Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
わたす đưa cho
わすれる quên

 

Ngữ Pháp


~ておく

~ Sẵn

▶ 「~ておく」thể hiện hành động trước vì mục đích nào đó.

1. 明日、パーティーに くので、して おいた。
Ngày mai đi dự tiệc nên tôi lấy sẵn quần áo.

2. おさんが るので、部屋の そうじを して おかなければ ならない。
Vì khách sẽ đến nên dọn dẹp phòng sẵn.


~て みる

~ Thử

▶ Diễn tả động tác thử nghiệm để xem đó là gì. Ngoài ra, cũng thể hiện việc thử thách với khó khăn, chưa biết kết quả ra sao.

1. しい ざっしを ったので、すぐ んで ました。
Tôi mua tờ tạp chí mới nên tôi thử đọc ngay.

2. から ってきた おかしです。ちょっと べて みて ください。
Đây là bánh kẹo từ trong nước gừi sang. Mời anh ăn thử một ít.

3. ごうかくするのは むずかしいと いますが、A大学を けて みます。
Dù nghĩ là khó đỗ nhưng tôi vẫn thi thử trường đại học A.


~という

~ Nghe nói

▶ Mẫu câu truyền đạt lại nội dung câu chuyện.

1. 今度の 試験は、かなり むずかしいということだ。
Nghe nói kỳ thi lần này khá là khó.

2. 先生が こくさいかいぎに でるので、こうぎは みになると いう だ。
Nghe nói thầy đi dự hội nghị nên buổi học được nghỉ.

3. パンダの ちゃんが まれたというニュースを ました。
Tôi xem bản tin nói về gấu trúc con chào đời.


Để lại một bình luận

Home
🏺 Túi trữ vật
VIP
⚔️ Đại hội
Rank
Cài đặt
Đăng ký/ĐN