Tiến trình: 0/24 nội dung
(Bấm để xem lịch sử bài thi)
Danh sách bài thi đã qua
Chưa có bài thi nào trong quá khứ.
Hôm nay là ngày ôn tập
Hôm nay là ngày ôn tập dành riêng những Thành viên đã đăng ký Ôn tập cuối tuần. Nội dung học ngày mới sẽ bắt đầu từ 00:00 ngày 27/04/2026 .
(Tham khảo Chương trình Ôn tập cuối tuần ở phần hướng dẫn ở trang chủ)
Trong lúc chờ đợi, bạn có thể xem lại các bài đã học trong phần Lịch sử bài thi ở trên.
Đang biên tập👇
Câu hỏi số: 1
自由闊達な意見こうかん や支配がなければ、イノベーションや起業家精神はいずれ衰退していくものだ。
交換
交喚
効換
効喚
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
こうかん : 交換 (こうかん) – Hán việt: Giao Hoán, Nghĩa: Trao đổi
Câu hỏi số: 2
ビジネスとはいわば投資をして、いかに大きな利益 を残すかの競争です。
りてき
りえき
りいき
りとく
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
利益 : 利益 (りえき) – Hán việt: Lợi Ích, Nghĩa: Lợi nhuận
Câu hỏi số: 3
2012年の時点ではエネルギー問題の専門家は、せきゆ 価格は2017年に1バレル=100~150ドルになると予測していた。
石油
岩油
石由
岩由
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
せきゆ : 石油 (せきゆ) – Hán việt: Thạch Du, Nghĩa: Dầu mỏ
Câu hỏi số: 4
卒業後は病院に勤務するようになったのですが、勤務が終わってからは実験 や研究に没頭していたんです。
じけん
じっけん
じゅけん
じゅっけん
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
実験 : 実験 (じっけん) – Hán việt: Thực Nghiệm, Nghĩa: Thí nghiệm
Câu hỏi số: 5
御社では現在、アメリカ製のけんちく 塗料を扱っておられるそうですね。
筆築
健築
建築
律築
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
けんちく : 建築 (けんちく) – Hán việt: Kiến Trúc, Nghĩa: Xây dựng
Câu hỏi số: 6
こんな説 を裏付けるまともな証拠がどこにあるというんだ。
せつ
ぜつ
えつ
けつ
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
説 : 説 (せつ) – Hán việt: Thuyết, Nghĩa: Giả thuyết
Câu hỏi số: 7
彼女は、仕事をひかえめにしたことでできた時間を、お母さんになるための準備にしっかりかつよう しています。
舌用
活用
舌庸
活庸
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
かつよう : 活用 (かつよう) – Hán việt: Hoạt Dụng, Nghĩa: Sử dụng hiệu quả
Câu hỏi số: 8
外国語の習得に「音読 」が効果的だとよく言われます。
こかてき
かかてき
こうかてき
かいかてき
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
効果的 : 効果的 (こうかてき) – Hán việt: Hiệu Quả Đích, Nghĩa: Có hiệu quả
Câu hỏi số: 9
怖くなって、手紙をいっそう強くにぎる 手が震えるが、つぎの段落を読むと安心した。
握る
屋る
掘る
堀る
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
にぎる : 握る (にぎる) – Hán việt: Ác, Nghĩa: Nắm giữ
Câu hỏi số: 10
私が演じたヤマダ・アキヒトは今まで演じたことのなかったキャラクターだったので、とても新鮮 でした。
しんさん
しんざん
しんぜん
しんせん
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
新鮮 : 新鮮 (しんせん) – Hán việt: Tân Tiên, Nghĩa: Mới mẻ
Câu hỏi số: 11
二人で協力 すれば、仕事も早く終わるだろう。
きょりょく
どりょく
きょうりょく
どうりょく
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
協力 : 協力 (きょうりょく) – Hán việt: Hiệp Lực, Nghĩa: Hợp tác
Câu hỏi số: 12
すみませんが、事情 があるので、今日はこられません。
じこ
じこう
じじょう
じじょ
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
事情 : 事情 (じじょう) – Hán việt: Sự Tình, Nghĩa: Lý do
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.