| STT |
Phó từ tiếng Nhật N2 |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
| 1 |
あいにく |
Không may, xin lỗi nhưng,… |
その日はあいにく都合が悪いです。 |
| 2 |
あくまで(も) |
Kiên trì, ngoan cố tới cùng,… |
彼はあくまで自分が正しいと主張した。 |
| 3 |
いくぶん |
Một chút, hơi hơi,… |
景気がいくぶんよくなった。 |
| 4 |
いずれ |
Chẳng bao lâu nữa, bất kì,… |
いずれこうなると思っていた。 |
| 5 |
いちいち |
Từng cái một,… |
いちいち文句を言う。 |
| 6 |
いつか(1) |
Khi nào đó… |
いつかアメリカに行きたい。 |
| 7 |
いつか(2) |
Trước đây… |
ここにはいつかきたことがある。 |
| 8 |
いっせいに |
Cùng một lúc, đồng loạt,… |
いっせいに立ち上がる |
| 9 |
いっそう |
Hơn nhiều, hơn một bậc, một mức độ mới,… |
これのほうが、いっそう大きい。 |
| 10 |
いつの間にか |
Lúc nào không biết… |
いつの間にか夜になった。 |
| 11 |
いつまでも |
Từ trước đến nay… (mãi, không ngừng) |
いつまでもお元気ですか。 |
| 12 |
いよいよ |
Ngày càng, cuối cùng thì…( cái gì sắp xảy ra) |
いよいよ明日出発します。 |
| 13 |
いわば |
Có thể nói như là,… |
今日の会議はいわば宴会のようなものだった。 |
| 14 |
いわゆる |
Cái gọi là |
古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言う。 |
| 15 |
うんざり |
Ngán ngẩm, chán nản,… |
親の説教にうんざりする。 |
| 16 |
うんと |
Nhiều, rất nhiều,… |
うんと便利になる。 |
| 17 |
お(お)よそ |
Ước chừng, đại khái,… |
お(お)よそ2週間 |
| 18 |
おそらく~だろう |
E rằng, có lẽ rằng… |
彼女はおそらく結婚しないだろう。 |
| 19 |
かえって |
Ngược lại… |
近道したら、かえって時間がかかった。 |
| 20 |
ぎっしり |
Lèn chặt, đầy ắp,… |
みかんがぎっしり入っている。 |
| 21 |
ぐっと |
Vững chắc, kiên cố,… |
ぐっどよくなった。 |
| 22 |
こっそり |
Vụng trộm, lén lút,… |
こっそり逃げる。 |
| 23 |
さっさと |
Nhanh chóng, khẩn trương,… |
さっさと帰る。 |
| 24 |
さっそく |
Ngay lập tức, không một chút chần chừ… |
ご注文の品をさっそくお送りします。 |
| 25 |
さらに |
Hơn nữa, còn nữa,… |
さらにおいしくなる。 |
| 26 |
しいんと |
Im lặng, lặng tờ,… |
しいんと静かにする |
| 27 |
しきりに |
Liên tục, nhiều lần, nhiệt tình,… |
しきりに電話がなる。 |
| 28 |
じっくり |
Kỹ lưỡng, kỹ càng, thong thả, chầm chậm,… |
しっくり読む |
| 29 |
じょじょに |
Chầm chậm, từ từ,… |
じょじょにうまくなる。 |
| 30 |
しょっちゅう |
Thường xuyên, hay,… |
しょっちゅう 酒を飲む。 |
| 31 |
すっと |
Nhanh như chớp, nhanh như bay,… |
すっと立ち上がる |
| 32 |
すでに |
Đã, đã muộn, đã rồi,… |
その絵はすでに売れてしまった。 |
| 33 |
ずらりと |
Trong một hàng, một dãy,… |
本がずらりと並んでいる。 |
| 34 |
せいぜい |
Tối đa, nhiều nhất có thể…. |
出席者はせいぜい30人程度だ。 |
| 35 |
せっかく~のに |
Khó nhọc lắm, mất công lắm mới…~ Thế mà… |
せっかく覚えたのに、テストに出なかった。 |
| 36 |
せっせと |
Siêng năng, mẫn cán, cần cù,… |
せっせと働く |
| 37 |
せめて |
Tối thiểu… |
せめて5位以内になりたかった。 |
| 38 |
そう~ない |
Không đến mức như thế… |
この問題はそう難しくない。 |
| 39 |
そのうち |
Trong khi đó… |
そのうち分かるようになるでしょう。 |
| 40 |
それぞれ |
Mỗi, lần lượt, từng,… |
それぞれ意見を述べる。 |
| 41 |
ただちに |
Tức thì, ngay,… |
ただちに出発したほうがいい。 |
| 42 |
たちまち |
Ngay lập tức… |
チケットはたちまち売り切れた。 |
| 43 |
たった |
Mỗi, có mỗi… |
たった一人で |
| 44 |
たっぷり |
Đầy ắp, ăm ắp,… |
水をたっぷりある。 |
| 45 |
たびたび |
Thường xuyên, lặp đi lặp lại nhiều lần… |
「たびたびお電話してすみません。」 |
| 46 |
ちかぢか |
Gần, một ngày không xa,… |
ちかぢかお伺いします。 |
| 47 |
つい |
Lỡ… |
ついうそを言ってしまった。 |
| 48 |
ついに |
Cuối cùng thì… |
ついに絵が完成した。 |
| 49 |
つねに |
Thường thường, luôn… |
つねに健康に注意する。 |
| 50 |
どうしても |
Nhất định, thế nào cũng không thể… |
用事があってどうしても行けない。 |
| 51 |
どうせ~だろう |
Đằng nào thì cũng…. |
やってもどうせだめだろう。 |
| 52 |
どうにか |
Bằng cách nào đó… |
どうにかして手に入れたい。 |
| 53 |
どうも |
Hơi hơi, có vẻ,… |
どうも上手に話せない。 |
| 54 |
とっくに |
Đến lúc phải, đến giờ phải,… |
期限はとっくに過ぎている。 |
| 55 |
どっと |
Nhiều, đông người ( bất chợt….) |
客がどっと来る |
| 56 |
なお |
Chưa, ngoài ra, hơn nữa,… |
これのほうが、なお安い。 |
| 57 |
なにしろ |
Dù thế nào đi nữa… |
なにしろ忙しくて食事をとる時間もない。 |
| 58 |
なるべく |
càng… càng tốt |
なるべく早く来てください。 |
| 59 |
なるほど |
Quả vậy… |
なるほど、おもしろい本だ。 |
| 60 |
なんとか |
Bằng cách này hay cách khác, bằng cách nào đó… |
なんとか会議に間に合った。 |
| 61 |
なんとなく |
Không hiểu tại sao… |
これはなんとなくおもしろいそうな本だ。 |
| 62 |
なんとも~ない |
Không một chút nào… |
そんなこと、なんとも思わない。 |
| 63 |
にわかに |
Bỗng nhiên, đột ngột,… |
にわかに空がくもってきた。 |
| 64 |
ばったり |
Ngẫu nhiên, tình cờ…. |
友達にばったり会う。 |
| 65 |
びっしょり |
Ướt sũng, sũng nước,… |
急に雨が降ってびっしょりぬれた。 |
| 66 |
ぴったり |
Vừa vặn, vừa khớp, phù hợp,… |
計算がぴったり合う。 |
| 67 |
ひとりでに |
Tự nhiên… |
ドアがひとりでに開く |
| 68 |
ふわふわ |
Bồng bềnh,… |
雲がふわふわ浮かんでいる。 |
| 69 |
ほぼ |
Khoảng, áng chừng, đại để là… |
ほぼ一万円。/ ほぼ読み終わる。 |
| 70 |
ほんの |
Chỉ… |
ほんの少し |
| 71 |
まごまご |
Lúng túng, bối rối,… |
わからなくてまごまごする。 |
| 72 |
まさか |
Chắc chắn rằng… không |
まさかこんな事件が起きるとは・・・ |
| 73 |
まさに |
Đúng đắn, chính xác là,… |
まさにあなたの言うとおりです。 |
| 74 |
まもなく |
Sắp, chẳng bao lâu nữa,… |
コンサートがまもなく始まる。 |
| 75 |
めっきり |
Rõ ràng, trông thấy, cảm thấy được,… |
めっきり寒くなる。 |
| 76 |
もし(も) |
Nếu như… |
もし(も)100万円あったら・・・ |
| 77 |
もしかしたら・もしかすると |
Hoặc là, có thể là… |
もしかすると、彼の話はうそかもしれない。 |
| 78 |
やがて |
Chẳng mấy chốc, sắp sửa,.. |
やがて夏休みも終わる。 |
| 79 |
やや |
Hơi hơi, một chút,… |
やや大きめの茶わん |
| 80 |
ようやく |
Cuối cùng thì… |
ようやく暖かくなってきた。 |
| 81 |
わりあいに |
Theo tỉ lệ,… |
わりあいに早く着いた。 |
| 82 |
一切~ない |
Không một chút nào… |
私はその事件とは一切関係ない。 |
| 83 |
一段と |
Hơn rất nhiều, hơn một bậc,… |
寒さが一段と寂しくなる。 |
| 84 |
一気に |
Một hơi, một mạch,… |
ビールを一気に飲む。 |
| 85 |
主に |
Chủ yếu, chính,… |
この雑誌の対象は主に中学生だ。 |
| 86 |
余計に |
Hơn nữa… |
そうすると、余計わからなくなる。 |
| 87 |
別に~ない |
Ngoài ra… chẳng có gì hơn… |
別にほしいものはない。 |
| 88 |
前もって |
Trước… |
前もって調べておく。 |
| 89 |
多少 |
Hơn hoặc kém, ít nhiều, một chút,… |
多少イタリア語が話せます。 |
| 90 |
大いに |
Nhiều, lớn, rất, rất là,.. |
友人と大いに語り合う。 |
| 91 |
少なくとも |
Ít nhất thì,… |
少なくとも30人は来る。 |
| 92 |
必ず |
Nhất định, tất cả… |
人間は必ず死ぬ。 |
| 93 |
必ずしも~とは限らない |
Không nhất định, chưa hẳn là… |
お金持ちが必ずしも幸福とは限らない。 |
| 94 |
思い切り |
Dứt khoát, quyết tâm, ráng sức,… |
父に思い切りしかられた。 |
| 95 |
思わず |
Bất giác, bất chợt… |
痛くて思わず叫んだ。 |
| 96 |
次第に |
Dần dần, từ từ,… |
雪が次第にとける。 |
| 97 |
相変わらず |
Như bình thường, như mọi khi,… |
あの店は相変わらず混んでいる。 |
| 98 |
確か |
Đúng là… |
あの人は、確か林さんの父さんだと思う。 |
| 99 |
確かに |
Chắc chắn, rõ ràng, không nghi ngờ gì nữa…. |
あの人は、確かに林さんのお父さんだ。 |
| 100 |
絶えず |
Liên miên, liên tục,… |
絶えず水が流れている。 |
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.