Kamakura (鎌倉市)
Thành phố Kamakura là một đơn vị hành chính cấp hạt của Nhật Bản thuộc tỉnh Kanagawa. Thành phố này được thành lập từ năm 1939. Tuy nhiên, cái tên Kamakura của vùng đất này đã có từ rất lâu. Nơi tham quan nổi tiếng với nhiều Đền chùa, núi non…

Mẫu câu

Mẫu câu 1

行ったことがありますか。
Đã từng đi chưa?

Mẫu câu 2

近いですし安いです。
Gần rồi lại rẻ.

Mẫu câu 3

行き方を教えてください。
Hãy chỉ cho tôi cách đi.

Hội thoại

アリ:小川さんは鎌倉へ行ったことがありますか。
Chị Ogawa đã từng đi đến Kamakura chưa?
小川:ええ、ありますよ。アリさんは。
Vâng, tôi có đi rồi. Chị Ari thì sao?
アリ:いいえ、ありません。鎌倉はどんなところですか。
Chưa, tôi chưa có đi. Kamakura là nơi như thế nào?
小川:いいところですよ。山や海もありますし古いお寺や神社もたくさんありますよ。
Là nơi rất đẹp/ok đấy. Có núi có biển, rồi thì có có rất nhiều đền chùa nữa.
アリ:そうですか。東京から日帰りができますか。
Vậy à. Từ Tokyo có thể đi về trong ngày không?
小川:ええ、できますよ。近いし安いですよ。
Vâng, có thể đi đấy. Gần mà lại rẻ nữa đấy.
アリ:ぜひ、行きたいです。行き方を教えてください。
 Tôi thật rất muốn đi. Hãy chỉ cho tôi cách đi với.

Câu hỏi liên quan đến đoạn hội thoại

1 アリさんは鎌倉へ行ったことがありますか。
2 鎌倉はどんなところですか。
(Xem đáp án ở dưới phần bình luận)

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp 1:Thể た+ことがありますありません

Từng/Chưa từng làm gì, kinh qua, kinh nghiệm làm gì.

Cách tạo thể た tương tự cách tạo thể て, chỉ cần thay て = た là được. 📚Học & Ôn lại thể て
Ví dụ: いって→いった のんで→のんだ たべて→たべた して→した きて→きた

・富士山に登ったことがあります。
Từng leo núi Phú Sĩ.
・大統領に会ったことがあります。
Từng gặp tổng thống.
・スキーをしたことがありません。
Chưa từng trượt tuyết.

 Bài tập

Hãy chuyển những câu sau thành thể た+ことあります

川で泳ぎました   →❓
日記を書きました  →❓
ゴルフをしました  →❓
日本料理を作りました→❓

(Xem đáp án ở dưới phần bình luận)

Ngữ Pháp 2:Mệnh đề 1+し+mệnh đề 2.

し nối 2 mệnh đề với ý “và”/”thêm vào đó”/”lại còn”…

・昨日は掃除したし洗濯もしました。
Hôm qua tôi đã quét dọn/hút bụi rồi thì cũng giặt giũ nữa.
・私の部屋は明るいし家賃が安いです。
Phòng tôi sáng sủa, lại còn giá phòng rẻ nữa.
・お母さんは昼は会社で働きますし夜は家で家事をします。
 Mẹ tôi ban ngày làm việc tại công ty, và ban đêm thì làm việc nhà.
㊟昼[TRÚ]ひる:Ngoài nghĩa ban trưa, buổi trưa ra thì còn có nghĩa ban ngày giống như 昼間(ひるま)

Luyện tập

Hãy nối những mệnh đề này lại với し

高い まずいです    →❓
大きいです 重いです  →❓
便利です 安いです   →❓
役に立ちます 面白いです→❓

(Xem đáp án ở dưới phần bình luận)

Ngữ Pháp 3:Vます bỏ ます+かた:Cách làm~

食べます→食べかた   見ます→見方   書きます→書き方

Ví dụ
・このケーキの作り方を教えてください。
Hãy chỉ tôi cách làm cái bánh này.
・この漢字の読み方がわかりません。
Tôi không biết cách đọc chữ Kanji này.
・いろいろな泳ぎ方があります。
Có rất nhiều cách bơi.

Một bình luận cho “13. 鎌倉へ行ったことがありますか”

  1. Ảnh đại diện Oanh
    Oanh

    sao từ bài 11 trở đi là không bật được audio, có bài thì không có audio luôn vậy ad hay là phải đăng ký nâng cấp ạ

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN