[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_048.mp3″]

  • うえ(上) / trên
  • した(下) / dưới
  • まえ(前) / phía trước
  • うしろ(後ろ)/ phía sau
  • ひだり(左)/ bên trái
  • みぎ(右) -/ bên phải

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_049.mp3″]

  • なか(中) – / bên trong
  • そと(外) – / bên ngoài
  • あいだ(間) – / giữa
  • となり – / bên cạnh

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_050.mp3″]

  • つくえ – / bàn, cái bàn
  • いす – 椅子 / ghế, cái ghế
  • ほんだな – 本棚 / kệ sách, tủ sách

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_051.mp3″]

  • うち – / nhà, cái nhà
  • だいがく – 大学 / trường đại học
  • えき – / nhà ga
  • ぎんこう – 銀行 / ngân hàng
  • ゆうびんきょく – 郵便局 / bưu điện
  • デパート / cửa hàng bách hóa
  • ほんや – 本屋 / tiệm sách
  • はなや – 花屋 / tiệm hoa
  • アパート / căn hộ
  • こうばん – 交番 / đồn cảnh sát
  • ホテル / khách sạn

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_052.mp3″]

A: ペン、どこですか。
B: あ、机の上です。

  1. ペン / bút bi
  2. どこ – どこ / ở đâu

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_053.mp3″]

A: けんとさんのかばんはどこですか。
Túi của Kento đâu?

B: いすの下です。
Dưới ghế.

  • かばん – / cặp sách, túi xách

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_054.mp3″]

A: じしょ、ありますか。
Từ điển ở đâu?

B: はい。本棚の中です。
Vâng. Trong tủ sách.

  • じしょ – 辞書 / từ điển
  • ある – 有る / có
  •  ほんだな – 本棚 / kệ sách, tủ sách
  •  なか – 中 / trong

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_055.mp3″]

A: 私のスマホは…。
Điện thoại tớ đâu ấy nhỉ…

B: 後ろにありますよ。
Phía sau đấy

  • スマホ – スマートフォン / điện thoại thông minh
  • うしろ – 後ろ / phía sau

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_056.mp3″]

A: ここはトイレですか。
Chỗ này là Toilet à?

B: いえ、バスルームです。
Không, là phòng tắm

  • 202. ここ – ここ / chỗ này, ở đây
  • トイレ – nhà vệ sinh
  • バスルーム / phòng tắm

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_057.mp3″]

A: あのー、タオル、ありますか。
…, có khăn tắm không ạ?

B: はい、そこです。いすのよこです。
Có, ở chỗ kia. Bên cạnh ghế.

  • タオル – タオル / khăn
  • そこ – そこ / ở đó
  • よこ – 横 / bên cạnh, ngang

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_058.mp3″]

A: すみません。郵便局はどこですか。
Xin lỗi. Bưu điện ở đâu ạ?

B: あそこです。本屋の右です。
Ở chỗ kia. bên phải Hiệu sách.

  • ゆうびんきょく – 郵便局 / bưu điện
  • あそこ – あそこ / ở đằng kia
  • ほんや – 本屋 / tiệm sách
  • みぎ – 右 / bên phải

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_059.mp3″]

A: アンさん、どこにいますか。
An đang ở đâu đấy?

B: ぎんこうの前です。
Ở trước Ngân hàng.

  • いる – 居る / có, ở
  • ぎんこう – 銀行 / ngân hàng
  • まえ – 前 / phía trước

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_060.mp3″]

A: 近くにATMありますか。
Gần đây có ATM không?

B: はい、デパートの中です。
Có, ở trong Cửa hàng tạp hóa.

  • ちかく – 近く / gần đây
  • ATM / máy rút tiền
  • デパート / cửa hàng bách hóa

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_061.mp3″]

A: あのー、おてあらいはどちらですか。
B: あ、下です。

  • おてあらい – お手洗い / nhà vệ sinh
  • どちら – どちら / ở đâu (cách nói lịch sự của “どこ”)
  • した – 下 / dưới

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_062.mp3″]

A: アンさんのうちはアパートですか。寮ですか。
B: 寮です。

  • うち – 家 / nhà
  • アパート / căn hộ
  • りょう – 寮 / ký túc xá

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_063.mp3″]

A: 大学の近くに病院がありますか。
B: はい、となりにあります。

  • だいがく – 大学 / trường đại học
  • びょういん – 病院 / bệnh viện
  • となり – 隣 / bên cạnh

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/MiniN5_064.mp3″]

A: 駅のそばに何がありますか。
B: 花屋とパン屋があります。

  • えき – 駅 / nhà ga
  • そば – 側 / bên cạnh
  • はなや – 花屋 / tiệm hoa
  • パンや – パン屋 / tiệm bánh mì
,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN