Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
おとなしい lành, hiền lành
そのため vì thế
con gái, bé gái
con trai, bé trai
まったく hoàn hảo
ちがう khác

 

Ngữ Pháp


~よう[ゆ]

So sánh

▶ 「Xのよう」 mang ý nghĩa giống với một thứ gì khác (X).「女の子のよう」 có nghĩa là [Thật ra đứa bé ấy là bé trai nhưng nhìn giống như bé gái]

1. この パンは すごく かたくて、の ようです。
Cái bánh này cứng cứ như thể là đá.

2. ゆめの ように しい 毎日でした。
Ngày nào cũng vui như thể một giấc mơ vậy.

▶ Ngoài ra, có thể gần 「よう」 vào thể thường của động từ để thể hiện ý nghĩa tương tự.

1. すごく つかれて いたので、けさは んだ ように ねむって いました。
Tôi đã rất mệt nên sáng nay tôi đã ngủ như chết.


~らしい

Hình thái ~

▶ Chỉ tình trạng thường cảm nhận được về đặc điểm, tính chất vốn có của người hoặc vật.

1. あの は う ことが おとなの ようで、ども らしくない。
Đứa trẻ ấy nói năng cứ như người lớn, không đúng bản chất trẻ con gì cả.

2. 今日は、らしいが ほしくて、デパートに きました。
Hôm nay tôi muốn mua bộ quần áo đúng kiểu mùa xuân nên đã đi cửa hàng bách hóa.


Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN