Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 決める | quyết định |
| 楽しむ | thưởng thức |
Ngữ Pháp
~ことに する
~ Quyết định làm
▶ Biểu hiện việc quyết định nội dung hành động. Có thể dùng với hành động cá nhân và hành động của tổ chức.
1. A 大学は、今年の 卒業式を 3月20日に 行う ことに しました。
Trường đại học A quyết định tổ chức lễ tốt nghiệp năm nào vào ngày 20 tháng 3.
2. わたしは、夜 ねる 前に、日記を 書く ことに しています。
Tôi quyết định viết nhật ký buổi tối trước khi đi ngủ.
~と思う
~ Nghĩ là
▶ Cách nói thể hiện nội dung suy nghĩ.
1. これは 間違って いると 思います。
Tôi nghĩ cái này sai.
2. 医者に なりたいと 思っています。
Tôi muốn trở thành bác sĩ.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.