のだ。
Sau khi nghe buổi giảng, tôi trở nên quan tâm đến sinh thái học. Hành động của từng người chúng ta sẽ được thể hiện qua kết quả.
講演[会] – 講演[会] – こうえん[かい] – lecture/演讲会/ buổi nói chuyện, buổi giảng
- 講演[する] – 講演[する] – こうえん[する] – lecture, give a lecture/演讲[讲演]/ giảng, nói chuyện, giảng
後 – 後 – ご – later/后/ sau đó
エコロジー – エコロジー – えころじい – ecology/生态学/ sinh thái học
関心 – 関心 – かんしん – interest/关心/ quan tâm
一人一人 – 一人一人 – ひとりひとり – one by one/每个人/ từng người từng người
行動[する] – 行動[する] – こうどう[する] – behavior, behave/行动/ hành động, hành động
現れる – 現れる – あらわれる – appear/显现/ hiện, xuất hiện
グループで話し合ってみたところ、 子育て をしやすくするために 最も 必要なことは、 保育園 の 数 を 増やす ことだという 結論 になった。 明るい 未来 になってほしい。
Sau khi thảo luận trong nhóm với nhau thì có kết luận rằng cần thiết nhất để làm cho việc nuôi dạy con dễ dàng là gia tăng số nhà trẻ. Mong là sẽ có tương lai tươi sáng.
子育て – 子育て – こそだて – raising children/抚养孩子/ sự nuôi dạy con
最も – 最も – もっとも – most/最/ nhất
保育園 – 保育園 – ほいくえん – nursery/托儿所/ nhà trẻ
数 – 数 – かず – number/数/ số lượng
増やす – 増やす – ふやす – increase/增加/ làm tăng lên
結論 – 結論 – けつろん – conclusion/结论/ kết luận
明るい – 明るい – あかるい – bright/光明/ sáng, tươi sáng, vui vẻ
未来 – 未来 – みらい – future/未来/ tương lai
グラフから分かるように、 老人ホーム の建設 数 は確実に 増加 している。
Như ta thấy từ biểu đồ, số công trình xây dựng viện dưỡng lão đang tăng lên thật sự.
グラフ – グラフ – ぐらふ – graph/图表/ biểu đồ, đồ thị
老人ホーム – 老人ホーム – ろうじんほーむ – nursing home/养老院/ viện dưỡng lão
老人 – 老人 – ろうじん – old man/老人/ người già
建設[する] – 建設[する] – けんせつ[する] – building, build/建设/ xây dựng, xây dựng
数 – 数 – すう – number/数/ số ~
確実な – 確実な – かくじつな – certain/确实/ xác thực, chắc chắn
増加[する] – 増加[する] – ぞうか[する] – increase/增加/ tăng lên
減少[する] – 減少[する] – げんしょう[する] – decrease/减少/ giảm, giảm xuống
最近、 通訳 ロボットの 話題 がニュースで取り上げられている。 21世紀は科学が 進歩 し、ますます使用が 拡大 されるだろう。
Gần đây chủ đề về người máy phiên dịch được đưa lên tin tức. Thế kỉ 21 khoa học tiến bộ, khả năng việc sử dụng sẽ càng ngày càng mở rộng hơn.
通訳[する] – 通訳[する] – つうやく[する] – interpreting, interpret/翻译/ phiên dịch
ロボット – ロボット – ろぼっと – robot/机器人/ người máy
話題 – 話題 – わだい – topic/话题/ chủ đề, đề tài
~世紀 – ~世紀 – ~せいき – century/ ~世纪/ thế kỷ ~
進歩[する] – 進歩[する] – しんぽ[する] – progress/进步/ tiến bộ
ますます – ますます – ますます – more and more/ 越来越/ ngày càng
拡大[する] – 拡大[する] – かくだい[する] – expansion/扩大/ phóng lớn, mở rộng
今回の 報告 で、車の 生産 が 無期限 で休止されることが分かった。会社の トップ が 無責任な 決定をしたためだ。
Gần đây báo cáo cho thấy việc sản xuất xe sẽ bị tạm dừng vô thời hạn do lãnh đạo công ty đã đưa ra quyết định vô trách nhiệm.
今回 – 今回 – こんかい – this time/这次/ lần này
報告[する] – 報告[する] – ほうこく[する] – report/报告/ báo cáo, báo cáo
生産[する] – 生産[する] – せいさん[する] – production, produce/生产/ sản xuất
無~ – 無~ – む~ – ~no/ ~无/ không ~
期限 – 期限 – きげん – time limit/期限/ kì hạn
トップ – トップ – とっぷ – top/领导/ lãnh đạo, hàng đầu
無責任な – 無責任な – むせきにんな – irresponsible/不负责任/ vô trách nhiệm
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.