Câu hỏi số: 1
二度とあの部屋に入らないと約束しろ ( ) 言われたけど、僕は約束しなかった。
を
って
のを
だ
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
Giải thích ngữ pháp:
を : Trợ từ chỉ tân ngữ, không phù hợp trong câu này.
って : Trợ từ trích dẫn, dùng để báo lại lời nói, phù hợp với câu này.
のを : Biểu thị hành động, không phù hợp trong câu này.
だ : Dạng cơ bản của động từ “là”, không phù hợp trong câu này.
Câu hỏi số: 2
私は何百回もこの手紙を読み返した。そして読み返す ( ) たまらなく哀しい気持になった。
うちに
はじめに
たびに
だけに
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
Giải thích ngữ pháp:
うちに : Trong khi, không phù hợp trong câu này.
はじめに : Lúc bắt đầu, không phù hợp trong câu này.
たびに : Mỗi lần, phù hợp với câu này.
だけに : Chỉ vì, không phù hợp trong câu này.
Câu hỏi số: 3
本を読んでいたら、 ( ) 五時間も経ってしまった。
そろそろ
だんだん
ようやく
いつの間にか
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
Giải thích ngữ pháp:
そろそろ : Sắp sửa, không phù hợp trong câu này.
だんだん : Dần dần, không phù hợp trong câu này.
ようやく : Cuối cùng, không phù hợp trong câu này.
いつの間にか : Lúc nào không biết, phù hợp với câu này.
Câu hỏi số: 4
ふたりはそれから30年あまり、死がふたりを分かつまで幸せな結婚生活を送る ( )。
ことだ
ことになった
ことにした
ようになった
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
Giải thích ngữ pháp:
ことだ : Nên làm, không phù hợp trong câu này.
ことになった : Đã trở thành, phù hợp với câu này.
ことにした : Đã quyết định, không phù hợp trong câu này.
ようになった : Trở nên, không phù hợp trong câu này.
Câu hỏi số: 5
彼女が蛇口をあけ、僕の傷ついた前腕を氷 ( ) 冷たい水の下へ導いた。
のように
みたいに
のときに
そうに
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
Giải thích ngữ pháp:
のように : Giống như, phù hợp với câu này.
みたいに : Giống như (thông tục), không chính xác trong văn viết chính thức.
のときに : Khi, không phù hợp trong câu này.
そうに : Có vẻ như, không phù hợp trong câu này.
Câu hỏi số: 6
まさかあのふたり ( ) なにかあったと言いたいんじゃないだろうな!
の間と
の間の
の間に
の間で
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
Giải thích ngữ pháp:
の間と : Không có nghĩa.
の間の : Giữa của, không phù hợp trong câu này.
の間に : Giữa, phù hợp với câu này.
の間で : Giữa, không phù hợp trong câu này.
Câu hỏi số: 7
鍵はお客様のお部屋のテーブルの上に ( )。
ございます
いらっしゃいます
いる
おります
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
Giải thích ngữ pháp:
ございます : Có (kính ngữ), phù hợp với câu này.
いらっしゃいます : Có (kính ngữ cho người), không phù hợp trong câu này.
いる : Có (thông thường), không phù hợp trong câu này.
おります : Có (khiêm nhường ngữ cho người), không phù hợp trong câu này.
Câu hỏi số: 8
あなた ( ) ちょっと内密で話したいことがあるのですが…
だけ
だけで
だけを
だけに
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
Giải thích ngữ pháp:
だけ : Chỉ, không phù hợp trong câu này.
だけで : Chỉ với, không phù hợp trong câu này.
だけを : Chỉ (tân ngữ), không phù hợp trong câu này.
だけに : Chỉ với (dùng cho người), phù hợp với câu này.
Câu hỏi số: 9
勉強して、ある程度日本が話せる ( ) 日本語の授業がおもしろくなった。
ことができるまで
ことができてから
ようになるまで
ようになってから
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
Giải thích ngữ pháp:
ことができるまで : Cho đến khi có thể, không phù hợp trong câu này.
ことができてから : Sau khi có thể, không phù hợp trong câu này.
ようになるまで : Cho đến khi trở nên, không phù hợp trong câu này.
ようになってから : Sau khi trở nên, phù hợp với câu này.
Câu hỏi số: 10
A社の商品が腰の痛みにどのくらい効果が ( ) 詳しく知りたい。
あるのかによって
あるのかについて
あるのかどうかによって
あるのかどうかについて
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
Giải thích ngữ pháp:
あるのかによって : Tùy vào việc có hay không, không phù hợp trong câu này.
あるのかについて : Về việc có hay không, không phù hợp trong câu này.
あるのかどうかによって : Tùy vào việc có hay không (phức tạp), không phù hợp trong câu này.
あるのかどうかについて : Về việc có hay không, phù hợp với câu này.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.