Point: Anh Nguyễn chỉ tìm việc làm thêm trong dịp nghỉ hè.
B. グエンさんは、今まで アルバイトを した ことが ありません。
C. 夏休みだけ アルバイトを しようと 思って います。
D. 毎週 木曜日の 午前中は 勉強会が あります。 それ 以外の 時間は、いつでも はたらけます。
①
にもつを はこぶ
アルバイト
・18さい 以上で、車の うんてんが
できる 方。
・1週間に 3日~5日、13時半から
19時半まで はたらける 方。
②
レストランで
お皿を 洗う アルバイト
・月曜日、木曜日、金曜日の 17時から
21時まで はたらける 方。
・レストランで はたらいた ことが
ない 人でも 大丈夫です。
③
スーパーの レジの アルバイト
・土曜日、日曜日 9時から 5時まで
はたらける 方。
・スーパーで はたらいた ことが
ある 方。
④
工場の アルバイト
・一週間に 3回 以上、1日 5時間
はたらける 方。
・学生も OK。
・長く つづけられる 方。
|
①
Công việc khuân vác hành lý
・Người từ 18 tuổi trở lên và
có thể lái xe ô tô.
・Người có thể làm việc 3 đến 5 ngày
một tuần từ 13:30 đến 19:30.
②
Công việc rửa bát tại nhà hàng
・Có thể làm việc từ 17:00 đến 21:00 vào
thứ hai, thứ năm và thứ sáu.
・Chấp nhận những người chưa từng
làm việc ở nhà hàng.
③
Công việc quầy thu ngân ở siêu thị
・Người có thể làm việc từ 9:00 đến 5:00
vào thứ bảy và chủ nhật.
・Người đã từng làm việc tại siêu thị.
④
Công việc tại nhà máy
・Người có thể làm việc 1 tuần 3 buổi
trở lên, mỗi buổi 5 tiếng.
・Học sinh cũng OK.
・Người có thể làm việc lâu dài.
|
Đáp án: 2
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.