📝 Nội dung dịch (Nhật – Việt)
「イクメン」が増えつつある。
“Ikumen” (những ông bố tích cực nuôi con) đang ngày càng gia tăng.
「イクメン」とは子育てに積極的に参加する父親のことだ。
“Ikumen” là những người cha tích cực tham gia vào việc nuôi dạy con cái.
最近は学校の入学式や授業参観日にも多くの父親が参加しているし、(注1)専業主夫さえいる。
Gần đây, nhiều người cha cũng tham gia vào lễ nhập học và ngày tham quan lớp học ở trường, thậm chí còn có những người chồng làm nội trợ (chú thích 1).
しかし育児休暇を取った男性は1.23%で、欧米に比べて大変低い。
Tuy nhiên, tỷ lệ nam giới lấy phép nuôi con chỉ là 1,23%, rất thấp so với các nước phương Tây.
統計によると父親が子育てに協力的なほど子どもの出生率が高いそうだ。
Theo thống kê, càng có nhiều người cha hợp tác trong việc nuôi dạy con cái thì tỷ lệ sinh con càng cao.
子どもの減少に悩んでいる政府も、父親の育児への参加を促すために「育児・(注2)介護休業法」を改正した。
Chính phủ cũng đang lo lắng về việc giảm số lượng trẻ em, đã sửa đổi luật “Nghỉ phép nuôi con và chăm sóc” (chú thích 2) để khuyến khích sự tham gia của các ông bố vào việc nuôi dạy con cái.
育児休暇は以前から男性にも認められていたが、これにより更に取りやすくなった。
Trước đây, phép nuôi con đã được chấp nhận cho nam giới, nhưng nhờ vào việc sửa đổi này, việc lấy phép trở nên dễ dàng hơn.
しかし実際には職場の理解なしには1日たりとも休暇は取れないだろう。
Tuy nhiên, trên thực tế, nếu không có sự thông cảm từ nơi làm việc, họ khó có thể nghỉ phép dù chỉ một ngày.
職場環境を変えなければこの法律は絵に描いた餅に終わるに違いない。
Nếu không thay đổi môi trường làm việc, luật này chắc chắn sẽ chỉ là lý thuyết suông.
(注1)専業主夫:家事・育児などを専門に担当している夫のこと
Chú thích (1) 専業主夫: người chồng chuyên đảm nhận việc nhà và nuôi dạy con cái.
(注2)介護:病人などの世話をすること
Chú thích (2) 介護: chăm sóc người bệnh và người già.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.