📝 Nội dung dịch (Nhật – Việt)
町工場というと技術力もなく大企業から依頼された仕事ばかりやっている所という印象を持つだろう。
Khi nghĩ đến các nhà máy nhỏ lẻ, người ta thường có ấn tượng rằng họ không có kỹ thuật cao và chỉ làm các công việc được giao từ các công ty lớn。
しかし中には小さいながらも大企業を超える技術力を保持する工場もある。
Tuy nhiên, có những nhà máy nhỏ lẻ nhưng lại có kỹ thuật cao vượt trội hơn cả các công ty lớn。
世界中でそこでしかできない製品を生産している独立した町工場も少くない。
Có không ít các nhà máy nhỏ lẻ độc lập sản xuất ra các sản phẩm mà chỉ có thể làm ở đó trên toàn thế giới。
サッカーの試合で使われる笛、様々な競技用のボールから手術用顕微鏡など、大企業も真似できない製品を生み出している。
Từ các còi được sử dụng trong các trận đấu bóng đá, các quả bóng dùng trong các môn thể thao đến các kính hiển vi dùng trong phẫu thuật, đều là những sản phẩm mà các công ty lớn cũng không thể bắt chước。
また製品ではないが(注)研磨力などの技術で世界一を誇る会社もある。
Ngoài ra, cũng có những công ty tự hào về kỹ thuật đánh bóng bề mặt đứng đầu thế giới。
だから2009年に大阪の町工場が協力して「まいど1号」という人工衛星の打ち上げに成功したことも驚くには当たらない。
Vì vậy, không có gì ngạc nhiên khi vào năm 2009, các nhà máy nhỏ lẻ ở Osaka đã hợp tác và phóng thành công vệ tinh nhân tạo “Maido 1″。
それは9ヶ月間宇宙で雷の観測などをした。
Vệ tinh này đã quan sát sét và thực hiện các nhiệm vụ khác trong vũ trụ suốt 9 tháng。
人工衛星の打ち上げは町工場で働く人たちの夢の実現であり、多くの人々を励ました。
Việc phóng vệ tinh nhân tạo là hiện thực hóa giấc mơ của những người làm việc ở các nhà máy nhỏ lẻ và đã cổ vũ rất nhiều người。
それは町工場の技術力の高さを示す出来事だった。
Đó là một sự kiện chứng minh cho kỹ thuật cao của các nhà máy nhỏ lẻ。
このような高い技術力を誇る町工場が長年日本の工業を支えてきた。
Những nhà máy nhỏ lẻ với kỹ thuật cao như vậy đã hỗ trợ công nghiệp Nhật Bản trong nhiều năm。
しかし現在経済のグローバル化や不況のために町工場が次々と廃業に追い込まれている。
Tuy nhiên, hiện nay do toàn cầu hóa kinh tế và suy thoái, các nhà máy nhỏ lẻ đang bị buộc phải đóng cửa từng cái một。
このまま放置しておけば町工場の消滅は目に見えている。
Nếu cứ để như vậy, sự biến mất của các nhà máy nhỏ lẻ là điều dễ thấy。
それが技術の喪失に繋がることは想像にかたくない。
Việc này sẽ dẫn đến mất mát kỹ thuật là điều không khó tưởng tượng。
町工場は地域ごとに情報を共有したりして協力し合っている。
Các nhà máy nhỏ lẻ đang chia sẻ thông tin và hợp tác với nhau theo khu vực。
しかし自助努力には限界がある。
Tuy nhiên, nỗ lực tự thân có giới hạn。
早急な国の支援が待たれている。
Họ đang mong đợi sự hỗ trợ kịp thời từ quốc gia。
(注)研磨:物の表面をなめらかにするために磨くこと
(Chú thích) 研磨: Đánh bóng bề mặt để làm cho nó mịn màng。
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.