← Quay lại khóa học
工場開設のご案内

拝啓

 初夏の候、貴社におかれましては、益々ご繁栄のこととお慶び申し上げます。

 平素は、格別の御(注1)高配にあずかり、誠にありがとうございます。

さて、この度かねてより秋田県秋田市に建設を進めておりました秋田工場が完成し、7月1日より運転の運びとなりました。これも皆様のご支援の(注2)賜物と感謝しております。
尚、今回完成致しました工場は新型ロボット導入により大量生産が可能になりました。また当社各営業所と高速情報ネットワークで接続されておりますので、オンラインで出荷の指示ができます。これによりご注文から納品までの期間を大幅に短縮することが可能になりました。今後も当社は業務改善とサービス向上を目指して行く所存でございますので、変わらぬご支援を賜りますよう、心よりお願い申し上げます。(注3)甚だ簡単ではありますが工場開設のご挨拶とさせていただきます。

敬具

(注1)高配:他人を気づかうこと
(注2)賜物:恩恵や祝福として与えられた物
(注3)甚だ:大変、非常に

Câu 1: 新工場開設でどんな変化が生まれたか。
  • 1. 製品の高品質化
  • 2. 受注から納品までのスピードアップ
  • 3. 製品輸送時間の短縮
  • 4. 取引先との業務改善とサービス向上

💡 Mẹo giải nhanh:
Hướng dẫn tìm từ khóa: Câu hỏi là “新工場開設でどんな変化が生まれたか” (Sự thay đổi nào đã xuất hiện khi nhà máy mới được khai trương?). Bạn cần tìm đoạn văn nói về những điểm mới của nhà máy và kết quả của chúng. Đoạn văn quan trọng nhất là từ “尚、今回完成致しました工場は…” trở đi.
Giải thích tại sao lựa chọn đó đúng: Trong đoạn văn, sau khi giới thiệu về việc nhà máy mới được trang bị robot hiện đại và kết nối mạng tốc độ cao, có câu “これによりご注文から納品までの期間を大幅に短縮することが可能になりました。” (Nhờ đó, thời gian từ khi đặt hàng đến khi giao hàng đã có thể được rút ngắn đáng kể.) Cụm từ “ご注文から納品までの期間を大幅に短縮” (rút ngắn đáng kể thời gian từ khi đặt hàng đến khi giao hàng) chính là ý nghĩa của “受注から納品までのスピードアップ” (tăng tốc độ từ khi nhận đơn hàng đến khi giao hàng). Các lựa chọn khác không được đề cập là kết quả trực tiếp của việc khai trương nhà máy mới.

📝 Nội dung dịch (Nhật – Việt)

工場開設のご案内
Thông báo về việc mở nhà máy.

拝啓
Kính gửi,

初夏の候、貴社におかれましては、益々ご繁栄のこととお慶び申し上げます。
Đầu mùa hạ, chúng tôi xin chúc mừng sự thịnh vượng ngày càng phát triển của quý công ty.

平素は、格別の御(注1)高配にあずかり、誠にありがとうございます。
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự quan tâm đặc biệt của quý công ty trong thời gian qua.

さて、この度かねてより秋田県秋田市に建設を進めておりました秋田工場が完成し、7月1日より運転の運びとなりました。
Nhân đây, nhà máy Akita mà chúng tôi đã tiến hành xây dựng bấy lâu nay tại thành phố Akita, tỉnh Akita đã hoàn thành và sẽ chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1 tháng 7.

これも皆様のご支援の(注2)賜物と感謝しております。
Đây là thành quả nhờ sự hỗ trợ của tất cả quý vị, chúng tôi xin chân thành cảm ơn.

尚、今回完成致しました工場は新型ロボット導入により大量生産が可能になりました。
Ngoài ra, nhà máy vừa hoàn thành này đã có thể sản xuất hàng loạt nhờ việc đưa vào robot kiểu mới.

また当社各営業所と高速情報ネットワークで接続されておりますので、オンラインで出荷の指示ができます。
Hơn nữa, vì nhà máy được kết nối với các văn phòng kinh doanh của công ty chúng tôi bằng mạng thông tin tốc độ cao, nên có thể chỉ đạo xuất hàng trực tuyến.

これによりご注文から納品までの期間を大幅に短縮することが可能になりました。
Nhờ đó, thời gian từ khi đặt hàng đến khi giao hàng đã có thể được rút ngắn đáng kể.

今後も当社は業務改善とサービス向上を目指して行く所存でございますので、変わらぬご支援を賜りますよう、心よりお願い申し上げます。
Trong tương lai, công ty chúng tôi sẽ tiếp tục hướng tới cải thiện nghiệp vụ và nâng cao dịch vụ, kính mong quý vị tiếp tục ủng hộ.

(注3)甚だ簡単ではありますが工場開設のご挨拶とさせていただきます。
Dù rất ngắn gọn, chúng tôi xin gửi lời chào mừng việc mở nhà máy mới.

敬具
Trân trọng,

(注1)高配:他人を気づかうこと
(Chú thích 1) 高配: Sự quan tâm đến người khác.

(注2)賜物:恩恵や祝福として与えられた物
(Chú thích 2) 賜物: Vật được ban tặng như ân huệ hoặc phúc lành.

(注3)甚だ:大変、非常に
(Chú thích 3) 甚だ: Rất, vô cùng.

Biên tập bởi AhoVN.net
,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN