← Quay lại danh sách
「イクメン」が増えつつある。「イクメン」とは子育てに積極的に参加する父親のことだ。最近は学校の入学式や授業参観日にも多くの父親が参加しているし、(注1)専業主夫さえいる。しかし育児休暇を取った男性は1.23%で、欧米に比べて大変低い。統計によると父親が子育てに協力的なほど子どもの出生率が高いそうだ。子どもの減少に悩んでいる政府も、父親の育児への参加を促すために「育児・(注2)介護休業法」を改正した。育児休暇は以前から男性にも認められていたが、これにより更に取りやすくなった。しかし実際には職場の理解なしには1日たりとも休暇は取れないだろう。職場環境を変えなければこの法律は絵に描いた餅に終わるに違いない。

(注1)専業主夫:家事・育児などを専門に担当している夫のこと
(注2)介護:病人などの世話をすること

Câu 1: 育児に関する日本の状態を述べているのはどれか。
  • 1. 育児休暇を取る男性が増えている。
  • 2. 子育てに協力的な男性が増えている。
  • 3. 政府も社会もイクメンを支援している。
  • 4. 法律はあっても全く役に立たない。

💡 Mẹo giải nhanh:
1. **Hướng dẫn tìm từ khóa:** Để trả lời câu hỏi về “tình trạng” (状態) của việc nuôi dạy con cái ở Nhật Bản, chúng ta cần tìm các câu văn mô tả xu hướng, thực tế hiện tại liên quan đến sự tham gia của người cha. Các từ khóa quan trọng là 「イクメン」が増えつつある (Ikumen đang tăng lên), 積極的に参加する (tham gia tích cực), 多くの父親が参加している (nhiều người cha tham gia), 専業主夫さえいる (thậm chí có cả những người chồng làm nội trợ).
2. **Giải thích tại sao lựa chọn đó đúng:** Lựa chọn 2 “子育てに協力的な男性が増えている。” (Số lượng nam giới hợp tác trong việc nuôi dạy con cái đang tăng.) là đúng vì đoạn văn mở đầu đã nêu rõ 「イクメン」が増えつつある, và định nghĩa “イクメン” là những người cha tích cực tham gia nuôi dạy con cái. Tiếp theo, đoạn văn còn đưa ra các ví dụ cụ thể như nhiều người cha tham gia lễ nhập học, ngày tham quan lớp học, và thậm chí có cả “専業主夫” (người chồng làm nội trợ). Điều này chứng tỏ xu hướng nam giới hợp tác trong việc nuôi dạy con cái đang gia tăng, mặc dù tỷ lệ nghỉ phép vẫn còn thấp và luật pháp còn gặp khó khăn trong thực tế.

📝 Nội dung dịch (Nhật – Việt)

「イクメン」が増えつつある。
“Ikumen” (những ông bố tích cực nuôi con) đang ngày càng gia tăng.

「イクメン」とは子育てに積極的に参加する父親のことだ。
“Ikumen” là những người cha tích cực tham gia vào việc nuôi dạy con cái.

最近は学校の入学式や授業参観日にも多くの父親が参加しているし、(注1)専業主夫さえいる。
Gần đây, nhiều người cha cũng tham gia vào lễ nhập học và ngày tham quan lớp học ở trường, thậm chí còn có những người chồng làm nội trợ (chú thích 1).

しかし育児休暇を取った男性は1.23%で、欧米に比べて大変低い。
Tuy nhiên, tỷ lệ nam giới lấy phép nuôi con chỉ là 1,23%, rất thấp so với các nước phương Tây.

統計によると父親が子育てに協力的なほど子どもの出生率が高いそうだ。
Theo thống kê, càng có nhiều người cha hợp tác trong việc nuôi dạy con cái thì tỷ lệ sinh con càng cao.

子どもの減少に悩んでいる政府も、父親の育児への参加を促すために「育児・(注2)介護休業法」を改正した。
Chính phủ cũng đang lo lắng về việc giảm số lượng trẻ em, đã sửa đổi luật “Nghỉ phép nuôi con và chăm sóc” (chú thích 2) để khuyến khích sự tham gia của các ông bố vào việc nuôi dạy con cái.

育児休暇は以前から男性にも認められていたが、これにより更に取りやすくなった。
Trước đây, phép nuôi con đã được chấp nhận cho nam giới, nhưng nhờ vào việc sửa đổi này, việc lấy phép trở nên dễ dàng hơn.

しかし実際には職場の理解なしには1日たりとも休暇は取れないだろう。
Tuy nhiên, trên thực tế, nếu không có sự thông cảm từ nơi làm việc, họ khó có thể nghỉ phép dù chỉ một ngày.

職場環境を変えなければこの法律は絵に描いた餅に終わるに違いない。
Nếu không thay đổi môi trường làm việc, luật này chắc chắn sẽ chỉ là lý thuyết suông.

(注1)専業主夫:家事・育児などを専門に担当している夫のこと
Chú thích (1) 専業主夫: người chồng chuyên đảm nhận việc nhà và nuôi dạy con cái.

(注2)介護:病人などの世話をすること
Chú thích (2) 介護: chăm sóc người bệnh và người già.

Biên tập bởi AhoVN.net
,

3 phản hồi cho “N1読解問題55+”

  1. Ảnh đại diện gttrungduc
    gttrungduc

    Bài rất hay. Xin cảm ơn a Tài và mọi người

  2. Ảnh đại diện gttrungduc
    gttrungduc

    Admin ơi, mỗi 1 ngày chỉ được học 1 bài ạ.

    1. Ảnh đại diện AhoVN

      Dạ vâng ạ, mem thường thì mỗi ngày 1 bài và không xem lại được lịch sử ạ.
      Sếp tham khảo phần hướng dẫn ở trang chủ nhé.

Để lại một bình luận

⚡ Phong thần Top3: 🥇 user.A (Kết Đan Đại Viên Mãn - 259 bài) | 🥈 Liu (Nguyên Anh Sơ kỳ - 180 bài) | 🥉 kimhuong (Luyện khí tầng 9 - 153 bài)
Home
Túi trữ vật
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Top 10
Ghi chú
Đăng ký/ĐN