Từ Vựng
- カラオケ
- Hán Việt: (Không có)
- Nghĩa: Karaoke (hình thức hát với nhạc đệm)
- 誘う (さそう)
- Hán Việt: Dụ
- Nghĩa: Mời, rủ rê
- 帰り (かえり)
- Hán Việt: Quy
- Nghĩa: Sự trở về
- すると (すると)
- Hán Việt: (Không có)
- Nghĩa: Và rồi, ngay sau đó
- みんなで
- Nghĩa: Tất cả mọi người (cùng)
- 働く (はたらく)
- Hán Việt: Động
- Nghĩa: Làm việc
- 取る (とる)
- Hán Việt: Thủ
- Nghĩa: Lấy, cầm, nắm
Ngữ Pháp
~すぎ
~ quá
▶ Thêm「すぎ」vào động từ hay tính từ chia ở thể MASU để thể hiện mức độ lớn quá mức. Động từ sẽ chia thành 働きすぎ」「食べすぎ」, tính từ sẽ thành「高すぎ」「長すぎ」. Có thể dùng được cả dưới dạng danh từ「~すぎ」 hay dưới dạng động từ「~すぎる」.
1. 昨日は ちょっと 食べすぎました。
Hôm qua tôi đã ăn hơi quá nhiều.
2. 彼は ちょっと たべすぎです。
Anh ấy ăn hơi quá nhiều.
3. このシャツは、わたしには ちょっと 大きすぎます。
Cái áo sơ mi này hơi quá là to so với tôi.
~た ほうがいい
Nên … thì hơn
▶ Thêm 「ほうがいい」vào động từ chia ở thể quá khứ(thể TA) để thể hiện ý nghĩa nên làm cái gì đó. Trường hợp phủ định sẽ chia thành「ない ほうがいい」.
1. 明日は 朝 早いから、もう 寝た ほうが いいですよ。
Vì sáng ngày mai cần dậy sớm nên cậu nên ngủ đi.
2. 寝る 前は あまり 食べない ほうが いいです。
Trước khi đi ngủ không nên ăn.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.