Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
神戸 tên địa danh
大阪 tên địa danh
西 tây
キロ km
cảng
れきし lịch sử
ぼうえき giao thương
げんかん thềm cửa
đằng sau
東西 đông tây
六甲山 tên một dãy núi
おかし bánh truyền thống của nhật
chỉ thịt bò

 

Ngữ Pháp


ける

~ Tiếp tục

▶ Tiếp tục một động tác hay trạng thái nhất định.

1. は、そのまま けました。
Anh ấy cứ tiếp tục nói chuyện như thế.

2. そのは、ぬまで の りを けた そうです。
Nghe nói con chó ấy tiếp tục đợi anh ấy quay về cho tới lúc chết.


~ほど(~ない)

(không) ~ đến mức

▶ 「~ほど」là mẫu câu biểu hiện sự so sánh, vế đằng sau là dạng phủ định.

1. わたしは 彼女ほどが よく ありません。
Tôi không thông minh như cô ấy.

2. 実際は、うほど 簡単な こと じゃないです。
Thực tế không đơn giản như nói miệng.


Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN