📝 Nội dung dịch (Nhật – Việt)
目が見えない人の生活を激変させる装置が発売された。
Một thiết bị làm thay đổi hoàn toàn cuộc sống của những người khiếm thị đã được phát hành.
おでこつまり額にヘッドバンドの形をした装置をつけると物の形が認識できる。
Khi gắn thiết bị hình băng đô lên trán, có thể nhận biết được hình dạng của vật thể.
ヘッドバンドにはカメラが内蔵されている。
Băng đô có gắn camera bên trong.
カメラがとらえた映像を(注)輪郭に変更してバンドの裏側に電気刺激として伝える。
Hình ảnh do camera ghi lại sẽ được chuyển đổi thành viền nét và truyền tải dưới dạng kích thích điện vào mặt sau của băng đô.
輪郭の通り額がビリビリするらしい。
Theo đường viền nét, trán sẽ cảm nhận được sự rung động.
目が見えないと触らない限り物の形を知ることができない。
Nếu không thể nhìn thấy, thì không thể biết được hình dạng của vật nếu không chạm vào.
また情報の90%が目から入って来るから情報不足になりがちだ。
Hơn nữa, 90% thông tin được tiếp nhận qua mắt nên dễ dẫn đến thiếu thông tin.
これをつければ活動範囲が広がるし、身の回りの多くの危険から身を守ることもできる。
Nếu đeo thiết bị này, phạm vi hoạt động sẽ được mở rộng và có thể bảo vệ bản thân khỏi nhiều nguy hiểm xung quanh.
但し訓練を受けることなしには正しく認識できない。
Tuy nhiên, nếu không được huấn luyện thì không thể nhận biết chính xác.
また本を読むことなどもできない。
Ngoài ra, cũng không thể đọc sách.
しかし将来はもっと多くのことができるようになるだろう。
Tuy nhiên, trong tương lai sẽ có thể làm được nhiều hơn.
(注)輪郭:物の外側を示し、表す線
Chú thích: 輪郭 (Rinkaku) – đường viền, đường bao quanh vật thể
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.