Từ Vựng

  • 教える (おしえる)
    • Hán Việt: Giáo
    • Nghĩa: Dạy, chỉ bảo
  • 昔 (むかし)
    • Hán Việt: Tích
    • Nghĩa: Ngày xưa, trước đây
  • たいてい (たいてい)
    • Hán Việt: Đại Để
    • Nghĩa: Thường thường, đại khái
  • 一生 (いっしょう)
    • Hán Việt: Nhất Sinh
    • Nghĩa: Cả đời, suốt đời
  • 普通 (ふつう)
    • Hán Việt: Phổ Thông
    • Nghĩa: Bình thường, thông thường

 

 

Ngữ Pháp


~て もらう

Được(ai đó) làm cho (điều gì đó)

▶ Cách nói「田中さんに教えてもらう」thể hiện ý cảm ơn với việc anh Tanaka dạy cho mình. Tương tự như vậy cách nói「来てもらった」là cách nói cảm tạ việc ai đó đã đến.

1. テキストを わすれたので、だちに せて もらいました。
Vì tôi quên giáo trình nên được bạn cho xem nhờ.

2. が わからなかったので、 だちに一緒って もらいました。
Vì không biết đường nên tôi được bạn đi cùng.


~そう

Truyền đạt lại~

▶ Là cách nói để truyền đạt lại thông tin, trước đó là nội dung thông tin cần truyền đạt lại. Kết nối với thể thường.

1. 彼女は し おくれて る そうです。
Cô ấy nói rằng sẽ đến hơi muộn.

2. 今日の 試合は 中止になった そうです。
nghe nói trận đấu hôm nay đã bị hoãn.

3. 田中さんが パソコンに くわしい そうです。
Nghe nói rằng anh Tanaka rất rành về máy tính.


Để lại một bình luận

Home
🏺 Túi trữ vật
VIP
⚔️ Đại hội
Rank
Cài đặt
Đăng ký/ĐN