A: ねえ、蛇口 (じゃぐち) から水が漏れてる (もれてる)。
(Này, nước từ vòi đang chảy rỉ ra kìa.)
B: ここは寒い地域 (さむいちいき) だから、凍ら (こおら) ないようにわざと水を出してるんだ。あと、下水 (げすい) に続くパイプの中で水が凍る (こおる) こともあるんだよ。
(Ở đây là vùng lạnh, người ta cố tình mở nước để không bị đông lại đó. Với lại, có khi nước còn đóng ngay trong đường ống dẫn đến cống thoát nước nữa đó.)
1018 蛇口 (じゃぐち): faucet / 水龙头 / vòi nước
1019 漏れる (もれる): leak / 漏 / chảy rỉ, rò rỉ
1020 ○漏らす (もらす): discharge / 漏泄 / làm chảy, làm rò rỉ
1021 あと: also / 还 / và lại, sau đó
1022 下水 (げすい): sewer, wastewater / 下水 / cống thoát nước, hệ thống nước thải
1023 パイプ: pipe / 管 / ống
Trang 079:
A: 夏は、家の周辺 (しゅうへん) に水を撒く (まく)、いわゆる打ち水をするのが我が家 (わがや) のルールである。朝打ち水をすることで、地面の熱が地上 (ちじょう) に逃げやすくなり、暑さ対策 (あつさたいさく) になる。
(Mùa hè, tưới nước xung quanh nhà, tức là rảy nước, là quy tắc của nhà chúng tôi. Rảy nước buổi sáng giúp hơi nóng ở mặt đất dễ thoát lên trên mặt đất, có thể đối phó với cái nóng.)
1024 周辺 (しゅうへん): surroundings / 周围 / xung quanh
1025 撒く (まく): sprinkle water, water (plants) / 撒 / tưới (nước), gieo (hạt)
1026 我が家 (わがや): my home, our house / 我家 / nhà chúng tôi
1027 地上 (ちじょう): ground / 地面 / trên mặt đất
Trang 080:
A: このテーブル傾いて (かたむいて) ない?
(Bàn này không bị nghiêng đó chứ?)
B: ああ、分かったっちゃった?自分で作ったんだけど、板と脚を垂直 (すいちょく) に固定 (こてい) するのが難しくて…。
(À, cậu nhận ra à? Tự tôi làm nhưng cố định chân bàn vuông góc với mặt bàn thật khó nên…)
A: なるほど。一度ばらばらにして、脚の長さを統一 (とういつ) した方がいいかもね。板が水平 (すいへい) になっているかは、スマホアプリで簡単に調べられるよ。
(Ra là vậy. Có lẽ nên tháo rời ra lại, rồi thống nhất độ dài chân bàn đã. Mặt bàn có nằm ngang không thì có thể tra bằng ứng dụng điện thoại di động dễ dàng đấy.)
1028 垂直 (すいちょく): perpendicularity, verticality / 垂直 / vuông góc
1029 ○平行 (へいこう): parallel / 平行 / song song
1030 固定 (こてい) [する]: immobilization, fix in place / 固定 / cố định
1031 統一 (とういつ) [する]: standardization, unify, make uniform / 统一 / thống nhất
1032 水平 (すいへい): level / 水平 / nằm ngang
Trang 081:
A: この辺り (あたり) は都心 (としん) への通勤 (つうきん) に最適 (さいてき) な距離 (きょり) であるため、一見住みやすそうだが、飛行機 (ひこうき) が飛び交い (とびかい) 騒々しい (そうぞうしい) ことに加え、地盤 (じばん) が沈んで (しずんで) 道路が崩れる (くずれる) 事件が起きたため、一人また一人と去って (さって) いく人が増えている。
(Quan đây thoạt nhìn có vẻ dễ sống vì có khoảng cách phù hợp nhất để đi làm trong khu trung tâm thành phố nhưng bên cạnh việc máy bay ầm ĩ bay qua lại, nền đất bị lún, đường sá bị sụp đổ, nên một người, rồi lại một người, số người bỏ đi đang tăng lên.)
1034 都心 (としん): city center / 都心 / trung tâm thành phố
1035 最適 (さいてき): ideal, optimum / 最佳 / phù hợp nhất
1036 一見 (いっけん): at a glance, at first glance / 乍看 / thoạt nhìn
1037 騒々しい (そうぞうしい): noisy / 喧闹 / ầm ĩ, ồn ào
1038 地盤 (じばん): ground / 地面 / đất nền
1039 去る (さる): leave / 离开 / bỏ đi, ra đi
Trang 082:
A: 別荘 (べっそう) って、ミステリーでは典型的 (てんけいてき) な悲劇 (ひげき) の舞台 (ぶたい) になるよね。
(Biệt thự á, trong mấy cái phim bí ẩn thường là bối cảnh điển hình của những bi kịch nhỉ.)
B: そうそう。玄関 (げんかん) はもちろん裏口 (うらぐち) は開かないし、書斎 (しょさい) にも隠れれば犯人に狙われるし。
(Đúng vậy. Không chỉ lối vào mà cả cửa sau cũng không mở, lại còn ẩn trong phòng thư sẽ bị thủ phạm nhắm đến nữa.)
A: そして、決まって犯人は広々と (ひろびろと) した居間 (いま) で明かされるよね。
(Và chắc chắn là thủ phạm thì bị vạch trần tại căn phòng khách rộng mênh mông nữa.)
1040 別荘 (べっそう): vacation home, villa / 别墅 / biệt thự
1041 典型的 (てんけいてき) な: typical, stereotypical / 典型的 / điển hình
1042 悲劇 (ひげき): tragedy / 悲剧 / bi kịch
1043 裏口 (うらぐち): back door / 后门 / cửa sau
1044 書斎 (しょさい): study (room) / 书斋 / thư phòng
1045 広々と (ひろびろと): spaciously / 广阔 / rộng rãi, rộng mênh mông
1046 居間 (いま): living room / 客厅 / phòng khách
Trang 083:
A: 見てこのカタログ。家の壁がコンクリートって、なんか人工的 (じんこうてき) でかっこいいよね。中のインテリアも洗練 (せんれん) されてるし、設備 (せつび) も充実してるって。
(Xem cuốn ca-ta-lô này nè. Tường nhà là xi măng mà như làm bằng tay, trông ngầu nhỉ. Nội thất bên trong cũng tinh tế, thiết bị đầy đủ nữa.)
B: うーん。私はもっと木をたくさん使った開放的 (かいほうてき) な家がいいな。
(Ừm, em thì thấy thích ngôi nhà thoáng đãng sử dụng nhiều cây hơn nữa.)
1047 人工的 (じんこうてき) な: artificial / 人工的 / mang tính nhân tạo
1048 インテリア: interior / 内装 / nội thất
1049 洗練 (せんれん) [する]: sophistication, refine / 精练 / làm cho lịch sự
1050 設備 (せつび): equipment / 设备 / thiết bị
1051 開放的 (かいほうてき) な: expansive, open / 开放的 / thoáng đãng
1052 開放 (かいほう) [する]: liberation, liberate / 开放 / sự khai phóng, khai phóng
Trang 084:
A: 近年 (きんねん)、空き家 (あきや) の火災 (かさい) が増えている。その原因 (げんいん) の多くが人によって火がつけられる場合で、ぼろぼろな家 (いえ) が狙われやすいようだ。
(Những năm gần đây, hỏa hoạn ở những căn nhà trống tăng lên. Đường như phần lớn nguyên nhân là bị người khác phóng lửa và những căn nhà tồi tàn, không có đèn thì bị nhắm đến.)
1053 火災 (かさい): conflagration, fire / 火灾 / hỏa hoạn
1054 ぼろぼろな: battered, rundown / 破旧的 / tồi tàn, rách nát
1055 家屋 (かおく): house / 房子 / căn nhà
Trang 085:
A: また、多くの空き家 (あきや) は植物 (しょくぶつ) が整備 (せいび) されず、草 (くさ) も刈ら (から) れないため、火のついたタバコのポイ捨て (すて) が原因 (げんいん) で火災 (かさい) につながることもあるらしい。
(Bên cạnh đó, hình như có nhiều căn nhà trống thì cây trồng không được chăm sóc, cỏ cũng không được cắt nên việc ném bừa bãi tàn thuốc lá còn cháy cũng là nguyên nhân dẫn đến hỏa hoạn.)
1056 植物 (しょくぶつ): garden plants / 花木 / cây trồng
1057 整備 (せいび) [する]: improvement, maintain / 整修 / sự chăm sóc, bảo trì
1058 刈る (かる): cut (grass), mow / 割 / cắt
1059 ポイ捨て (すて) [する]: litter, discard / 扔 / vứt rác bừa bãi
Trang 086:
A: はぁ、この天井 (てんじょう) から植物 (しょくぶつ) をぶら下げて (さげて) るの、いいね。
(Này, treo cây từ trần nhà thế này thật đẹp nhỉ.)
B: ありがとう。アレルギー物質 (ぶっしつ) が気になるから、掃除機 (そうじき) をかけやすいようにしてるんだ。
(Cảm ơn. Tôi lo lắng về chất gây dị ứng nên làm sao để dễ hút bụi thôi.)
A: なるほど。この部屋 (へや) で仕事できたら、新しい発想 (はっそう) がどんどん浮かび (うかび) そう!うちもこんな雰囲気 (ふんいき) に近づけたいな。
(Ra là vậy. Nếu làm việc ở căn phòng thế này thì sẽ nghĩ ra được nhiều ý tưởng mới nhỉ! Tôi cũng muốn tiến đến gần bầu không khí như thế này.)
1060 ぶら下げる (ぶらさげる): hang (something) / 悬吊 / treo tòng teng
1061 ぶら下がる (ぶらさがる): hang / 悬挂 / được treo, buông thõng
1062 物質 (ぶっしつ): substance, material / 物质 / chất
1063 発想 (はっそう) [する]: idea, have an idea / 创意 / ý tưởng, phát kiến, nghĩ ra
1064 浮かぶ (うかぶ): spring to mind / 浮现 / hiện ra, nổi lên
1065 近づける (ちかづける): bring closer, make more like / 接近 / đến gần
Trang 087:
A: はぁ、また親 (おや) から写真 (しゃしん) が送ら (おくら) れてきた。
(Hả, cha lại gửi hình tới nữa rồi.)
B: どうしたの?
(Chuyện gì vậy?)
A: 先月会社 (せんげつかいしゃ) を退職 (たいしょく) したんだけどね。DIYに挑戦 (ちょうせん) すると言って。さびたガレージに自分でペンキ (ぺんき) 塗って (ぬって)、シャッター (しゃったー) までつけたんだって。
(Tháng trước bố tôi mới thôi việc. Ông nói thử sức với DIY (tự mình làm). Thế là nghe nói ông tự mình sơn lại cái ga-ra bị gỉ sét, và còn gắn cả cửa sắt cuốn nữa.)
1066 挑戦 (ちょうせん) [する]: challenge, try one’s hand / 挑战 / thử thách, thử thách
1067 さびる: become rusted / 生锈 / bị gỉ sét
1068 ○さび: rust / 锈 / gỉ sét
1069 ガレージ: garage / 车库 / ga-ra
1070 ペンキ: paint / 涂料 / sơn
1071 シャッター (しゃったー): shutter / 卷帘门 / cửa sắt cuốn
Trang 088:
A: この前大きな荷物 (にもつ) を運んで (はこんで) たら、下駄箱 (げたばこ) にぶつけちゃって。ここ、けっこうへこんじゃったんだよね。どうしよう。
(Hôm trước, anh khiêng món đồ lớn thì bị va vào tủ giày. Chỗ này bị lõm vào khá nhiều. Làm sao đây?)
B: ほんとだ。とりあえず大家 (おおや) さんに相談 (そうだん) してみたら?
(Đúng nhỉ. Tạm thời mình cứ trao đổi với chủ nhà xem sao?)
1072 下駄箱 (げたばこ): shoe cupboard, shoe rack / 鞋柜 / tủ giày
1073 へこむ: dent / 凹陷 / lõm vào
1074 大家 (おおや): landlord / 房东 / chủ nhà (cho thuê)
Trang 089:
A: お隣 (となり) さんの飼い猫 (かいねこ) がうちに入ってきて困ってるんだ。「隣の家 (となりのいえ) は塀 (へい) で区切ら (くぎら) れてるんだけど、越えてくるんだよね。」
(Mèo nhà bên cạnh vào nhà tôi, phiền ghê. Tuy có tường ngăn cách với nhà hàng xóm nhưng nó cứ vượt qua thôi.)
B: 水を入れたペットボトル (ぺっとぼとる) を等間隔 (とうかんかく) に置いてみてはどうかな?
(A: Đúng. Nhưng tôi muốn chú trọng bầu không khí của khu vườn nữa.)
1075 塀 (へい): fence / 栅栏 / rào, tường
1076 区切る (くぎる): divide, separate / 分隔 / ngăn cách
1077 ○区切り (くぎり): division / 分隔 / vách ngăn
1078 間隔 (かんかく): interval / 间隔 / cách quãng
1079 重視 (じゅうし) [する]: emphasis, emphasize / 重视 / chú trọng, xem trọng
1080 軽視 (けいし) [する]: disregard, belittle / 轻视 / khinh thường, xem nhẹ
Trang 090:
A: 二軒家 (にけんや) を買うか、賃貸 (ちんたい) アパートにするか迷うなあ。
(Tôi đang phân vân không biết nên mua nhà riêng biệt hay là chọn nhà cho thuê.)
B: アパートだと、上の階 (うえのかい) の人が騒が (さわが) しいのは最悪だよ。
(Căn hộ mà lỡ gặp người tầng trên ồn ào là tệ lắm luôn.)
A: でも、買うと手放すのが大変だし。必要に応じて (おうじて) 住居 (じゅうきょ) を変えられるようにしたいんだよね。
(Nhưng nếu mà mua thì khi buông tay (bán) cũng vất vả. Tôi thì muốn sao cho có thể thay đổi nơi ở khi cần thiết.)
1081 二軒家 (にけんや): detached house / 独栋住宅 / nhà riêng biệt lập
1082 一戸建て (いっこだて): detached house, standalone house / 独栋住宅 / nhà nguyên căn
1083 賃貸 (ちんたい): rental / 租赁 / cho thuê
1084 騒がしい (さわがしい): noisy / 喧闹 / ồn ào, ầm ĩ
1085 応じる (おうじる): depend, accept, respond / 应 / ứng với
1086 住居 (じゅうきょ): residence / 住处 / nơi ở
近所のスーパーに、一週間ごとに食品の定期配送をお願いしている。だがこの地域では、大雪が配達の妨げとなり、予定通りに届かないことがある。
Dịch: Tôi hay nhờ siêu thị gần nhà giao thực phẩm định kỳ mỗi tuần một lần. Tuy nhiên, trong khu vực này do tuyết rơi dày đặc gây trở ngại cho việc giao hàng, nên hàng hóa đôi khi không được giao đúng thời gian dự kiến.
Từ vựng:
- ごと (接尾 – Hậu tố)
- Mỗi ~, mọi ~
- Ví dụ: 一週間ごと (Mỗi tuần một lần)
- 定期 (名 – Danh từ)
- Định kỳ
- Ví dụ: 定期的な (Mang tính định kỳ)
- 定期的な (ナ形容詞 – Tính từ đuôi na)
- Mang tính định kỳ
- Ví dụ: 定期配送 (Giao hàng định kỳ)
- 定期券 (名 – Danh từ)
- Vé định kỳ, vé tháng
- Ví dụ: 通勤定期券 (Vé tháng đi làm)
- 配送する (動詞 – Động từ)
- Giao hàng, chuyển phát
- Ví dụ: 食品の定期配送 (Giao thực phẩm định kỳ)
- 妨げ (名 – Danh từ)
- Sự trở ngại
- Ví dụ: 配達の妨げ (Trở ngại cho việc giao hàng)
- 妨げる (動詞 – Động từ)
- Gây cản trở, trở ngại
- Ví dụ: 大雪が妨げる (Tuyết lớn gây trở ngại)
Câu ví dụ:
レンガは長方形のものが最も一般的だ。等しい大きさのレンガだけでも、組み方によっていろいろな図形を描くことができる。この本によると、代表的な組み方は5通りあるらしい。
Dịch: Gạch hình chữ nhật là loại phổ biến nhất. Dù chỉ dùng những viên gạch có kích thước bằng nhau, nhưng tùy vào cách sắp xếp mà có thể vẽ nên nhiều hình dạng khác nhau. Theo quyển sách này thì có 5 cách sắp xếp tiêu biểu.
Từ vựng:
- 長方形 (名 – Danh từ)
- Hình chữ nhật
- Ví dụ: 長方形のレンガ (Gạch hình chữ nhật)
- 正方形 (名 – Danh từ)
- Hình vuông
- Ví dụ: 正方形の図形 (Hình vuông)
- 一般的な (ナ形容詞 – Tính từ đuôi na)
- Phổ biến, chung
- Ví dụ: 一般的な組み方 (Cách sắp xếp phổ biến)
- 一般 (名 – Danh từ)
- Chung, phổ biến
- Ví dụ: 一般の方法 (Phương pháp chung)
- 等しい (イ形容詞 – Tính từ đuôi i)
- Bằng nhau
- Ví dụ: 等しい大きさ (Kích thước bằng nhau)
- 図形 (名 – Danh từ)
- Hình dạng, sơ đồ
- Ví dụ: いろいろな図形 (Nhiều hình dạng khác nhau)
- 通り (接尾 – Hậu tố)
- Cách, loại
- Ví dụ: 5通り (5 cách)
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.