Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
đột nhiên
用事 việc bận
nhớ ra
やくそく hẹn
すっかり hoàn thành
chi phí

 

Ngữ Pháp


~だす

~ Bắt đầu

▶ Chỉ động tác hoặc sự thay đổi nào đó đột nhiên bắt đầu. Dùng trong văn nói.

1. が ふりしたから、く りましょう。
Trời bắt đầu mưa rồi, mau về thôi.

2. 彼女が に したので、みんな おどろきました。
Đột nhiên cô ấy bắt đầu khóc nên mọi người đều ngạc nhiên.


~のに

~ Thế mà

▶ Kết quả trái với mong đợi.

1. 注意したのに、は、また おくれて きました。
Đã nhắc nhở rồi thế mà anh ta lại đến muộn.

2. すぐ わると ったのに、2時間も かかって しまいました。
Tôi tưởng sẽ xong ngay, thế mà mất những 2 tiếng.


Để lại một bình luận

Home
🏺 Túi trữ vật
VIP
⚔️ Đại hội
Rank
Cài đặt
Đăng ký/ĐN