- Bài 01 – ~つもり Định ~
- Bài 02 – ~て しまう ~ Lỡ làm
- Bài 03 – ~が どうか ~ Hay không
- Bài 04 – ~た ほうがいい Nên … thì hơn
- Bài 05 – ~ので Vì
- Bài 06 – ~なければ ならない Phải ~
- Bài 07 – ~て もらう Được (ai đó) làm cho (việc gì đó)
- Bài 08 – ~し ~ Vừa
- Bài 09 – ~ところ Đang sắp, chuẩn bị
- Bài 10 – 受け身形 Dạng bị động
- Bài 11 – ~うちに Trong vòng, trong khi ~
- Bài 12 – ~よう[比ゆ] Cứ như thể là (so sánh)
- Bài 13 – ~ことに する ~ Quyết định làm
- Bài 14 – ~らしい[推量] ~ Hình như (phán đoán)
- Bài 15 – ~より~(の)ほう so với ~ thì ~ hơn
- Bài 16 – ~はず ~ Chắc chắn
- Bài 17 – ~そう[様態] ~ Trông có vẻ (bề ngoài)
- Bài 18 – ~よう ~ Có vẻ như
- Bài 19 – ~とも ~ Cả
- Bài 20 – ~のかわりに ~ Thay cho
- Bài 21 – ~ために[目的] ~ Để [mục đích]
- Bài 22 – ~ばかり ~ Chỉ toàn
- Bài 23 – ~ため[原因・理由] ~ Vì (nguyên nhân, lý do)
- Bài 24 – ~まま ~ Nguyên
- Bài 25 – ~て おく ~ Đã từng
- Bài 26 – ~た ことが ある ~ Wo [lộ trình]
- Bài 27 – ~やすい ~ Dễ
- Bài 28 – なかなか~ない ~ Vừa mới
- Bài 29 – ~で[理由] Mãi ~ mà không
- Bài 30 – ~のに ~ Thế mà
- Bài 31 – ~とか ~ Hay là
- Bài 32 – ~が する ~ Thấy có
- Bài 33 – ~て ばかり ~ Chỉ toàn
- Bài 34 – ~に する Chọn ~
- Bài 35 – ~続ける ~ Tiếp tục
- Bài 36 – ~て いる ところ ~ Đúng lúc đang
- Bài 37 – 命令形 Dạng mệnh lệnh
- Bài 38 – ~ちゃう ~ちゃう (dạng rút gọn)
- Bài 39 – ~なら ~ Nếu là
- Bài 40 – ~ことが ある ~ Có khi
- Bài 41 – どのきょうかしょが 合って いますか。 Sách giáo khoa nào thì hợp?
- Bài 42 – どれに 行きますか。 Đi cái nào?
- Bài 43 – どう しなければなりませんか。 Phải làm thế nào?
- Bài 44 – 使えないのは どれですか。 Cái nào không dùng được?
- Bài 45 – どの アルバイトは できますか。 Có thể làm được công việc nào?
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.