Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
じゃま(な) vướng, làm phiền
ぶつかります đâm vào
たおれます đồ, ngã
をつけます cẩn thận, chú ý
リュックサック ba lô
じゆうに tự do

 

Ngữ Pháp


~やすい

~ Dễ

▶ Diễn tả ý nghĩa “Có xu hướng trở nên như vậy, khả năng cao là như vậy”.

1. つかれているときは、かぜを ひきやすく なります。
Những lúc mệt rất dễ bị cảm.

2. 天気は わりやすいから、をつけた ほうが いいです。
Thời tiết trên núi dễ thay đổi, vì vậy nên chú ý.


(さ)せる

Sai khiến

▶ 「~(さ)せる」là mẫu câu diễn tả sự việc tác động tới đối phương để ép buộc hoặc dẫn đến tình trạng hay kết quả nào đó.

1. 社長は、その仕事を 田中さんに やらせた。
Giám đốc bắt anh Tanaka làm công việc đó. (cưỡng chế, chỉ thị)

2. ねぼうして、だちを30も たせて しまった。
Tôi ngủ dậy muộn nên khiến bạn phải đợi tận 30 phút. (dẫn đến)


Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN