PHẦN 1: BẢN CHẤT LÀ GÌ?
Cách dễ hiểu nhất để phân biệt: Hãy tự hỏi “Ai/Cái gì tạo ra hành động?”
TỰ ĐỘNG TỪ (自動詞): “Tự nó thế”
Diễn tả hành động tự thân chủ thể thực hiện, hoặc sự việc tự nhiên xảy ra.
Ví dụ: ドアが開く (Cửa mở – Tự nó mở hoặc mình chỉ thấy nó đang mở).
THA ĐỘNG TỪ (他動詞): “Ai đó làm”
Diễn tả sự tác động có chủ ý của con người/vật lên một đối tượng khác.
Ví dụ: ドアを開ける (Tôi mở cửa – Có tác động của tôi).
PHẦN 2: QUY TẮC TRỢ TỪ (RẤT QUAN TRỌNG)
| Loại từ |
Cấu trúc cơ bản |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
| TỰ Động Từ |
N が + Tự động từ |
Cái N tự xảy ra |
ドアが 開く |
| THA Động Từ |
N を + Tha động từ |
Ai đó làm cái N |
ドアを 開ける |
PHẦN 3: DIỄN TẢ TRẠNG THÁI (~ている vs ~てある)
1. Tự động từ + て いる
Ý nghĩa: Trạng thái đang hiện hữu tự nhiên, không quan tâm đến ý đồ con người.
Ví dụ: 窓が割れている (Cửa sổ đang bị vỡ – Chỉ đơn thuần mô tả trạng thái trước mắt).
2. Tha động từ + て ある
Ý nghĩa: Trạng thái là kết quả của một hành động có chủ ý đã được thực hiện trước đó.
Ví dụ: 壁に絵が掛けてある (Tranh đang được treo trên tường – Ai đó đã treo để trang trí).
Phân tích 1 chút cho các trường hợp với động từ 掛ける này:
1. 壁に絵が掛けてある (Chuẩn nhất – Nên dùng)
-
Ý nghĩa: Bức tranh đang được treo trên tường.
-
Đặc điểm: Nhấn mạnh vào trạng thái của bức tranh. Ai đó đã treo nó từ trước, giờ bạn chỉ nhìn thấy kết quả.
2. 壁に絵を掛けている (Đúng – Nhấn mạnh người treo)
3. 壁に絵を掛けてある (Đúng – Nhấn mạnh mục đích)
4. 壁に絵が掛けている (SAI)
-
Lý do: 掛けている là ngoại động từ, đi với が để chỉ trạng thái là sai cấu trúc ngữ pháp.
-
Sửa lại cho đúng: 壁に絵が掛かっている (Dùng tự động từ 掛かる). Nghĩa là “Bức tranh đang treo” (trạng thái tự nhiên, không quan tâm có ai tác động hay không).
Tóm lại:
Tức là để phân biệt nó là tha động từ sẽ dùng câu 2 là を đúng không?
Đúng rồi, hiểu như vậy cho đơn giản và chính xác:
-
を + 掛けている (Tha động từ): Dùng khi bạn muốn khẳng định đây là một hành động do con người tác động vào vật.
-
が + 掛かっている (Tự động từ): Dùng khi bạn chỉ muốn mô tả trạng thái tự nhiên của vật (bức tranh đang treo đó thôi, không quan tâm ai treo).
Chốt lại cho dễ nhớ:
-
Hành động (Có người làm):
-
Trạng thái (Kết quả của hành động):
-
Trạng thái (Tự nhiên):
Quy tắc vàng: Đã dùng を thì phải là Tha động từ. Nắm điểm này là không bao giờ sợ nhầm lẫn nữa!
PHẦN 4: MẸO NHẬN BIẾT QUA ĐUÔI TỪ
🎯 QUY TẮC VÀNG: Động từ có đuôi ~す chắc chắn là THA ĐỘNG TỪ.
| Quy luật đuôi |
TỰ Động Từ |
THA Động Từ |
Ý nghĩa |
| ~ある vs ~える |
上がる |
上げる |
Tăng lên / Làm tăng |
| 閉まる |
閉める |
Đóng / Làm đóng |
| ~う vs ~える |
開く |
開ける |
Mở / Làm mở |
| 届く |
届ける |
Đến nơi / Gửi đến |
| ~える vs ~す |
出る |
出す |
Ra / Lấy ra |
| 消える |
消す |
Tắt, mất / Xóa, tắt |
| ~れる vs ~す |
壊れる |
壊す |
Hỏng / Làm hỏng |
| 汚れる |
汚す |
Bẩn / Làm bẩn |
PHẦN 5: DANH SÁCH CHI TIẾT CÁC CẶP ĐỘNG TỪ
Nhóm 1: ~ある (Tự) và ~える (Tha) – Phổ biến nhất
| Ý nghĩa |
TỰ Động Từ (が) |
THA Động Từ (を) |
| Đóng |
閉まる |
閉める |
| Bắt đầu |
始まる |
始める |
| Kết thúc |
終わる |
終える |
| Treo |
掛かる |
掛ける |
| Quyết định |
決まる |
決める |
| Tập hợp |
集まる |
集める |
| Tìm thấy |
見つかる |
見つける |
| Truyền đạt |
伝わる |
伝える |
| Thay đổi |
変わる |
変える |
| Được giúp / Cứu |
助かる |
助ける |
| Ngừng lại |
止まる |
止める |
| Trải qua / Dành thời gian |
過ぎる |
過ごす |
| Đan xen / Pha trộn |
混ざる |
混ぜる |
| Chất lên / Chứa |
載る |
載せる |
| Đứng xếp hàng |
並ぶ |
並べる |
| Gắn vào / Dán |
繋がる |
繋げる |
| Giao cho / Phân chia |
授かる |
授ける |
| Bị lột / Lột (vỏ) |
剥ける |
剥く |
Nhóm 2: ~う (Tự) và ~える (Tha)
| Ý nghĩa |
TỰ Động Từ (が) |
THA Động Từ (を) |
| Mở |
開く |
開ける |
| Chạm vào / Gửi đến |
届く |
届ける |
| Đứng / Dựng lên |
立つ |
立てる |
| Tiếp tục |
続く |
続ける |
| Xây dựng |
建つ |
建てる |
| Được bán / Bán |
売れる |
売る |
| Gần lại / Kéo lại gần |
寄る |
寄せる |
| Nuôi dưỡng |
育つ |
育てる |
| Nổi lên / Làm nổi lên |
浮かぶ |
浮かべる |
| Chìm / Làm chìm |
沈む |
沈める |
| Rút lui / Kéo lại |
退く |
退ける |
| Sáng lên / Chiếu sáng |
光る |
光らせる |
Nhóm 3: ~れる (Tự) và ~す (Tha)
| Ý nghĩa |
TỰ Động Từ (が) |
THA Động Từ (を) |
| Hỏng / Làm hỏng |
壊れる |
壊す |
| Rơi, đổ / Làm đổ |
倒れる |
倒す |
| Quay / Xoay |
回る |
回す |
| Bẩn / Làm bẩn |
汚れる |
汚す |
| Tuột / Tháo ra |
外れる |
外す |
| Tràn ra / Làm đổ |
溢れる |
溢す |
| Rời ra / Tách ra |
離れる |
離す |
| Hiện ra / Thể hiện |
現れる |
現す |
| Trễ / Làm trễ |
遅れる |
遅らす |
| Héo / Làm khô héo |
枯れる |
枯らす |
| Lệch / Làm lệch |
ずれる |
ずらす |
| Chảy ra / Làm chảy |
流れる |
流す |
Nhóm 4: ~える (Tự) và ~す (Tha)
| Ý nghĩa |
TỰ Động Từ (が) |
THA Động Từ (を) |
| Tắt / Xóa |
消える |
消す |
| Ra / Đưa ra |
出る |
出す |
| Thức giấc / Đánh thức |
起きる |
起こす |
| Cháy / Đốt |
燃える |
燃やす |
| Ướt / Làm ướt |
濡れる |
濡らす |
| Chín / Nấu chín |
煮える |
煮る |
| Lạnh đi / Làm lạnh |
冷える |
冷やす |
| Quay lại / Trả lại |
返る |
返す |
| Thừa ra / Để thừa |
余る |
余らす |
| Tăng lên / Làm tăng |
増える |
増やす |
| Giảm đi / Làm giảm |
減る |
減らす |
Nhóm 6: Các cặp bất quy tắc hoặc đặc biệt khác
| Ý nghĩa |
TỰ Động Từ (が) |
THA Động Từ (を) |
| Vào / Cho vào |
入る |
入れる |
| Chữa khỏi / Sửa chữa |
治る・直る |
治す・直す |
| Thấy được / Xem |
見える |
見る |
| Nghe được / Nghe |
聞こえる |
聞く |
| Ngủ / Làm cho ngủ |
寝る |
寝かす |
| Rơi / Đánh rơi |
落ちる |
落とす |
| Thức / Trải qua đêm |
明ける |
明かす |
| Thành công / Làm xong |
成る |
成す |
TỔNG KẾT NHANH
- が + Tự động từ: Mô tả sự việc tự nhiên, trạng thái hiện tại (~ている).
- を + Tha động từ: Mô tả hành động có tác động, trạng thái có mục đích (~てある).
- ~す: Luôn luôn là Tha động từ.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.